Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Bài 2. Thông tin và dữ liệu

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đoàn Thị Bình (trang riêng)
Ngày gửi: 16h:51' 21-09-2021
Dung lượng: 18.2 MB
Số lượt tải: 134
Số lượt thích: 0 người
TIẾT 2: BÀI 2
THÔNG TIN – DỮ LIỆU
TIN HỌC 10
GV: ĐOÀN THỊ BÌNH
Thông tin – Dữ liệu
2
Mã hóa thông tin trong máy tính
NỘI DUNG BÀI HỌC
1
3
Biểu diễn thông tin trong máy tính
Em hãy quan sát quan sát hình bên (hộp sữa) và nêu những hiểu biết của mình về sản phẩm trên?
1. Thông tin - D? liệu
1. Thông tin -
Tên sản phẩm
(Sữa tươi 100%)
Hạn sử dụng
Nhà sản xuất
(Vinamilk)
Thể tích
(110 ml)
Hướng dẫn sử dụng/
Hướng dẫn bảo quản
Thành phần
(Sữa bò tươi,
đường, dầu thực
vật, chất ổn định
…..)
Thông tin
(Hộp sữa)
1. Thông tin - D? liệu
a. Khái niệm thông tin
- Những hiểu biết về một thực thể nào đó được gọi là thông tin của thực thể đó.
- Dữ liệu là thông tin được đưa vào máy tính

b. Dơn vị đo lưuợng thông tin
Bit : Là đơn vị nhỏ nhất của bộ nhớ máy tính lưu tr? một trong hai kí hiệu 0, 1.
Lịch và đồng hồ
c. Các dạng thông tin:
Bảng thu công đoàn phí
*Số: Số nguyên, số thực
2 dạng
- Dạng hỡnh ảnh: Bức tranh vẽ, ảnh chụp, bản đồ, biển báo .
- Dạng âm thanh: Tiếng chuông điện thoại, tiếng nói con người, tiếng sóng biển, tiếng đàn, tiếng chim hót.
2. Mã hoá thông tin trong máy tính
Khi đưa vào máy tính, các dạng thông tin sẽ được chuyển hóa như thế để máy tính có thể hiểu và xử lí được?
 Để máy tính xử lí được, thông tin cần phải được biến đổi thành dãy bit (biểu diễn bằng các số 0, 1).
Cách biến đổi như thế được gọi là mã hoá thông tin.
3. Biểu diễn thông tin trong máy tính
3.1. Thông tin loại số:
? Hệ đếm La Mã (Sử dụng một số nhóm các ch? cái in hoa): I, V, X, L, C, D, M
+ Hệ nhị phân: 0, 1.
+ Hệ cơ số muười sáu (hexa): 0, 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9,
A, B, C, D, E, F (A=10, B=11, C=12,D=13, E=14, F=15)
Trong tin học thuư?ng dùng hệ đếm nào?
* Hệ đếm
 C¸c hÖ ®Õm trong tin häc:
+ Hệ thập phân: 0, 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9
0
* Biểu diễn số trong các hệ đếm
Ví dụ:
1
1
=
 22
+
 21
+
 20
1
0
1
Bưuớc 1: Xác định số mũ cho từng số: bắt đầu từ mũ 0, tính từ phải sang trái.
Buước 2: Lấy số thứ nhất x 2a (a là số mũ tương ứng của số đó ? a = 2)
Bưuớc 3: Sau đó ta cộng v?i Số thứ 2 x 2b (b là số mũ của số thứ 2)
? Ta thực hiện tưuơng tự các bưuớc trên cho đến số cuối cùng.
2 1 0
+ Hệ nhị phân
= 5
11012 =
....(1)…. + ....(2)…. + .... (3)…. + ….(4)….
11012 =
100112=
...(1)… + ... (2) … + ...(3)… + ...(4)… + …(5)…
=
13

1 x 22
1 x 20
1 x 23
+
0 x 21
+
+
=
19
=
1 x 24
=
+
0 x 23

+
0 x 22
+
1 x 21
+
1 x 20
3 2 1 0
4 3 2 1 0
110102=
...(1)… + ... (2) … + ...(3)… + ...(4)… + …(5)…
=
2610
=
1 x 24
+
1 x 23

+
0 x 22
+
1 x 21
+
0 x 20
4 3 2 1 0
Thực hiện như biểu diễn hệ nhị phân.
110102 = …….10
* Chuyển đổi gi?a các hệ đếm
Dổi hệ nhị phân sang hệ thập phân
* Biểu diễn số trong máy tính
*Biểu diễn số nguyên:
Số nguyên có thể có dấu hoặc không dấu. Ta có thể chọn 1 byte, 2 byte, 4 byte,. để biểu diễn số nguyên.
*Biểu diễn số thực:
M?i s? th?c d?u biểu diễn số thực dưuới dạng dấu phẩy động:
?M x 10?K
Trong đó:
- M: Là phần định trị (0,1 ? M < 1).
- K: Là phần bậc (K ? 0).
Trong tin học dung dấu chấm để phân cách giữa phần nguyên và phần thập phân
*Minh họa biểu diễn số thực
Biểu diễn số 13 456,25
M = ?
k = ?
0,1 ? M ? 1
Để số
13 456,25  1 và  0,1 thì ta phải làm như thế nào?

+ Dời dấu phẩy sang bên trái

+ Dời sang 5 số
Dự đoán M
M = 0.1345625
 K = 5
1
3
4
5
6
,
2
5
1345,625 > 1  chưa thỏa ĐK
134,5625 > 1  chưa thỏa ĐK
13,45625 > 1  chưa thỏa ĐK
1,345625 > 1  chưa thỏa ĐK
0,1345625 <1 và > 0,1 thỏa ĐK
0
3.2. Thông tin loại phi số
* Văn bản
Bộ mó ASCII: Dùng 8 bit để mó hoá kí tự, mó hoá được 256 = 28 kí tự (Tham khảo SGK trang 169).
mó : Dùng 16 bit để mó hoá kí tự, mó hoá đuược 65536 = 216 kí tự.

01010100 01001001 01001110

Xâu kí tự "TIN":
Bảng mã hoá kí tự ASCII
Ví dụ:

01000001

* Các dạng khác: Hỡnh ảnh, âm thanh cũng phải mã hoá thành các dãy bit.
Thông tin có nhiều dạng khác nhau như số, văn bản, hình ảnh, âm thanh, … Khi đưa vào máy tính, chúng đều biến đổi thành dạng chung – dãy bit. Dãy bit đó là mã nhị phân của thông tin mà nó biểu diễn.
Nguyên lí mã hóa
THÔNG TIN &
DỮ LIỆU
Thông tin – Dữ liệu
Mã hóa thông tin
CỦNG CỐ
Biểu diễn thông tin
Khái niệm thông tin
Các đơn vị đo lượng thông tin
Các dạng thông tin
Khái niệm dữ liệu
Loại số
Biểu diễn hệ nhị phân
Nhị phân  Thập phân
Biểu diễn số thực
Loại phi số
dãy bit
NGUYÊN LÝ MÃ HÓA NHỊ PHÂN
Câu 1: Hãy cho biết dạng thông tin bạn Tâm nhận được trong những trường hợp sau:
LUYỆN TẬP
a. Tâm xem bức ảnh lớp bạn Mai (chụp bằng máy ảnh số).
b. Tâm nghe một bản nhạc trên đĩa CD.
c. Tâm xem bài văn của bạn Hường.
Câu 2: Mã nhị phân của thông tin là
a. số trong hệ nhị phân.
b. dãy bit biểu diễn thông tin đó trong máy tính.
c. số trong hệ hexa
Câu 2: 7010 =

a. 00110001 b. 01000111 c. 01000110 d. 0110001
Câu 3: Số 145,38 được biểu diễn dưới dạng:

a. 1.4538 x102 b. 1,4538 x10-2 c. 0.14538 x103 d. 0,14538x10-3
Câu 4: Số 0,002 được biểu diễn dưới dạng:

a. 0,2 x102 b. 0.2 x102 c. 0.02 x101 d. 0,02x10-1
Câu 5: Điền vào chỗ trống
Đơn vị cơ bản đo lượng thông tin là
Khi đưa vào máy tính, thông tin được biến đổi thành


bit
…(1)….
…(2)…
dãy bit
101102 =
Câu 6: Điền vào chỗ trống
… (1)…
+
… (2)…
+
… (3)…
+
… (4)…
+
… (5)…
=
1 x 24
0 x 23
1 x 22
1 x 21
0 x 20
+
+
+
+
= 22
Câu 5*: Giả sử không dùng bảng mã ASCII, em hãy cho biết kí tự có mã nhị phân là 01001111 là chữ cái nào? Cho biết chữ cái A có mã thập phân là 65.

01001111= 0x27+1x26+1x23+1x22+1x21+1x20=79
 
Gửi ý kiến