Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Bài 2. Thông tin và dữ liệu

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Võ Thị Hương Trang
Ngày gửi: 11h:34' 25-10-2021
Dung lượng: 5.0 MB
Số lượt tải: 115
Số lượt thích: 0 người
SỞ GD&ĐT TỈNH PHÚ YÊN
TRƯỜNG THPT LÊ HỒNG PHONG
TIẾT 2 – BÀI 2:
THÔNG TIN VÀ DỮ LIỆU (T1-2)
GIÁO VIÊN: VÕ THỊ HƯƠNG TRANG
- Thông tin của một thực thể là những hiểu biết có thể có được về thực thể đó.
Ví dụ: Bạn Hoa 16 tuổi, nặng 50Kg, học giỏi, chăm ngoan, … 🡪đó là thông tin về Hoa.
-Dữ liệu là thông tin đã được đưa vào máy tính.
1. Khái niệm thông tin và dữ liệu
BÀI 2: THÔNG TIN VÀ DỮ LIỆU (T1)
Tên sản phẩm
(Sữa tươi 100%)
Hạn sử dụng
Nhà sản xuất
(Vinamilk)
Thể tích
(110 ml)
Hướng dẫn sử dụng/
Hướng dẫn bảo quản
Thành phần
(Sữa bò tươi,
đường, dầu thực
vật, chất ổn định
…..)
Thông tin
(Hộp sữa)
Ví dụ
 Trong tin học, dữ liệu là thông tin đã được đưa vào máy tính.
- Dữ liệu
- Đơn vị cơ bản để đo lượng thông tin là bit (viết tắt của Binary Digital). Đó là lượng thông tin vừa đủ để xác định chắc chắn một sự kiện có hai trạng thái và khả năng xuất hiện của 2 trạng thái đó là như nhau.
- Trong tin học, thuật ngữ bit thường dùng để chỉ phần nhỏ nhất của bộ nhớ máy tính để lưu trữ một trong hai kí hiệu là 0 và 1.
- Ngoài ra, người ta còn dùng các đơn vị cơ bản khác để đo thông tin:
1B (Byte) = 8 bit
– 1KB (kilo byte)  = 1024 B
– 1MB  = 1024 KB
– 1GB  = 1024 MB
– 1TB  = 1024 GB
– 1PB  = 1024 TB
2. Đơn vị đo lượng thông tin
BÀI 2: THÔNG TIN VÀ DỮ LIỆU (T1)
Có thể phân loại Thông tin thành loại số (số nguyên, số thực, …) và phi số (văn bản, hình ảnh, âm thanh…).
Ví dụ: Một số dạng Thông tin phi số:
Dạng văn bản: báo chí, vở …
Dạng hình ảnh: bức tranh vẽ, ảnh chụp, băng hình, …
Dạng âm thanh: tiếng nói, tiếng chim hót, …
3. Các dạng thông tin
BÀI 2: THÔNG TIN VÀ DỮ LIỆU (T1)
Lịch và đồng hồ
Bảng thu công đoàn phí
*Số: Số nguyên, số thực
*Phi số: 3 dạng
- Dạng văn bản: Tờ báo, cuốn sách, tấm bia .
- Dạng hình ảnh: Bức tranh vẽ, ảnh chụp, bản đồ, biển báo .
- Dạng âm thanh: Tiếng chuông điện thoại, tiếng nói con người, tiếng sóng biển, tiếng đàn, tiếng chim hót.
Khi đưa vào máy tính, các dạng thông tin sẽ được chuyển hóa như thế để máy tính có thể hiểu và xử lí được?
 Để máy tính xử lí được, thông tin cần phải được biến đổi thành dãy bit (biểu diễn bằng các số 0, 1).
Cách biến đổi như thế được gọi là mã hoá thông tin.
4. Mã hóa thông tin trong máy tính
? Hệ đếm La Mã (Sử dụng một số nhóm các chữ cái in hoa): I, V, X, L, C, D, M
+ Hệ nhị phân: 0, 1.
+ H? co s? mu?i sỏu (hexa): 0, 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9,
A, B, C, D, E, F.
* Hệ đếm
 C¸c hÖ ®Õm trong tin häc:
+ Hệ thập phân: 0, 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9
5. Biểu diễn thông tin trong máy tính
a. Thông tin loại số
0
Biểu diễn số trong các hệ đếm
Ví dụ:
1
1
=
 22
+
 21
+
 20
1
0
1
B1: Xác định số mũ cho từng số: bắt đầu từ mũ, tính từ phải sang trái.
Bư2: Lấy số thứ nhất x 2a (a là số mũ tuong ứng của số đó ? a = 2)
Bư3: Sau đó ta cộng v?i Số thứ 2 x 2b (b là số mũ của số thứ 2)
? Ta thực hiện tuong tự các bu?c trên cho đến số cuối cùng.
2 1 0
Hệ nhị phân
= 5
11012 =
....(1)…. + ....(2)…. + .... (3)…. + ….(4)….
11012 =
100112=
...(1)… + ... (2) … + ...(3)… + ...(4)… + …(5)…
=
13

1 x 22
1 x 20
1 x 23
+
0 x 21
+
+
=
19
=
1 x 24
=
+
0 x 23

+
0 x 22
+
1 x 21
+
1 x 20
3 2 1 0
4 3 2 1 0
* Chuyển đổi giữa các hệ đếm
Đổi hệ thập phân sang hệ nhị phân
7
2
3
6
1
2
2
1
1
2
0
0
1
 710 =
1
1
1
2
Tính:
- 7 chia 2 (lấy nguyên) được 3;
- 3 nhân 2 bằng 6;
- 7 trừ 6 bằng 1
- 3 chia 2 (lấy nguyên) được 1
- 1 nhân 2 bằng 2;
- 3 trừ 2 bằng 1
710 = …….2
* Chuyển đổi giữa các hệ đếm
Đổi hệ thập phân sang hệ nhị phân
110102=
...(1)… + ... (2) … + ...(3)… + ...(4)… + …(5)…
=
2610
=
1 x 24
+
1 x 23

+
0 x 22
+
1 x 21
+
0 x 20
4 3 2 1 0
Thực hiện như biểu diễn hệ nhị phân.
110102 = …….10
* Chuyển đổi giữa các hệ đếm
Đổi hệ nhị phân sang hệ thập phân
* Biểu diễn số trong máy tính
*Biểu diễn số nguyên:
Số nguyên có thể có dấu hoặc không dấu. Ta có thể chọn 1 byte, 2 byte, 4 byte,. để biểu diễn số nguyên.
*Biểu diễn số thực:
Biểu diễn số thực dưới dạng dấu phẩy động:
?M x 10?K
Trong đó:
- M: Là phần định trị (0,1 ? M < 1).
- K: Là phần bậc (K ? 0).
*Minh họa biểu diễn số thực
Biểu diễn số 13 456,25
M = ?
k = ?
0,1 ? M ? 1
Để số
13 456,25  1 và  0,1 thì ta phải làm như thế nào?

+ Dời dấu phẩy sang bên trái

+ Dời sang 5 số
Dự đoán M
M = 0.1345625
 K = 5
1
3
4
5
6
,
2
5
1345,625 > 1  chưa thỏa ĐK
134,5625 > 1  chưa thỏa ĐK
13,45625 > 1  chưa thỏa ĐK
1,345625 > 1  chưa thỏa ĐK
0,1345625 <1 và > 0,1 thỏa ĐK
0
d) 0,00079
Biểu diễn số thực trong một số máy tính:
c) 0,00 7
a) 10115
b) 28, 801
x
x
x
x
10
5
?
10
10
10
?
?
?
2
-2
-3
* Biểu diễn văn bản:
Bộ mã ASCII: Dùng 8 bit để mã hoá kí tự, mã hoá du?c 256 = 28 kí tự (Tham khảo SGK trang 169).
Bộ mã Unicode: Dùng 16 bit để mã hoá kí tự, mã hoá du?c 65536 = 216 kí tự.
b. Thông tin loại phi số

01010100 01001001 01001110

Xâu kí tự "TIN":
Ví dụ:

01000001

* Các dạng khác: Hình ảnh, âm thanh cũng phải mã hoá thành các dãy bit.
Thông tin có nhiều dạng khác nhau như số, văn bản, hình ảnh, âm thanh, … Khi đưa vào máy tính, chúng đều biến đổi thành dạng chung – dãy bit. Dãy bit đó là mã nhị phân của thông tin mà nó biểu diễn.
Nguyên lí mã hoá nhị phân
THÔNG TIN &
DỮ LIỆU
Thông tin – Dữ liệu
Mã hóa thông tin
CỦNG CỐ
Biểu diễn thông tin
Khái niệm thông tin
Các đơn vị đo lượng thông tin
Các dạng thông tin
Khái niệm dữ liệu
Loại số
Biểu diễn hệ nhị phân
Nhị phân  Thập phân
Biểu diễn số thực
Loại phi số
dãy bit
NGUYÊN LÝ MÃ HÓA NHỊ PHÂN
Câu 1: Hãy cho biết dạng thông tin bạn Tâm nhận được trong những trường hợp sau:
LUYỆN TẬP
a. Tâm xem bức ảnh lớp bạn Mai (chụp bằng máy ảnh số).
b. Tâm nghe một bản nhạc trên đĩa CD.
c. Tâm xem bài văn của bạn Hường.
Câu 2: Mã nhị phân của thông tin là
a. số trong hệ nhị phân.
b. dãy bit biểu diễn thông tin đó trong máy tính.
c. số trong hệ hexa
Câu 2: 7010 =

a. 00110001 b. 01000111 c. 01000110 d. 0110001
Câu 3: Số 145,38 được biểu diễn dưới dạng:

a. 1.4538 x102 b. 1,4538 x10-2 c. 0.14538 x103 d. 0,14538x10-3
Câu 4: Số 0,002 được biểu diễn dưới dạng:

a. 0,2 x102 b. 0.2 x102 c. 0.02 x101 d. 0,02x10-1
Câu 5*: Giả sử không dùng bảng mã ASCII, em hãy cho biết kí tự có mã nhị phân là 01001111 là chữ cái nào? Cho biết chữ cái A có mã thập phân là 65.

Câu 6: Điền vào chỗ trống
Đơn vị cơ bản đo lượng thông tin là
Khi đưa vào máy tính, thông tin được biến đổi thành


bit
…(1)….
…(2)…
dãy bit
101102 =
Câu 7: Điền vào chỗ trống
… (1)…
+
… (2)…
+
… (3)…
+
… (4)…
+
… (5)…
=
1 x 24
0 x 23
1 x 22
1 x 21
0 x 20
+
+
+
+
= 22
 
Gửi ý kiến