Bài 2. Thông tin và dữ liệu

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Minh Nhựt
Ngày gửi: 10h:46' 16-01-2015
Dung lượng: 1.5 MB
Số lượt tải: 168
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Minh Nhựt
Ngày gửi: 10h:46' 16-01-2015
Dung lượng: 1.5 MB
Số lượt tải: 168
Số lượt thích:
0 người
Bài 2:
THÔNG TIN VÀ DỮ LIỆU
2
3
5. Biểu diễn thông tin trong máy tính
Muốn máy tính xử lý được thông tin thì phải mã hóa thông tin thành dãy bit
01001110 10110001
Trong cuộc sống thông tin được chia thành 2 loại
Dạng số
Dạng phi số
4
a. Thông tin loại số
Hệ đếm: Là tập các ký hiệu và quy tắc sử dụng tập các ký hiệu đó để biểu diễn và xác định giá trị các số.
Hệ nhị phân : 0,1
Hệ thập phân : 0 , 1 , 2 , 3 , 4, 5 , 6, 7, 8 , 9
Hệ cơ số 16 (hexa): 0, 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, A, B, C, D, E, F
Trong tin học thường dùng những hệ đếm nào?
5
a. Thông tin loại số
Phân loại hệ đếm
Được chia thành 2 loại
Hệ đếm theo vị trí
Hệ đếm không theo vị trí
Thế nào là hệ đếm theo vị trí?
Thế nào là hệ đếm không theo vị trí
6
a. Thông tin loại số
Phân loại hệ đếm
Hệ đếm theo vị trí
Là hệ đếm trong đó giá trị số lượng của chữ số còn phụ thuộc vào vị trí đứng của nó trong giá trị cụ thể
Ví dụ: Số 3993 (hệ thập phân)
3 (vị trí đầu tiên): biểu diễn giá trị hàng nghìn là “3000”
3 (vị trí cuối cùng): biểu diễn giá trị hàng đơn vị là “3”
9 (vị trí thứ 2 từ trái qua): biểu diễn giá trị hàng trăm là “900”
9 (vị trí thứ 3): biểu diễn giá trị hàng chục là “90”
7
a. Thông tin loại số
Phân loại hệ đếm
Hệ đếm không theo vị trí
Là hệ đếm mà trong đó giá trị số lượng không thay đổi vào vị trí đứng của nó trong con số
Ví dụ: Hệ La mã “I”, “V”, “XI”
I : biểu diễn giá trị là “1”
V: biểu diễn giá trị là “5”
XI : X biểu diễn giá trị là “10” và I biểu diễn giá trị là “1”
a. Thông tin loại số
Biểu diễn số trong máy tính
Hệ thập phân
Còn gọi là cơ số 10, sử dụng tập kí hiệu gồm 10 chữ số
0 , 1 , 2 , 3 , 4 , 5 , 6 , 7 , 8 , 9
Mọi số N (N là cơ số của hệ đếm) có thể biểu diễn dưới dạng
N = an 10n + an-1 10n-1 + …+ a1 101 + a0 100 + a-1 10-1 +…+ a-m 10-m (0 ≤ai ≤9)
Ví dụ:
3456 = 3 x103 + 4 x102 + 5 x101 + 6 x100
278,98 = 2 x102 + 7 x101 + 8 x100 + 9 x10-1 + 8 x10-2
a. Thông tin loại số
Biểu diễn số trong máy tính
Hệ nhị phân
Còn gọi là hệ cơ số 2, chỉ sử dụng hai kí hiệu 0 và 1
Mọi số N được biểu diễn dưới dạng
N = an 2n + an-1 2n-1 + …+ a1 21 + a0 20 + a-1 2-1 +…+ a-m 2-m
(ai = 0,1)
Ví dụ:
1012 = 1 x 22 + 0 x 21 + 1 x 20 = 510
a. Thông tin loại số
Biểu diễn số trong máy tính
Hệ hexa
Còn gọi là hệ cơ số 16, sử dụng tập kí hiệu gồm 16 chữ số
0, 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, A, B, C, D, E, F
Trong đó: A=10, B=11, C=12, D=13, E=14, F=15
Mọi số N được biểu diễn tương tự dưới dạng
N = an 16n + an-1 16n-1 + …+ a1 161 + a0160 + a-1 16 -1 +…+ a-m 16-m (0 ≤ ai ≤ 15)
Ví dụ:
1A316 = 1 x 162 + 10 x 161 + 3 x 160 = 41910
a. Thông tin loại số
Cách chuyển đổi của giữa các hệ đếm
Chuyển đổi từ cơ số 10 sang cơ số 2 và 16
Ví dụ: từ hệ cơ số 10
710 và 4510
Vậy 41910 = 1A316
7(10) =
1
1
1
(2)
45(10) =
2
D
(16)
12
a. Thông tin loại số
Biểu diễn số nguyên
Số nguyên được chia thành 2 loại
Số nguyên có dấu
Số nguyên không dấu
Ta có thể chọn 1 byte, 2 byte, … để biểu diễn số nguyên
13
a. Thông tin loại số
Số nguyên không dấu
Một byte có thể biểu diễn giá trị số nguyên từ 0 225
Số nguyên có dấu
Một byte biểu diễn được số nguyên có dấu trong phạm vi từ -127 127
Để biểu diễn số nguyên có dấu ta có thể dùng những f bit cao nhất để thể hiện dấu âm hay dấu dương
Qui ước:
1: dấu âm
0: dấu dương
14
a. Thông tin loại số
Biểu diễn số thực
Mọi số thực đều có thể biểu diễn dưới dạng Mx10K (được gọi là dạng dấu phẩy động)
Trong đó:
M: phần định trị (0,1 ≤ M < 1)
K: phần bậc (số nguyên không âm)
Ví dụ:
Số 13456,25 = 0.1345625 x 105
15
b. Thông tin loại phi số
Văn bản
Mã hóa thông tin dạng văn bản thông qua việc mã hóa từng ký tự và thường sử dụng bộ mã ASCII, dùng 8 bit để mã hóa ký tự.
Trong bảng mã ASCII mỗi ký tự được biểu diễn bằng 1byte.
Các dạng khác
Như hình ảnh, âm thanh cũng được mã hóa thành dạy bit.
THÔNG TIN VÀ DỮ LIỆU
2
3
5. Biểu diễn thông tin trong máy tính
Muốn máy tính xử lý được thông tin thì phải mã hóa thông tin thành dãy bit
01001110 10110001
Trong cuộc sống thông tin được chia thành 2 loại
Dạng số
Dạng phi số
4
a. Thông tin loại số
Hệ đếm: Là tập các ký hiệu và quy tắc sử dụng tập các ký hiệu đó để biểu diễn và xác định giá trị các số.
Hệ nhị phân : 0,1
Hệ thập phân : 0 , 1 , 2 , 3 , 4, 5 , 6, 7, 8 , 9
Hệ cơ số 16 (hexa): 0, 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, A, B, C, D, E, F
Trong tin học thường dùng những hệ đếm nào?
5
a. Thông tin loại số
Phân loại hệ đếm
Được chia thành 2 loại
Hệ đếm theo vị trí
Hệ đếm không theo vị trí
Thế nào là hệ đếm theo vị trí?
Thế nào là hệ đếm không theo vị trí
6
a. Thông tin loại số
Phân loại hệ đếm
Hệ đếm theo vị trí
Là hệ đếm trong đó giá trị số lượng của chữ số còn phụ thuộc vào vị trí đứng của nó trong giá trị cụ thể
Ví dụ: Số 3993 (hệ thập phân)
3 (vị trí đầu tiên): biểu diễn giá trị hàng nghìn là “3000”
3 (vị trí cuối cùng): biểu diễn giá trị hàng đơn vị là “3”
9 (vị trí thứ 2 từ trái qua): biểu diễn giá trị hàng trăm là “900”
9 (vị trí thứ 3): biểu diễn giá trị hàng chục là “90”
7
a. Thông tin loại số
Phân loại hệ đếm
Hệ đếm không theo vị trí
Là hệ đếm mà trong đó giá trị số lượng không thay đổi vào vị trí đứng của nó trong con số
Ví dụ: Hệ La mã “I”, “V”, “XI”
I : biểu diễn giá trị là “1”
V: biểu diễn giá trị là “5”
XI : X biểu diễn giá trị là “10” và I biểu diễn giá trị là “1”
a. Thông tin loại số
Biểu diễn số trong máy tính
Hệ thập phân
Còn gọi là cơ số 10, sử dụng tập kí hiệu gồm 10 chữ số
0 , 1 , 2 , 3 , 4 , 5 , 6 , 7 , 8 , 9
Mọi số N (N là cơ số của hệ đếm) có thể biểu diễn dưới dạng
N = an 10n + an-1 10n-1 + …+ a1 101 + a0 100 + a-1 10-1 +…+ a-m 10-m (0 ≤ai ≤9)
Ví dụ:
3456 = 3 x103 + 4 x102 + 5 x101 + 6 x100
278,98 = 2 x102 + 7 x101 + 8 x100 + 9 x10-1 + 8 x10-2
a. Thông tin loại số
Biểu diễn số trong máy tính
Hệ nhị phân
Còn gọi là hệ cơ số 2, chỉ sử dụng hai kí hiệu 0 và 1
Mọi số N được biểu diễn dưới dạng
N = an 2n + an-1 2n-1 + …+ a1 21 + a0 20 + a-1 2-1 +…+ a-m 2-m
(ai = 0,1)
Ví dụ:
1012 = 1 x 22 + 0 x 21 + 1 x 20 = 510
a. Thông tin loại số
Biểu diễn số trong máy tính
Hệ hexa
Còn gọi là hệ cơ số 16, sử dụng tập kí hiệu gồm 16 chữ số
0, 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, A, B, C, D, E, F
Trong đó: A=10, B=11, C=12, D=13, E=14, F=15
Mọi số N được biểu diễn tương tự dưới dạng
N = an 16n + an-1 16n-1 + …+ a1 161 + a0160 + a-1 16 -1 +…+ a-m 16-m (0 ≤ ai ≤ 15)
Ví dụ:
1A316 = 1 x 162 + 10 x 161 + 3 x 160 = 41910
a. Thông tin loại số
Cách chuyển đổi của giữa các hệ đếm
Chuyển đổi từ cơ số 10 sang cơ số 2 và 16
Ví dụ: từ hệ cơ số 10
710 và 4510
Vậy 41910 = 1A316
7(10) =
1
1
1
(2)
45(10) =
2
D
(16)
12
a. Thông tin loại số
Biểu diễn số nguyên
Số nguyên được chia thành 2 loại
Số nguyên có dấu
Số nguyên không dấu
Ta có thể chọn 1 byte, 2 byte, … để biểu diễn số nguyên
13
a. Thông tin loại số
Số nguyên không dấu
Một byte có thể biểu diễn giá trị số nguyên từ 0 225
Số nguyên có dấu
Một byte biểu diễn được số nguyên có dấu trong phạm vi từ -127 127
Để biểu diễn số nguyên có dấu ta có thể dùng những f bit cao nhất để thể hiện dấu âm hay dấu dương
Qui ước:
1: dấu âm
0: dấu dương
14
a. Thông tin loại số
Biểu diễn số thực
Mọi số thực đều có thể biểu diễn dưới dạng Mx10K (được gọi là dạng dấu phẩy động)
Trong đó:
M: phần định trị (0,1 ≤ M < 1)
K: phần bậc (số nguyên không âm)
Ví dụ:
Số 13456,25 = 0.1345625 x 105
15
b. Thông tin loại phi số
Văn bản
Mã hóa thông tin dạng văn bản thông qua việc mã hóa từng ký tự và thường sử dụng bộ mã ASCII, dùng 8 bit để mã hóa ký tự.
Trong bảng mã ASCII mỗi ký tự được biểu diễn bằng 1byte.
Các dạng khác
Như hình ảnh, âm thanh cũng được mã hóa thành dạy bit.
 







Các ý kiến mới nhất