Bài 2. Thông tin và dữ liệu

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: sưu tầm
Người gửi: Lệ An
Ngày gửi: 15h:28' 01-02-2008
Dung lượng: 1.5 MB
Số lượt tải: 79
Nguồn: sưu tầm
Người gửi: Lệ An
Ngày gửi: 15h:28' 01-02-2008
Dung lượng: 1.5 MB
Số lượt tải: 79
Số lượt thích:
0 người
Người soạn:
Hoàng Ngọc
1. Khái niệm thông tin và dữ liệu
a. Khái niệm thông tin:
Những hiểu biết có được về một thực thể nào đó được gọi là thông tin về thực thể đó.
b. Khái niệm dữ liệu:
Dữ liệu là thông tin đã được đưa và máy.
2. Đơn vị đo thông tin
2
3
4
5
6
7
8
0
1
1
0
1
0
0
1
Ví dụ: Trạng thái của một bóng đèn:
1
0
1
Dãy 8 bóng đèn:
- Đơn vị cơ bản đo lượng thông tin được gọi là bit.
- Là lượng thông tin vừa đủ để xác định chắc chắn một trạng thái của một sự kiện có hai trạng thái và khả năng xuất hiện như nhau.
1 bit gồm hai trạng thái 0 hoặc 1
8 bit tạo thành 1 byte
3. Các dạng thông tin
Dạng âm thanh
Dạng văn bản
Dạng hình ảnh
- Dạng văn bản: sách, vở, báo,?
- Dạng hình ảnh: tranh, ảnh, truyền hình,?
- Dạng âm thanh: tiếng nói, tiếng đàn, tiếng sóng,?
4. Mã hóa thông tin trong máy tính
1
2
3
4
5
6
7
8
0
1
1
0
1
0
0
1
Ví dụ: Thông tin gốc về trạng thái của 8 bóng đèn:
Thông tin mã hóa:
Là sự biến đổi thông tin cần xử lý thành một dãy bit.
4. Mã hóa thông tin trong máy tính
a e D F 5 2
Mã hóa văn bản:
Bảng mã ASCII
a
e
D
F
5
2
Mã thập phân của văn bản trên:
Mã nhị phân của văn bản trên:
97
101
68
70
53
50
01100001
01100101
01000100
01000110
00110101
00110010
5. Biểu diễn thông tin trong máy tính
a. Kiểu xâu ký tự:
1 byte
9 byte
Ví dụ: Biểu diễn xây ký tự sau trong máy tính: ?Xau ky tu?
7
6
5
4
3
2
1
0
8
9
- Để biểu diễn một ký tự máy tính dùng một dãy bit.
0
1
2
3
4
5
6
7
- Để biểu diễn một xâu ký tự máy tính dùng một byte để ghi nhận độ dài xâu và trong các byte tiếp theo, mỗi byte ghi một ký tự theo thứ tự từ trái sang phải.
Ví dụ: Biểu diễn ký tự: a
5. Biểu diễn thông tin trong máy tính
b. Kiểu số:
* Hệ đếm và các hệ đếm trong Tin học:
- Hệ đếm không phụ thuộc vào vị trí: Hệ đếm La Mã, ví dụ: XI và IX, X trong hai chữ số đều có giá trị là 10
- Hệ đếm phụ thuộc vào vị trí: Hệ đếm thập phân, nhị phân, thập lục phân,?, ví dụ:25 và 53 trong hệ đếm thập phân, số 5 trong hai chữ số trên có giá trị khác nhau.
Chú ý: Cơ số của hệ đếm được viết ở chỉ số dưới của số đó. Ví dụ: 1012, 516.
Trong hệ đếm cơ số b (b>1 nguyên), các ký tự dùng cho hệ đếm có giá trị từ 0 đến b-1.
Nếu một số N trong hệ đếm cơ số b có biểu diễn là:
N = dndn-1dn-2?d1d0,d-1d-2?d-m
thì giá trị của N được tính là: N = dnbn + dn-1bn-1 + ? + d0b0 + d-1b-1 + ? + d-mb-m
Với 0 < = di < b, n + 1 là số lượng các chữ số bên trái, m là số lượng các chữ số bên phải.
5. Biểu diễn thông tin trong máy tính
b. Kiểu số:
* Cách biểu diễn số nguyên:
Biểu diễn số nguyên dương:
Ví dụ: Xét biểu diễn số nguyên bằng 1 byte
9710
011000012
Biểu diễn số nguyên âm:
-9710
111000012
Các bit thấp
Các bit thấp
Các bit cao
Các bit cao
Bit dấu
Bit dấu
0
1
2
3
4
5
6
7
0
1
2
3
4
5
6
7
5. Biểu diễn thông tin trong máy tính
b. Kiểu số:
* Cách biểu diễn số thực:
- Dùng dấu chấm để ngăn cách giữa phần nguyên và phần thập phân.
- Số thực được biểu diễn dưới dạng dấu phẩy động.
Ví dụ: Cách viết thông thường: 1 324 456,34
Biểu diễn trong máy tính: 1324456.34
BÀI HỌC ĐẾN ĐÂY ĐÃ KẾT THÚC
CẢM ƠN CÁC BẠN ĐÃ CHÚ Ý LẮNG NGHE
Hoàng Ngọc
1. Khái niệm thông tin và dữ liệu
a. Khái niệm thông tin:
Những hiểu biết có được về một thực thể nào đó được gọi là thông tin về thực thể đó.
b. Khái niệm dữ liệu:
Dữ liệu là thông tin đã được đưa và máy.
2. Đơn vị đo thông tin
2
3
4
5
6
7
8
0
1
1
0
1
0
0
1
Ví dụ: Trạng thái của một bóng đèn:
1
0
1
Dãy 8 bóng đèn:
- Đơn vị cơ bản đo lượng thông tin được gọi là bit.
- Là lượng thông tin vừa đủ để xác định chắc chắn một trạng thái của một sự kiện có hai trạng thái và khả năng xuất hiện như nhau.
1 bit gồm hai trạng thái 0 hoặc 1
8 bit tạo thành 1 byte
3. Các dạng thông tin
Dạng âm thanh
Dạng văn bản
Dạng hình ảnh
- Dạng văn bản: sách, vở, báo,?
- Dạng hình ảnh: tranh, ảnh, truyền hình,?
- Dạng âm thanh: tiếng nói, tiếng đàn, tiếng sóng,?
4. Mã hóa thông tin trong máy tính
1
2
3
4
5
6
7
8
0
1
1
0
1
0
0
1
Ví dụ: Thông tin gốc về trạng thái của 8 bóng đèn:
Thông tin mã hóa:
Là sự biến đổi thông tin cần xử lý thành một dãy bit.
4. Mã hóa thông tin trong máy tính
a e D F 5 2
Mã hóa văn bản:
Bảng mã ASCII
a
e
D
F
5
2
Mã thập phân của văn bản trên:
Mã nhị phân của văn bản trên:
97
101
68
70
53
50
01100001
01100101
01000100
01000110
00110101
00110010
5. Biểu diễn thông tin trong máy tính
a. Kiểu xâu ký tự:
1 byte
9 byte
Ví dụ: Biểu diễn xây ký tự sau trong máy tính: ?Xau ky tu?
7
6
5
4
3
2
1
0
8
9
- Để biểu diễn một ký tự máy tính dùng một dãy bit.
0
1
2
3
4
5
6
7
- Để biểu diễn một xâu ký tự máy tính dùng một byte để ghi nhận độ dài xâu và trong các byte tiếp theo, mỗi byte ghi một ký tự theo thứ tự từ trái sang phải.
Ví dụ: Biểu diễn ký tự: a
5. Biểu diễn thông tin trong máy tính
b. Kiểu số:
* Hệ đếm và các hệ đếm trong Tin học:
- Hệ đếm không phụ thuộc vào vị trí: Hệ đếm La Mã, ví dụ: XI và IX, X trong hai chữ số đều có giá trị là 10
- Hệ đếm phụ thuộc vào vị trí: Hệ đếm thập phân, nhị phân, thập lục phân,?, ví dụ:25 và 53 trong hệ đếm thập phân, số 5 trong hai chữ số trên có giá trị khác nhau.
Chú ý: Cơ số của hệ đếm được viết ở chỉ số dưới của số đó. Ví dụ: 1012, 516.
Trong hệ đếm cơ số b (b>1 nguyên), các ký tự dùng cho hệ đếm có giá trị từ 0 đến b-1.
Nếu một số N trong hệ đếm cơ số b có biểu diễn là:
N = dndn-1dn-2?d1d0,d-1d-2?d-m
thì giá trị của N được tính là: N = dnbn + dn-1bn-1 + ? + d0b0 + d-1b-1 + ? + d-mb-m
Với 0 < = di < b, n + 1 là số lượng các chữ số bên trái, m là số lượng các chữ số bên phải.
5. Biểu diễn thông tin trong máy tính
b. Kiểu số:
* Cách biểu diễn số nguyên:
Biểu diễn số nguyên dương:
Ví dụ: Xét biểu diễn số nguyên bằng 1 byte
9710
011000012
Biểu diễn số nguyên âm:
-9710
111000012
Các bit thấp
Các bit thấp
Các bit cao
Các bit cao
Bit dấu
Bit dấu
0
1
2
3
4
5
6
7
0
1
2
3
4
5
6
7
5. Biểu diễn thông tin trong máy tính
b. Kiểu số:
* Cách biểu diễn số thực:
- Dùng dấu chấm để ngăn cách giữa phần nguyên và phần thập phân.
- Số thực được biểu diễn dưới dạng dấu phẩy động.
Ví dụ: Cách viết thông thường: 1 324 456,34
Biểu diễn trong máy tính: 1324456.34
BÀI HỌC ĐẾN ĐÂY ĐÃ KẾT THÚC
CẢM ƠN CÁC BẠN ĐÃ CHÚ Ý LẮNG NGHE
 







Các ý kiến mới nhất