Bài 2. Thông tin và dữ liệu

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Ngô Quang Trung
Ngày gửi: 19h:57' 26-02-2015
Dung lượng: 3.4 MB
Số lượt tải: 440
Nguồn:
Người gửi: Ngô Quang Trung
Ngày gửi: 19h:57' 26-02-2015
Dung lượng: 3.4 MB
Số lượt tải: 440
Số lượt thích:
0 người
THÔNG TIN
VÀ
DỮ LIỆU
BÀI 2
KHÁI NIỆM THÔNG TIN VÀ DỮ LIỆU
ĐƠN VỊ ĐO LƯỢNG THÔNG TIN
CÁC DẠNG THÔNG TIN
MÃ HÓA THÔNG TIN TRONG MÁY TÍNH
BIỂU DIỄN THÔNG TIN TRONG MÁY TÍNH
Trượt để mở
KHÁI NIỆM THÔNG TIN VÀ DỮ LIỆU
THÔNG TIN là những hiểu biết có được từ một sự vật sự kiện được gọi là thông tin về sự vật sự kiện đó.
DỮ LIỆU là thông tin đã được đưa vào
máy tính.
ĐƠN VỊ ĐO LƯỢNG THÔNG TIN
Bit: là phần nhỏ nhất của bộ nhớ máy tính lưu trữ trong hai kí hiệu 0,1
CÁC DẠNG THÔNG TIN
Có 2 loại :
Số :số nguyên, số thực,……
Phi số :Văn bản, hình ảnh , âm thanh,….
MÃ HÓA THÔNG TIN
TRONG MÁY TÍNH
Để máy tính sử lí được thông tin cần phải được biến thành dãy bit (biểu diễn bằng các số 0,1)
Cách biến đổi như thế được gọi là mã hóa thông tin.
MÃ HÓA THÔNG TIN
Ví dụ :
=>Trong tin học dữ liệu là thông tin được
đưa vào máy tính
BIỂU DIỄN THÔNG TIN
TRONG MÁY TÍNH
A) Thông tin loại số
Hệ thập phân:
0, 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9.
Hệ nhị phân:
0, 1.
Hệ cơ số mười sáu (hexa)
0, 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, A, B, C, D, E, F.
H? d?m
2
Hệ thập phân:
Ví dụ
N = an 10n + an-1 10n-1 + …+ a1 101 + a0 100
+ a-1 10-1 +…+ a-m 10-m, 0 ai 9
1
5
=
102
+
101
+
100
1
2
5
hệ nhị phân
Ví dụ
N = an 2n + an-1 2n-1 + …+ a1 21 + a0 20
+ a-1 2-1 +…+ a-m 2-m, ai = 0, 1
11012 = 1 23 + 1 22 + 0 21 + 1 20 = 1310
Hệ hexa
Ví dụ
N = an 16n + an-1 16n-1 + …+ a1 161 + a0160
+ a-1 16 -1 +…+ a-m 16-m, 0 ai 15
1BE16 = 1 162 + 11 161 + 14 160 = 44610
Quy ước: A = 10, B = 11, C = 12,
D = 13, E = 14, F = 15.
(16)
Chuyển đổi giữa các hệ đếm
Đổi số trong hệ cơ số 10 sang hệ cơ số 2,16
7
2
3
6
1
2
2
1
1
2
0
0
1
7(10) =
1
1
1
(2)
45
16
2
32
13
16
0
2
0
45(10) =
2
D
7(10) = 111(2)
Trong đó
Phần nhỏ nhất của bộ nhớ lưu trữ là 0 hay1:1
Một byte có 8 bit ,bit cao nhất thể hiện dấu(dấu bit)
Bit
1 byte
0 là dấu dương
1 là dấu âm
Có thể dùng 1,2,4 byte dể biểu diễn số nguyên
Biểu diễn số trong các hệ đếm
Biểu diễn số nguyên
Ví dụ: 13456,25 = 0.1345625 x 105
M x 10K
Trong đó:
M:là phần định trị(0,1<=M<1)
K: là phần bậc(K>=0)
Biếu diễn số thực dưới dạng dấu phẩy động:
Biểu diễn số nguyên
Ví dụ: 0,00 7 = 0.7 x 10-2
Dấu định
phần trị
Dấu phần bậc
Đoạn bit biểu diễn giá trị phần bậc
Các bit dùng cho giá trị định trị.
4 byte
Biểu diễn số thực
B)Thông tin loại phi số
Biểu diễn văn bản
mó húa thụng tin d?ng van b?n thụng qua vi?c mó húa t?ng kớ t? v thu?ng s? d?ng
B? mó ASCII: dựng 8 bit d? mó húa kớ t? mó húa du?c 256=2^8 kớ t?
B? mó unicode:dựng 16 bit d? mó húa kớ t? mó húa du?c 65536=2^16 kớ t?
Trong bảng mã ASCII mỗi kí tự được bieu dien bang 1 byte
01010100 01001001 01001110
Xâu kí tự “TIN””
Bảng mã kí tự ASCII
Ví dụ
01000001
Các dạng khác:hình ảnh , âm thanh cũng
phãi mã hóa thành các dãy bit
Thông tin có nhiều dạng khác nhau như số , văn bản , hình ảnh , âm thanh, khi đưa vào máy tính chúng đều biến đổi thành dạng chung dãy bit.dãy bit đó là mã nhị phân của thông tin mà nó biểu diễn.
Nguyên lí mã hóa nhị phân
CH1: đơn vị đo lượng thông tin
nhỏ nhất trong máy tính là ?
Bit
Byte
Me-ga-bai
Ki-lô-bai
CH2: mã hóa thông tin được biểu diễn bằng các số nào?
0
0,1,2
0,1
0,1,2,3,4,…
CH3: biểu diễn thông tin trong máy tính có mấy loại?
1 loại
2 loại
3 loại
4 loại
CH4: có những dạng thông tin nào ?
CH1: thông tin khi đưa vào máy tính đều biến thành gì?
Dãy bit
Dãy byte
Dãy ASCII
d)Dãy phân số
Dạng số,dạng văn bản,
dạng âm thanh,dạng hình ảnh,
..v.v…
Xin chân thành cảm ơn
VÀ
DỮ LIỆU
BÀI 2
KHÁI NIỆM THÔNG TIN VÀ DỮ LIỆU
ĐƠN VỊ ĐO LƯỢNG THÔNG TIN
CÁC DẠNG THÔNG TIN
MÃ HÓA THÔNG TIN TRONG MÁY TÍNH
BIỂU DIỄN THÔNG TIN TRONG MÁY TÍNH
Trượt để mở
KHÁI NIỆM THÔNG TIN VÀ DỮ LIỆU
THÔNG TIN là những hiểu biết có được từ một sự vật sự kiện được gọi là thông tin về sự vật sự kiện đó.
DỮ LIỆU là thông tin đã được đưa vào
máy tính.
ĐƠN VỊ ĐO LƯỢNG THÔNG TIN
Bit: là phần nhỏ nhất của bộ nhớ máy tính lưu trữ trong hai kí hiệu 0,1
CÁC DẠNG THÔNG TIN
Có 2 loại :
Số :số nguyên, số thực,……
Phi số :Văn bản, hình ảnh , âm thanh,….
MÃ HÓA THÔNG TIN
TRONG MÁY TÍNH
Để máy tính sử lí được thông tin cần phải được biến thành dãy bit (biểu diễn bằng các số 0,1)
Cách biến đổi như thế được gọi là mã hóa thông tin.
MÃ HÓA THÔNG TIN
Ví dụ :
=>Trong tin học dữ liệu là thông tin được
đưa vào máy tính
BIỂU DIỄN THÔNG TIN
TRONG MÁY TÍNH
A) Thông tin loại số
Hệ thập phân:
0, 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9.
Hệ nhị phân:
0, 1.
Hệ cơ số mười sáu (hexa)
0, 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, A, B, C, D, E, F.
H? d?m
2
Hệ thập phân:
Ví dụ
N = an 10n + an-1 10n-1 + …+ a1 101 + a0 100
+ a-1 10-1 +…+ a-m 10-m, 0 ai 9
1
5
=
102
+
101
+
100
1
2
5
hệ nhị phân
Ví dụ
N = an 2n + an-1 2n-1 + …+ a1 21 + a0 20
+ a-1 2-1 +…+ a-m 2-m, ai = 0, 1
11012 = 1 23 + 1 22 + 0 21 + 1 20 = 1310
Hệ hexa
Ví dụ
N = an 16n + an-1 16n-1 + …+ a1 161 + a0160
+ a-1 16 -1 +…+ a-m 16-m, 0 ai 15
1BE16 = 1 162 + 11 161 + 14 160 = 44610
Quy ước: A = 10, B = 11, C = 12,
D = 13, E = 14, F = 15.
(16)
Chuyển đổi giữa các hệ đếm
Đổi số trong hệ cơ số 10 sang hệ cơ số 2,16
7
2
3
6
1
2
2
1
1
2
0
0
1
7(10) =
1
1
1
(2)
45
16
2
32
13
16
0
2
0
45(10) =
2
D
7(10) = 111(2)
Trong đó
Phần nhỏ nhất của bộ nhớ lưu trữ là 0 hay1:1
Một byte có 8 bit ,bit cao nhất thể hiện dấu(dấu bit)
Bit
1 byte
0 là dấu dương
1 là dấu âm
Có thể dùng 1,2,4 byte dể biểu diễn số nguyên
Biểu diễn số trong các hệ đếm
Biểu diễn số nguyên
Ví dụ: 13456,25 = 0.1345625 x 105
M x 10K
Trong đó:
M:là phần định trị(0,1<=M<1)
K: là phần bậc(K>=0)
Biếu diễn số thực dưới dạng dấu phẩy động:
Biểu diễn số nguyên
Ví dụ: 0,00 7 = 0.7 x 10-2
Dấu định
phần trị
Dấu phần bậc
Đoạn bit biểu diễn giá trị phần bậc
Các bit dùng cho giá trị định trị.
4 byte
Biểu diễn số thực
B)Thông tin loại phi số
Biểu diễn văn bản
mó húa thụng tin d?ng van b?n thụng qua vi?c mó húa t?ng kớ t? v thu?ng s? d?ng
B? mó ASCII: dựng 8 bit d? mó húa kớ t? mó húa du?c 256=2^8 kớ t?
B? mó unicode:dựng 16 bit d? mó húa kớ t? mó húa du?c 65536=2^16 kớ t?
Trong bảng mã ASCII mỗi kí tự được bieu dien bang 1 byte
01010100 01001001 01001110
Xâu kí tự “TIN””
Bảng mã kí tự ASCII
Ví dụ
01000001
Các dạng khác:hình ảnh , âm thanh cũng
phãi mã hóa thành các dãy bit
Thông tin có nhiều dạng khác nhau như số , văn bản , hình ảnh , âm thanh, khi đưa vào máy tính chúng đều biến đổi thành dạng chung dãy bit.dãy bit đó là mã nhị phân của thông tin mà nó biểu diễn.
Nguyên lí mã hóa nhị phân
CH1: đơn vị đo lượng thông tin
nhỏ nhất trong máy tính là ?
Bit
Byte
Me-ga-bai
Ki-lô-bai
CH2: mã hóa thông tin được biểu diễn bằng các số nào?
0
0,1,2
0,1
0,1,2,3,4,…
CH3: biểu diễn thông tin trong máy tính có mấy loại?
1 loại
2 loại
3 loại
4 loại
CH4: có những dạng thông tin nào ?
CH1: thông tin khi đưa vào máy tính đều biến thành gì?
Dãy bit
Dãy byte
Dãy ASCII
d)Dãy phân số
Dạng số,dạng văn bản,
dạng âm thanh,dạng hình ảnh,
..v.v…
Xin chân thành cảm ơn
 








Các ý kiến mới nhất