Tìm kiếm Bài giảng
THTV BÀI 8 V9 CTST

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lương Trung Nguyên
Ngày gửi: 18h:06' 23-02-2025
Dung lượng: 9.1 MB
Số lượt tải: 254
Nguồn:
Người gửi: Lương Trung Nguyên
Ngày gửi: 18h:06' 23-02-2025
Dung lượng: 9.1 MB
Số lượt tải: 254
Số lượt thích:
0 người
VƯỢT CHƯỚNG NGẠI VẬT
1. Đơn vị dùng để cấu tạo từ Hán Việt là
gì?
Yếu tố Hán Việt
2. Cho yếu tố “đồng”, hãy tạo nên ít nhất 3
từ Hán Việt?
Tiểu đồng, đồng tử, đồng
phục,…
3. Các yếu tố Hán Việt “đồng” trong
các từ Hán việt ( tiểu đồng, đồng tử,
đồng phục) khi đọc có âm phát như
thế nào ?
Âm giống nhau, nghĩa khác
nhau
4. Giải thích nghĩa của yếu tố Hán Việt
“đồng” trong câu: Vân Tiên cùng gã tiểu
đồng dời chân ?
Đứa con trai nhỏ theo hầu những
người quyền quý thời phong kiến
5. Cậu bị dãn đồng tử . Yếu tố HV đồng
có nghĩa là gì?
Con ngươi mắt
Hiện tượng đồng âm khác nghĩa và đa nghĩa khá
phổ biến trong các yếu tố Hán Việt, vì vậy, khi sử
dụng từ Hán Việt, cần phân biệt được các yếu tố
Hán Việt đồng âm khác nghĩa, nhận biết được các
nghĩa của cùng một yếu tố Hán Việt đa nghĩa.
Thực hành tiếng
Việt
SỰ KHÁC BIỆT VỀ
NGHĨA CỦA MỘT SỐ YẾU TỐ HÁN
VIỆT DỄ GÂY NHẦM LẪN
I. Tri thức
tiếng
Việt
I. Tri thức
-HS
đọc Tri
thức ngữ văn , đọc khung Nhận biết một số yếu tố Hán Việt dễ nhầm
tiếng
Việt
lẫn trong SHS (tr. 65-66) và cho biết: Các yếu tố Hán Việt nào thường dễ nhầm
lẫn? Cho ví dụ. Nêu cách phân biệt nghĩa của một số yếu tố Hán Việt dễ nhầm lẫn.
Yếu tố
Từ ngữ chứa yếu tố
Nghĩa
Hán Việt
Hán Việt
đồng1
đứa trẻ
hài đồng, thư đồng, đồng dao,...
đồng2
con ngươi mắt
đồng tử,...
một loại kim loại (kí hiệu
đồng3
Cu)
đồng trụ,...
đồng bào, đồng hương, đồng
đồng4
cùng, cùng nhau
minh, đồng cam cộng khổ,...
I. Tri thức tiếng
1. Một
số yếu tố Hán Việt dễ nhầm lẫn
Việt
- Các yếu tố Hán Việt đồng âm.
Ví dụ:
đồng 1: đứa trẻ (tiểu đồng, thư đồng, đồng dao);
đồng 2: con ngươi mắt (đồng tử),
đồng 3: một loại kim loại (đồng trụ).
2. Cách phân biệt nghĩa của một số yếu tố Hán Việt dễ
nhầm lẫn
- Dựa vào từ có chứa yếu tố Hán Việt đồng âm để suy luận.
-Tra cứu từ điển tiếng Việt.
Khi sử dụng từ Hán Việt, cần phân biệt được các yếu
tố Hán Việt đồng âm khác nghĩa, nhận biết được các
nghĩa của cùng một yếu tố Hán Việt đa nghĩa.
II. Thực
hành
tiếng
Việt
TRÒ CHƠI HẸN HÒ
1. HS tự vẽ đồng hồ lên giấy theo mẫu và ghi đầy đủ thông tin.
- Thông báo luật hẹn : Hẹn bạn khác tổ. Mỗi múi giờ hẹn 1 bạn ( không bắt cá 2
tay)
Nhóm
1
Nhóm
2
Nhóm
3
Nhóm
4
Hẹn 3h
Hẹn 6h
Hẹn 9h
Hẹn 12h
Nhóm
5
5
Hẹn 1h
2. Sau mỗi cuộc hẹn kết thúc, GV sẽ kiểm tra bất kỳ một bạn trong một cuộc
hẹn để các bạn trình bày nội dung của phiếu hẹn, điểm tính cho cả 2.
Bài 1: Hãy xác định nghĩa của yếu tố Hán Việt "đồng" trong các câu sau:
a.Cuộc chiến giữa phe Đồng minh, dẫn đầu là Anh, Liên Xô, Mỹ và phe Trục
phát xít gồm các thế lực chính Đức, Ý, Nhật Bản là cuộc chiến rộng và thảm
khốc nhất trong lịch sử nhân loại.
(Theo Phương Vũ, Thế chiến II - cuộc chiến khốc liệt nhất lịch sử nhàn loại,
https://vnexpress.net ngày 7/5/2015)
a. Đồng minh : (cùng, cùng nhau) lực lượng cùng đứng về một phía để
phối hợp hành động vì mục đích chung
b.Tiểu đồng thấy vậy thưa qua:
"Gẫm đây cho đến quê nhà còn lâu..."
(Nguyễn Đình Chiểu, Truyện Lục Vân Tiên)
b. Tiểu đồng : (đứa trẻ) đứa con trai nhỏ theo hầu
những người quyền quý thời phong kiến
Bài tập 2. Các yếu tố Hán Việt "kì" trong các trường hợp dưới đây tương ứng với
nghĩa nào? Hãy hoàn thành bảng sau .
Nghĩa
Từ ngữ
Không tầm thường, Khác nhau, sai Thời hạn, thời
lạ lùng
biệt
gian
Địa giới, cõi
Lá cờ
kì công
X
quân kì
X
học kì
X
kì thị
X
X
Trung Kỳ
Bài tập 3. Xác đinh nghĩa của từng yếu tố Hán Việt "minh" trong các trường
hợp sau bằng cách đánh dấu X vào ô thích hợp
Nghĩa
Từ ngữ
khác cốt
minh tâm
minh châu
biện minh
thệ hải minh
sơn
minh mẫn
Sáng
Làm cho rõ
Sáng suốt
Thề
Ghi nhớ
không quên
X
X
X
X
Chỉ ra các yếu tố Hán Việt đồng âm khác nghĩa, yếu tố Hán Việt
đa nghĩa trong các trường hợp trên.
X
Bài 4.
Giải thích các từ ngữ Hán Việt sau:
Bình minh, Văn minh, Hắc bạch phân minh
Nghĩa của từ
“bình minh”
Nghĩa của từ
“văn minh”
Nghĩa của từ”
Hắc bạch phân
minh”
+ Bình: Bằng phẳng, êm ả.
+ Minh: Sáng, rõ ràng.
=> là lúc trời vừa hửng sáng, còn gọi là rạng đông hay hừng
đông.
là trạng thái tiến bộ về cả vật chất lẫn tinh thần của xã hội loài
người, tức là trạng thái phát triển cao của nền văn hoá.
(minh = sáng)
+ Hắc: Màu đen + Bạch: Màu trắng + Phân : Phân biệt, phân
định .Minh: Rõ ràng, rành mạch.
=> Nghĩa: phân biệt cho rõ trắng đen.
Bài tập 5. Phân biệt ý nghĩa của các cặp từ ngữ Hán Việt sau:
Tương đồng/ đồng thời, Đồng thoại/ đồng dao, Đồng bệnh tương lân/ đồng cam
cộng khổ
a. Tương đồng/ đồng thời
Đồng thoại/ đồng dao
Tương đồng
Đồng thời
Giống nhau về Xảy ra cùng một
Nghĩ
một số điểm, lúc, song song với
a
có sự tương nhau
đồng
nhất
định
Họ có những Lớp A kéo co
tương đồng đồng thời lớp B
Ví dụ về nhận xét . thi nhảy dây
Nghĩ
a
Đồng thoại
Đồng dao
Thể loại truyện kể
hư cấu, thường
có các nhân vật là
động vật, đồ vật
Thể loại thơ ca
dân gian, thường
được trẻ em
truyền miệng
Trẻ em thích Trẻ em thích
Ví dụ
đọc đồng thoại đồng dao
Bài tập 5. Phân biệt ý nghĩa của các cặp từ ngữ Hán Việt sau:
Tương đồng/ đồng thời, Đồng thoại/ đồng dao, Đồng bệnh tương lân/ đồng cam
cộng khổ
c. Đồng bệnh tương lân/ đồng cam cộng khổ
Đồng bệnh tương lân
Đồng cam cộng khổ
Nghĩ
a
Cùng chung một bệnh, cùng gặp Cùng chia sẻ, cùng nhau vượt qua
một hoàn cảnh khó khăn.
khó khăn
Ví dụ
Họ là những người đồng bệnh
tương lân
Trong chiến đấu, bộ đội đồng
cam cộng khổ
Vận
dụng
Mỗi em viết ra giấy một từ Hán Việt có yếu tố
“phi" với những nghĩa sau:
Phi 1 có nghĩa là bay
Phi 2 có nghĩa là không
Phi 3 có nghĩa là vợ vua
-Thời gian: 1 phút
Nhó
m
1. Phi : có
nghĩa là bay
( phi công,
phi đội )
…
Nhóm
2. Phi có nghĩa
là không
(phi pháp, phi
nghĩa)…
Nhóm
3. Phi có
nghĩa là vợ
vua (cung phi,
vương phi) .....
…
Thank
you
1. Đơn vị dùng để cấu tạo từ Hán Việt là
gì?
Yếu tố Hán Việt
2. Cho yếu tố “đồng”, hãy tạo nên ít nhất 3
từ Hán Việt?
Tiểu đồng, đồng tử, đồng
phục,…
3. Các yếu tố Hán Việt “đồng” trong
các từ Hán việt ( tiểu đồng, đồng tử,
đồng phục) khi đọc có âm phát như
thế nào ?
Âm giống nhau, nghĩa khác
nhau
4. Giải thích nghĩa của yếu tố Hán Việt
“đồng” trong câu: Vân Tiên cùng gã tiểu
đồng dời chân ?
Đứa con trai nhỏ theo hầu những
người quyền quý thời phong kiến
5. Cậu bị dãn đồng tử . Yếu tố HV đồng
có nghĩa là gì?
Con ngươi mắt
Hiện tượng đồng âm khác nghĩa và đa nghĩa khá
phổ biến trong các yếu tố Hán Việt, vì vậy, khi sử
dụng từ Hán Việt, cần phân biệt được các yếu tố
Hán Việt đồng âm khác nghĩa, nhận biết được các
nghĩa của cùng một yếu tố Hán Việt đa nghĩa.
Thực hành tiếng
Việt
SỰ KHÁC BIỆT VỀ
NGHĨA CỦA MỘT SỐ YẾU TỐ HÁN
VIỆT DỄ GÂY NHẦM LẪN
I. Tri thức
tiếng
Việt
I. Tri thức
-HS
đọc Tri
thức ngữ văn , đọc khung Nhận biết một số yếu tố Hán Việt dễ nhầm
tiếng
Việt
lẫn trong SHS (tr. 65-66) và cho biết: Các yếu tố Hán Việt nào thường dễ nhầm
lẫn? Cho ví dụ. Nêu cách phân biệt nghĩa của một số yếu tố Hán Việt dễ nhầm lẫn.
Yếu tố
Từ ngữ chứa yếu tố
Nghĩa
Hán Việt
Hán Việt
đồng1
đứa trẻ
hài đồng, thư đồng, đồng dao,...
đồng2
con ngươi mắt
đồng tử,...
một loại kim loại (kí hiệu
đồng3
Cu)
đồng trụ,...
đồng bào, đồng hương, đồng
đồng4
cùng, cùng nhau
minh, đồng cam cộng khổ,...
I. Tri thức tiếng
1. Một
số yếu tố Hán Việt dễ nhầm lẫn
Việt
- Các yếu tố Hán Việt đồng âm.
Ví dụ:
đồng 1: đứa trẻ (tiểu đồng, thư đồng, đồng dao);
đồng 2: con ngươi mắt (đồng tử),
đồng 3: một loại kim loại (đồng trụ).
2. Cách phân biệt nghĩa của một số yếu tố Hán Việt dễ
nhầm lẫn
- Dựa vào từ có chứa yếu tố Hán Việt đồng âm để suy luận.
-Tra cứu từ điển tiếng Việt.
Khi sử dụng từ Hán Việt, cần phân biệt được các yếu
tố Hán Việt đồng âm khác nghĩa, nhận biết được các
nghĩa của cùng một yếu tố Hán Việt đa nghĩa.
II. Thực
hành
tiếng
Việt
TRÒ CHƠI HẸN HÒ
1. HS tự vẽ đồng hồ lên giấy theo mẫu và ghi đầy đủ thông tin.
- Thông báo luật hẹn : Hẹn bạn khác tổ. Mỗi múi giờ hẹn 1 bạn ( không bắt cá 2
tay)
Nhóm
1
Nhóm
2
Nhóm
3
Nhóm
4
Hẹn 3h
Hẹn 6h
Hẹn 9h
Hẹn 12h
Nhóm
5
5
Hẹn 1h
2. Sau mỗi cuộc hẹn kết thúc, GV sẽ kiểm tra bất kỳ một bạn trong một cuộc
hẹn để các bạn trình bày nội dung của phiếu hẹn, điểm tính cho cả 2.
Bài 1: Hãy xác định nghĩa của yếu tố Hán Việt "đồng" trong các câu sau:
a.Cuộc chiến giữa phe Đồng minh, dẫn đầu là Anh, Liên Xô, Mỹ và phe Trục
phát xít gồm các thế lực chính Đức, Ý, Nhật Bản là cuộc chiến rộng và thảm
khốc nhất trong lịch sử nhân loại.
(Theo Phương Vũ, Thế chiến II - cuộc chiến khốc liệt nhất lịch sử nhàn loại,
https://vnexpress.net ngày 7/5/2015)
a. Đồng minh : (cùng, cùng nhau) lực lượng cùng đứng về một phía để
phối hợp hành động vì mục đích chung
b.Tiểu đồng thấy vậy thưa qua:
"Gẫm đây cho đến quê nhà còn lâu..."
(Nguyễn Đình Chiểu, Truyện Lục Vân Tiên)
b. Tiểu đồng : (đứa trẻ) đứa con trai nhỏ theo hầu
những người quyền quý thời phong kiến
Bài tập 2. Các yếu tố Hán Việt "kì" trong các trường hợp dưới đây tương ứng với
nghĩa nào? Hãy hoàn thành bảng sau .
Nghĩa
Từ ngữ
Không tầm thường, Khác nhau, sai Thời hạn, thời
lạ lùng
biệt
gian
Địa giới, cõi
Lá cờ
kì công
X
quân kì
X
học kì
X
kì thị
X
X
Trung Kỳ
Bài tập 3. Xác đinh nghĩa của từng yếu tố Hán Việt "minh" trong các trường
hợp sau bằng cách đánh dấu X vào ô thích hợp
Nghĩa
Từ ngữ
khác cốt
minh tâm
minh châu
biện minh
thệ hải minh
sơn
minh mẫn
Sáng
Làm cho rõ
Sáng suốt
Thề
Ghi nhớ
không quên
X
X
X
X
Chỉ ra các yếu tố Hán Việt đồng âm khác nghĩa, yếu tố Hán Việt
đa nghĩa trong các trường hợp trên.
X
Bài 4.
Giải thích các từ ngữ Hán Việt sau:
Bình minh, Văn minh, Hắc bạch phân minh
Nghĩa của từ
“bình minh”
Nghĩa của từ
“văn minh”
Nghĩa của từ”
Hắc bạch phân
minh”
+ Bình: Bằng phẳng, êm ả.
+ Minh: Sáng, rõ ràng.
=> là lúc trời vừa hửng sáng, còn gọi là rạng đông hay hừng
đông.
là trạng thái tiến bộ về cả vật chất lẫn tinh thần của xã hội loài
người, tức là trạng thái phát triển cao của nền văn hoá.
(minh = sáng)
+ Hắc: Màu đen + Bạch: Màu trắng + Phân : Phân biệt, phân
định .Minh: Rõ ràng, rành mạch.
=> Nghĩa: phân biệt cho rõ trắng đen.
Bài tập 5. Phân biệt ý nghĩa của các cặp từ ngữ Hán Việt sau:
Tương đồng/ đồng thời, Đồng thoại/ đồng dao, Đồng bệnh tương lân/ đồng cam
cộng khổ
a. Tương đồng/ đồng thời
Đồng thoại/ đồng dao
Tương đồng
Đồng thời
Giống nhau về Xảy ra cùng một
Nghĩ
một số điểm, lúc, song song với
a
có sự tương nhau
đồng
nhất
định
Họ có những Lớp A kéo co
tương đồng đồng thời lớp B
Ví dụ về nhận xét . thi nhảy dây
Nghĩ
a
Đồng thoại
Đồng dao
Thể loại truyện kể
hư cấu, thường
có các nhân vật là
động vật, đồ vật
Thể loại thơ ca
dân gian, thường
được trẻ em
truyền miệng
Trẻ em thích Trẻ em thích
Ví dụ
đọc đồng thoại đồng dao
Bài tập 5. Phân biệt ý nghĩa của các cặp từ ngữ Hán Việt sau:
Tương đồng/ đồng thời, Đồng thoại/ đồng dao, Đồng bệnh tương lân/ đồng cam
cộng khổ
c. Đồng bệnh tương lân/ đồng cam cộng khổ
Đồng bệnh tương lân
Đồng cam cộng khổ
Nghĩ
a
Cùng chung một bệnh, cùng gặp Cùng chia sẻ, cùng nhau vượt qua
một hoàn cảnh khó khăn.
khó khăn
Ví dụ
Họ là những người đồng bệnh
tương lân
Trong chiến đấu, bộ đội đồng
cam cộng khổ
Vận
dụng
Mỗi em viết ra giấy một từ Hán Việt có yếu tố
“phi" với những nghĩa sau:
Phi 1 có nghĩa là bay
Phi 2 có nghĩa là không
Phi 3 có nghĩa là vợ vua
-Thời gian: 1 phút
Nhó
m
1. Phi : có
nghĩa là bay
( phi công,
phi đội )
…
Nhóm
2. Phi có nghĩa
là không
(phi pháp, phi
nghĩa)…
Nhóm
3. Phi có
nghĩa là vợ
vua (cung phi,
vương phi) .....
…
Thank
you
 








Các ý kiến mới nhất