Bài 2. Thông tin và dữ liệu

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Văn Tuyến (trang riêng)
Ngày gửi: 21h:21' 31-08-2010
Dung lượng: 2.1 MB
Số lượt tải: 111
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Văn Tuyến (trang riêng)
Ngày gửi: 21h:21' 31-08-2010
Dung lượng: 2.1 MB
Số lượt tải: 111
Số lượt thích:
0 người
4. MÃ HÓA THÔNG TIN TRONG MÁY TINH
Các dạng thông tin được chuyển vào máy tính như thế nào?
Để xử lí được, thông tin phải được biến đổi thành một dãy bit.
Cách biến đổi như vậy gọi là cách mã hóa thông tin
01101001
Thông tin gốc
Thông tin mã hoá
Mã hóa thông tin:
4. MÃ HÓA THÔNG TIN TRONG MÁY TINH
Ví dụ:
4. MÃ HÓA THÔNG TIN TRONG MÁY TINH
Nhận xét: Mỗi văn bản là một dãy các kí tự được viết liên tiếp theo một trật tự nào đó.
Xét việc mã hóa thông tin dạng văn bản.
Các văn bản: “lop a1” “truong thcs&thpt nguyen binh”
4. MÃ HÓA THÔNG TIN TRONG MÁY TINH
Để mã hóa thông tin dạng văn bản ta chỉ cần mã hóa từng kí tự trong văn bản đó
lop a1
Mã hóa từng kí tự
4. MÃ HÓA THÔNG TIN TRONG MÁY TINH
a. Thông tin loại số:
5. BIỂU DIỄN THÔNG TIN TRONG MÁY TÍNH
Hệ đếm:
Là tập các kí hiệu và quy tắc sự dụng tập kí hiệu đó để biểu diễn và xác định giá trị các số.
Hệ đếm không phụ thuộc vào vị trí.
Hệ đếm phụ thuộc vào vị trí.
5. BIỂU DIỄN THÔNG TIN TRONG MÁY TÍNH
Hệ đếm không phụ thuộc vào vị trí.
Hệ đếm La Mã:
I = 1; V = 5; X = 10; L = 50; C = 100; D = 500; M= 1000
IX
X
XI
XII
XIII
X đứng trước hay sau đều có giá trị là 10
5. BIỂU DIỄN THÔNG TIN TRONG MÁY TÍNH
Hệ đếm phụ thuộc vào vị trí.
Hệ thập phân (Hệ cơ số 10)
Sử dụng các kí tự 0 1 2 3 4 5 6 7 8 9. Giá trị mỗi chữ số phụ thuộc vào vị trí của nó trong biểu diễn
5
50
500
5000
50000
Số 5 đứng ở các vị trí đều có các giá trị khác nhau
5. BIỂU DIỄN THÔNG TIN TRONG MÁY TÍNH
Hệ đếm phụ thuộc vào vị trí.
Hệ thập phân (Hệ cơ số 10)
Biểu diễn:
5. BIỂU DIỄN THÔNG TIN TRONG MÁY TÍNH
Hệ đếm phụ thuộc vào vị trí.
Hệ nhị phân (Hệ cơ số 2)
Sử dụng các kí tự 0 1 để biểu diễn
5. BIỂU DIỄN THÔNG TIN TRONG MÁY TÍNH
Hệ đếm phụ thuộc vào vị trí.
Hệ nhị phân (Hệ cơ số 16)
Sử dụng các kí tự 0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 A B C D E F để biểu diễn.
Trong đó A = 10, B=11, …,F=15
(16)
* Chuyển đổi giữa các hệ đếm
Đổi số trong hệ cơ số 10 sang hệ cơ số 2,16
7
2
3
6
1
2
2
1
1
2
0
0
1
7(10) =
1
1
1
(2)
45
16
2
32
13
16
0
2
0
45(10) =
2
D
7(10) = 111(2)
Trong đó:
- Phần nhỏ nhất của bộ nhớ lưu trữ số 0 hoặc 1: 1 bit.
- Một byte có 8 bit, bit cao nhất thể hiện dấu (bit dấu).
Bit
1 byte
0 là dấu dương
1 là dấu âm
Có thể dùng 1 byte, 2 byte, 4 byte. để biểu
diễn số nguyên.
* Biểu diễn số trong máy tính
Biểu diễn số nguyên
Biểu diễn số thực:
Ví dụ: 13456,25 = 0.1345625 x 105
?M x 10?K
Trong đó:
- M: Là phần định trị (0,1 ? M < 1).
- K: Là phần bậc (K ? 0).
Biểu diễn số thực dưới dạng dấu phẩy động:
5. BIỂU DIỄN THÔNG TIN TRONG MÁY TÍNH
b. Thông tin loại phi số
* Biểu diễn văn bản:
Mã hoá thông tin dạng văn bản thông qua việc mã hoá từng kí tự và thường sử dụng:
Bộ mã ASCII: Dùng 8 bit để mã hoá kí tự, mã hoá được 256 = 28 kí tự.
Bộ mã Unicode: Dùng 16 bit để mã hoá kí tự, mã hoá được 65536 = 216 kí tự.
Trong bảng mã ASCII mỗi kí tự được biểu diễn bằng 1 byte
5. BIỂU DIỄN THÔNG TIN TRONG MÁY TÍNH
*Các dạng khác:
Hình ảnh, âm thanh cũng phải mã hoá thành các dãy bit.
5. BIỂU DIỄN THÔNG TIN TRONG MÁY TÍNH
5. BIỂU DIỄN THÔNG TIN TRONG MÁY TÍNH
Nguyên lí mã hóa nhị phân: SGK 13
Các dạng thông tin được chuyển vào máy tính như thế nào?
Để xử lí được, thông tin phải được biến đổi thành một dãy bit.
Cách biến đổi như vậy gọi là cách mã hóa thông tin
01101001
Thông tin gốc
Thông tin mã hoá
Mã hóa thông tin:
4. MÃ HÓA THÔNG TIN TRONG MÁY TINH
Ví dụ:
4. MÃ HÓA THÔNG TIN TRONG MÁY TINH
Nhận xét: Mỗi văn bản là một dãy các kí tự được viết liên tiếp theo một trật tự nào đó.
Xét việc mã hóa thông tin dạng văn bản.
Các văn bản: “lop a1” “truong thcs&thpt nguyen binh”
4. MÃ HÓA THÔNG TIN TRONG MÁY TINH
Để mã hóa thông tin dạng văn bản ta chỉ cần mã hóa từng kí tự trong văn bản đó
lop a1
Mã hóa từng kí tự
4. MÃ HÓA THÔNG TIN TRONG MÁY TINH
a. Thông tin loại số:
5. BIỂU DIỄN THÔNG TIN TRONG MÁY TÍNH
Hệ đếm:
Là tập các kí hiệu và quy tắc sự dụng tập kí hiệu đó để biểu diễn và xác định giá trị các số.
Hệ đếm không phụ thuộc vào vị trí.
Hệ đếm phụ thuộc vào vị trí.
5. BIỂU DIỄN THÔNG TIN TRONG MÁY TÍNH
Hệ đếm không phụ thuộc vào vị trí.
Hệ đếm La Mã:
I = 1; V = 5; X = 10; L = 50; C = 100; D = 500; M= 1000
IX
X
XI
XII
XIII
X đứng trước hay sau đều có giá trị là 10
5. BIỂU DIỄN THÔNG TIN TRONG MÁY TÍNH
Hệ đếm phụ thuộc vào vị trí.
Hệ thập phân (Hệ cơ số 10)
Sử dụng các kí tự 0 1 2 3 4 5 6 7 8 9. Giá trị mỗi chữ số phụ thuộc vào vị trí của nó trong biểu diễn
5
50
500
5000
50000
Số 5 đứng ở các vị trí đều có các giá trị khác nhau
5. BIỂU DIỄN THÔNG TIN TRONG MÁY TÍNH
Hệ đếm phụ thuộc vào vị trí.
Hệ thập phân (Hệ cơ số 10)
Biểu diễn:
5. BIỂU DIỄN THÔNG TIN TRONG MÁY TÍNH
Hệ đếm phụ thuộc vào vị trí.
Hệ nhị phân (Hệ cơ số 2)
Sử dụng các kí tự 0 1 để biểu diễn
5. BIỂU DIỄN THÔNG TIN TRONG MÁY TÍNH
Hệ đếm phụ thuộc vào vị trí.
Hệ nhị phân (Hệ cơ số 16)
Sử dụng các kí tự 0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 A B C D E F để biểu diễn.
Trong đó A = 10, B=11, …,F=15
(16)
* Chuyển đổi giữa các hệ đếm
Đổi số trong hệ cơ số 10 sang hệ cơ số 2,16
7
2
3
6
1
2
2
1
1
2
0
0
1
7(10) =
1
1
1
(2)
45
16
2
32
13
16
0
2
0
45(10) =
2
D
7(10) = 111(2)
Trong đó:
- Phần nhỏ nhất của bộ nhớ lưu trữ số 0 hoặc 1: 1 bit.
- Một byte có 8 bit, bit cao nhất thể hiện dấu (bit dấu).
Bit
1 byte
0 là dấu dương
1 là dấu âm
Có thể dùng 1 byte, 2 byte, 4 byte. để biểu
diễn số nguyên.
* Biểu diễn số trong máy tính
Biểu diễn số nguyên
Biểu diễn số thực:
Ví dụ: 13456,25 = 0.1345625 x 105
?M x 10?K
Trong đó:
- M: Là phần định trị (0,1 ? M < 1).
- K: Là phần bậc (K ? 0).
Biểu diễn số thực dưới dạng dấu phẩy động:
5. BIỂU DIỄN THÔNG TIN TRONG MÁY TÍNH
b. Thông tin loại phi số
* Biểu diễn văn bản:
Mã hoá thông tin dạng văn bản thông qua việc mã hoá từng kí tự và thường sử dụng:
Bộ mã ASCII: Dùng 8 bit để mã hoá kí tự, mã hoá được 256 = 28 kí tự.
Bộ mã Unicode: Dùng 16 bit để mã hoá kí tự, mã hoá được 65536 = 216 kí tự.
Trong bảng mã ASCII mỗi kí tự được biểu diễn bằng 1 byte
5. BIỂU DIỄN THÔNG TIN TRONG MÁY TÍNH
*Các dạng khác:
Hình ảnh, âm thanh cũng phải mã hoá thành các dãy bit.
5. BIỂU DIỄN THÔNG TIN TRONG MÁY TÍNH
5. BIỂU DIỄN THÔNG TIN TRONG MÁY TÍNH
Nguyên lí mã hóa nhị phân: SGK 13
 







Các ý kiến mới nhất