Bài 8. Mạch khuếch đại - Mạch tạo xung

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Đình Nhân
Ngày gửi: 14h:15' 02-04-2018
Dung lượng: 4.6 MB
Số lượt tải: 226
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Đình Nhân
Ngày gửi: 14h:15' 02-04-2018
Dung lượng: 4.6 MB
Số lượt tải: 226
Số lượt thích:
0 người
TRƯỜNG THPT PHAN THÀNH TÀI
LỚP 12/1
BÀI 8
MẠCH KHUẾCH ĐẠI-MẠCH TẠO XUNG
Kí hiệu của IC thuật toán
I.M?CH KHU?CH D?I
2.So d? v nguyn lí lm vi?c c?a m?ch khu?ch d?i
a.Gi?i thi?u v? IC khu?ch d?i thu?t tốn v m?ch khu?ch d?i dng IC
IC khuếch đại thuật toán ( Operational Amplifier)
+ + +
- - -
+ + +
- - -
+ + +
- - -
+ + +
- - -
Các mạch khuếch đại thuật toán
I.M?CH KHU?CH D?I
2.So d? v nguyn lí lm vi?c c?a m?ch khu?ch d?i
a.Gi?i thi?u v? IC khu?ch d?i thu?t tốn v m?ch khu?ch d?i dng IC
IC khuếch đại thuật toán ( Operational Amplifier)
b.Mạch khuếch đại điện áp dùng OA
Sơ đồ mạch
+ E
- E
VĐ
VK
URa
Uv
R1
Rht
Rht : Điện trở hồi tiếp
VK : nối mass ( điểm chung của mạch điện)
R1 : nối từ đầu vào đến VĐ
I.M?CH KHU?CH D?I
2.So d? v nguyn lí lm vi?c c?a m?ch khu?ch d?i
Minh họa
Nguyên lí làm việc
+ E
- E
VĐ
VK
URa
Uv
R1
Rht
OA
+ + +
- - -
+ + +
- - -
I.M?CH KHU?CH D?I
2.So d? v nguyn lí lm vi?c c?a m?ch khu?ch d?i
b.Mạch khuếch đại điện áp dùng OA
II.MẠCH TẠO XUNG
1.Chức năng của mạch tạo xung
-Biến đổi năng lượng điện một chiều thành năng lượng dao động điện có dạng xung và tần số yêu cầu.
2.Mạch tạo xung đa hài tự dao động
Sơ đồ mạch
II.MẠCH TẠO XUNG
2.Mạch tạo xung đa hài tụ dao động
T1, T2 : tranzito mắc Emitter chung
R1, R2 : tải của T1, T2
R3, R4 : điện trở định thiên áp cho T2 và T1
C1, C2 : điều khiển sự đóng mở của T2 và T1
Đăc điểm của tranzitor và tụ điện
Nguyên lí làm việc
II.MẠCH TẠO XUNG
2. Mạch tạo xung đa hài tự dao động
EC
-Khi bắt đầu cấp điện thì trong mạch sẽ có dòng điện.
-Giả sử Ic1 nhanh hơn Ic2 một chút thì C1 được tích điện đầy trước tụ C2
Trạng thái cân bằng 1:
C2 vẫn đang tích điện VB1 > 0 (do R4 địng thiên) T1 dẫn điện (THÔNG).
C1 PHÓNG ĐIỆN (lúc này nó như một nguồn điện một chiều) VB2<0 T2 không dẫn điện (KHÓA)
Xung ra
VB1>0
VB2<0
UR1 = EC – IC1R1
UR2 = EC (IC2 0)
Minh họa
Nguyên lí làm việc
II.MẠCH TẠO XUNG
2.Mạch đa hài tạo xung tự dao động
EC
Tr?ng thi cn b?ng 2
C1 d phĩng h?t di?n ? tích di?n ? VB2 > 0 (do R3 d?nh thin) ? T2 d?n di?n (THƠNG).
C2 d tích d?y di?n ? phĩng di?n (lc ny nĩ nhu m?t ngu?n di?n m?t chi?u)? VB1 < 0 ? T1 khơng d?n di?n n?a(KHĨA)
Xung ra
VB2>0
VB1<0
Ur1 = EC (IC1 0)
UR2 = EC - IC2R2
Nguyên lí làm việc
II.M?CH T?O XUNG
2.Mạch tạo xung đa hài tụ dao động
EC
VB1>0
VB2<0
Trạng thái cân bằng 1
Ur1 = EC – IC1R1
UR2 = EC (IC2 0)
Nguyên lí làm việc
II.MẠCH TẠO XUNG
2.Mạch tạo xung đa hài tự dao động
EC
VB2>0
VB1<0
Trạng thái cân bằng 2
Ur1 = EC (IC1 0)
UR2 = EC - IC2R2
Nguyên lí làm việc
II.MẠCH TẠO XUNG
2.Mạch đa hài tạo xung tự dao động
EC
VB1>0
VB2<0
Trạng thái cân bằng 1
Ur1 = EC – IC1R1
UR2 = EC (IC2 0)
Nguyên lí làm việc
II.MẠCH TẠO XUNG
2.Mạch tạo xung đa hài tự dao động
EC
VB2>0
VB1<0
Trạng thái cân bằng 2
Ur1 = EC (IC1 0)
UR2 = EC - IC2R2
Nguyên lí làm việc
II.M?CH T?O XUNG
2.Mạch tạo xung đa hài tự dao động
EC
VB1>0
VB2<0
Trạng thái cân bằng 1
Ur1 = EC – IC1R1
UR2 = EC (IC2 0)
Nguyên lí làm việc
II.MẠCH TẠO XUNG
2.Mạch tạo xung đa hài tự dao động
EC
VB2>0
VB1<0
Trạng thái cân bằng 2
Ur1 = EC (IC1 0)
UR2 = EC - IC2R2
Xem lại
Nguyên lí làm việc
II.M?CH T?O XUNG
2.Mạch tạo xung đa hài tự dao động
EC
VB1>0
VB2<0
Trạng thái cân bằng 1
C1 phóng điện, C2 tích điện
T1 THÔNG - T2 KHÓA
Xung ra :
UR1 = EC – IC1R1
UR2 = EC (IC2 0)
TÓM TẮT
Nguyên lí làm việc
II.M?CH T?O XUNG
2.Mạch tạo xung đa hài tự dao động
EC
VB2>0
VB1<0
Trạng thái cân bằng 1
C1 phóng điện, C2 tích điện
T1 THÔNG- T2 KHÓA
Xung ra :
UR1 = EC – IC1R1
UR2 = EC (IC2 0)
Trạng thái cân bằng 2
C1 tích điện, C2 phóng điện
T1 KHÓA - T2 THÔNG
Xung ra :
UR1 = EC (IC1 0)
UR2 = EC – IC2R2
TÓM TẮC
T1 và T2 luôn phiên THÔNG – KHÓA để tạo xung
Nguyên lí làm việc
II.M?CH T?O XUNG
2.Mạch tạo xung đa hài tự dao động
EC
VB2>0
VB1<0
Độ rộng xung (x)
-Nếu C1 = C2 = C; R1 = R2; R3 = R4 = R;
UR1 và UR2 đối xứng
x = 0.7RC (s)
Chu kỳ xung (Tx) :
Tx = 2x = 1,4RC (s)
Tần số xung (fx) :
fx = (Hz)
Để điều chỉnh chu kỳ hoặc tần số xung ta có thể điều chỉnh R3, R4 hoặc C1 , C2
Để điều chỉnh chiều cao của xung ta điều chỉnh R1 và R2
Chúc các em học tốt
Hẹn gặp lại
LỚP 12/1
BÀI 8
MẠCH KHUẾCH ĐẠI-MẠCH TẠO XUNG
Kí hiệu của IC thuật toán
I.M?CH KHU?CH D?I
2.So d? v nguyn lí lm vi?c c?a m?ch khu?ch d?i
a.Gi?i thi?u v? IC khu?ch d?i thu?t tốn v m?ch khu?ch d?i dng IC
IC khuếch đại thuật toán ( Operational Amplifier)
+ + +
- - -
+ + +
- - -
+ + +
- - -
+ + +
- - -
Các mạch khuếch đại thuật toán
I.M?CH KHU?CH D?I
2.So d? v nguyn lí lm vi?c c?a m?ch khu?ch d?i
a.Gi?i thi?u v? IC khu?ch d?i thu?t tốn v m?ch khu?ch d?i dng IC
IC khuếch đại thuật toán ( Operational Amplifier)
b.Mạch khuếch đại điện áp dùng OA
Sơ đồ mạch
+ E
- E
VĐ
VK
URa
Uv
R1
Rht
Rht : Điện trở hồi tiếp
VK : nối mass ( điểm chung của mạch điện)
R1 : nối từ đầu vào đến VĐ
I.M?CH KHU?CH D?I
2.So d? v nguyn lí lm vi?c c?a m?ch khu?ch d?i
Minh họa
Nguyên lí làm việc
+ E
- E
VĐ
VK
URa
Uv
R1
Rht
OA
+ + +
- - -
+ + +
- - -
I.M?CH KHU?CH D?I
2.So d? v nguyn lí lm vi?c c?a m?ch khu?ch d?i
b.Mạch khuếch đại điện áp dùng OA
II.MẠCH TẠO XUNG
1.Chức năng của mạch tạo xung
-Biến đổi năng lượng điện một chiều thành năng lượng dao động điện có dạng xung và tần số yêu cầu.
2.Mạch tạo xung đa hài tự dao động
Sơ đồ mạch
II.MẠCH TẠO XUNG
2.Mạch tạo xung đa hài tụ dao động
T1, T2 : tranzito mắc Emitter chung
R1, R2 : tải của T1, T2
R3, R4 : điện trở định thiên áp cho T2 và T1
C1, C2 : điều khiển sự đóng mở của T2 và T1
Đăc điểm của tranzitor và tụ điện
Nguyên lí làm việc
II.MẠCH TẠO XUNG
2. Mạch tạo xung đa hài tự dao động
EC
-Khi bắt đầu cấp điện thì trong mạch sẽ có dòng điện.
-Giả sử Ic1 nhanh hơn Ic2 một chút thì C1 được tích điện đầy trước tụ C2
Trạng thái cân bằng 1:
C2 vẫn đang tích điện VB1 > 0 (do R4 địng thiên) T1 dẫn điện (THÔNG).
C1 PHÓNG ĐIỆN (lúc này nó như một nguồn điện một chiều) VB2<0 T2 không dẫn điện (KHÓA)
Xung ra
VB1>0
VB2<0
UR1 = EC – IC1R1
UR2 = EC (IC2 0)
Minh họa
Nguyên lí làm việc
II.MẠCH TẠO XUNG
2.Mạch đa hài tạo xung tự dao động
EC
Tr?ng thi cn b?ng 2
C1 d phĩng h?t di?n ? tích di?n ? VB2 > 0 (do R3 d?nh thin) ? T2 d?n di?n (THƠNG).
C2 d tích d?y di?n ? phĩng di?n (lc ny nĩ nhu m?t ngu?n di?n m?t chi?u)? VB1 < 0 ? T1 khơng d?n di?n n?a(KHĨA)
Xung ra
VB2>0
VB1<0
Ur1 = EC (IC1 0)
UR2 = EC - IC2R2
Nguyên lí làm việc
II.M?CH T?O XUNG
2.Mạch tạo xung đa hài tụ dao động
EC
VB1>0
VB2<0
Trạng thái cân bằng 1
Ur1 = EC – IC1R1
UR2 = EC (IC2 0)
Nguyên lí làm việc
II.MẠCH TẠO XUNG
2.Mạch tạo xung đa hài tự dao động
EC
VB2>0
VB1<0
Trạng thái cân bằng 2
Ur1 = EC (IC1 0)
UR2 = EC - IC2R2
Nguyên lí làm việc
II.MẠCH TẠO XUNG
2.Mạch đa hài tạo xung tự dao động
EC
VB1>0
VB2<0
Trạng thái cân bằng 1
Ur1 = EC – IC1R1
UR2 = EC (IC2 0)
Nguyên lí làm việc
II.MẠCH TẠO XUNG
2.Mạch tạo xung đa hài tự dao động
EC
VB2>0
VB1<0
Trạng thái cân bằng 2
Ur1 = EC (IC1 0)
UR2 = EC - IC2R2
Nguyên lí làm việc
II.M?CH T?O XUNG
2.Mạch tạo xung đa hài tự dao động
EC
VB1>0
VB2<0
Trạng thái cân bằng 1
Ur1 = EC – IC1R1
UR2 = EC (IC2 0)
Nguyên lí làm việc
II.MẠCH TẠO XUNG
2.Mạch tạo xung đa hài tự dao động
EC
VB2>0
VB1<0
Trạng thái cân bằng 2
Ur1 = EC (IC1 0)
UR2 = EC - IC2R2
Xem lại
Nguyên lí làm việc
II.M?CH T?O XUNG
2.Mạch tạo xung đa hài tự dao động
EC
VB1>0
VB2<0
Trạng thái cân bằng 1
C1 phóng điện, C2 tích điện
T1 THÔNG - T2 KHÓA
Xung ra :
UR1 = EC – IC1R1
UR2 = EC (IC2 0)
TÓM TẮT
Nguyên lí làm việc
II.M?CH T?O XUNG
2.Mạch tạo xung đa hài tự dao động
EC
VB2>0
VB1<0
Trạng thái cân bằng 1
C1 phóng điện, C2 tích điện
T1 THÔNG- T2 KHÓA
Xung ra :
UR1 = EC – IC1R1
UR2 = EC (IC2 0)
Trạng thái cân bằng 2
C1 tích điện, C2 phóng điện
T1 KHÓA - T2 THÔNG
Xung ra :
UR1 = EC (IC1 0)
UR2 = EC – IC2R2
TÓM TẮC
T1 và T2 luôn phiên THÔNG – KHÓA để tạo xung
Nguyên lí làm việc
II.M?CH T?O XUNG
2.Mạch tạo xung đa hài tự dao động
EC
VB2>0
VB1<0
Độ rộng xung (x)
-Nếu C1 = C2 = C; R1 = R2; R3 = R4 = R;
UR1 và UR2 đối xứng
x = 0.7RC (s)
Chu kỳ xung (Tx) :
Tx = 2x = 1,4RC (s)
Tần số xung (fx) :
fx = (Hz)
Để điều chỉnh chu kỳ hoặc tần số xung ta có thể điều chỉnh R3, R4 hoặc C1 , C2
Để điều chỉnh chiều cao của xung ta điều chỉnh R1 và R2
Chúc các em học tốt
Hẹn gặp lại
 







Các ý kiến mới nhất