Unit 5. Things I do

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Yu Ngốk
Ngày gửi: 18h:31' 02-11-2010
Dung lượng: 102.5 KB
Số lượt tải: 7
Nguồn:
Người gửi: Yu Ngốk
Ngày gửi: 18h:31' 02-11-2010
Dung lượng: 102.5 KB
Số lượt tải: 7
Số lượt thích:
0 người
English
Unit 5
What do we have to day?
Hôm nay chúng ta có môn học gì?
When do we have ….?
Khi nào chúng ta có….?
Home Word
Vocabulary
3/52
II/ Structures:
_ Hỏi đáp:
1/… có môn học gì?
What do we have today?
Today, we have Computer Science, Music, Technology and English.
2/ Khi nào…. Có môn….?
When do we have English?
We have it on Wednesday and Thursday.
3/ How many days are there in the week?
There are seven days.
I/ Vocabulary
Subject: Môn học
Literature: Môn ngữ văn
Math: Môn toán
English: Môn Anh Văn
History: Môn lịch sử
Geography: Môn địa lý
Technology: Môn công nghệ
Computer: Máy vi tính
Computer Science: Môn tin học
Music: Âm nhạc
Day: ngày
Week: tuần lễ
Monday: thứ hai
Tuesday: thứ ba
Wednesday: thứ tư
Thursday: thứ năm
Friday: thứ sáu
Saturday: thứ bảy
Sunday: Chủ nhật
Timetable: Thời khóa biểu
Unit 5
What do we have to day?
Hôm nay chúng ta có môn học gì?
When do we have ….?
Khi nào chúng ta có….?
Home Word
Vocabulary
3/52
II/ Structures:
_ Hỏi đáp:
1/… có môn học gì?
What do we have today?
Today, we have Computer Science, Music, Technology and English.
2/ Khi nào…. Có môn….?
When do we have English?
We have it on Wednesday and Thursday.
3/ How many days are there in the week?
There are seven days.
I/ Vocabulary
Subject: Môn học
Literature: Môn ngữ văn
Math: Môn toán
English: Môn Anh Văn
History: Môn lịch sử
Geography: Môn địa lý
Technology: Môn công nghệ
Computer: Máy vi tính
Computer Science: Môn tin học
Music: Âm nhạc
Day: ngày
Week: tuần lễ
Monday: thứ hai
Tuesday: thứ ba
Wednesday: thứ tư
Thursday: thứ năm
Friday: thứ sáu
Saturday: thứ bảy
Sunday: Chủ nhật
Timetable: Thời khóa biểu
 








Các ý kiến mới nhất