Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 5. Things I do

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Yu Ngốk
Ngày gửi: 18h:31' 02-11-2010
Dung lượng: 102.5 KB
Số lượt tải: 7
Số lượt thích: 0 người
English
Unit 5
What do we have to day?
Hôm nay chúng ta có môn học gì?
When do we have ….?
Khi nào chúng ta có….?
Home Word
Vocabulary
3/52
II/ Structures:
_ Hỏi đáp:
1/… có môn học gì?
What do we have today?
Today, we have Computer Science, Music, Technology and English.
2/ Khi nào…. Có môn….?
When do we have English?
We have it on Wednesday and Thursday.
3/ How many days are there in the week?
There are seven days.
I/ Vocabulary
Subject: Môn học
Literature: Môn ngữ văn
Math: Môn toán
English: Môn Anh Văn
History: Môn lịch sử
Geography: Môn địa lý
Technology: Môn công nghệ
Computer: Máy vi tính
Computer Science: Môn tin học
Music: Âm nhạc
Day: ngày
Week: tuần lễ
Monday: thứ hai
Tuesday: thứ ba
Wednesday: thứ tư
Thursday: thứ năm
Friday: thứ sáu
Saturday: thứ bảy
Sunday: Chủ nhật
Timetable: Thời khóa biểu
 
Gửi ý kiến