Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Chương I. §9. Thứ tự thực hiện các phép tính

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Võ Văn Toàn
Ngày gửi: 21h:26' 15-09-2019
Dung lượng: 1.9 MB
Số lượt tải: 524
Số lượt thích: 0 người
CHÀO MỪNG NĂM HỌC MỚI
NĂM HỌC 2019 - 2020
PHÒNG GDĐT HỒNG DÂN
1
TRƯỜNG THCS CHU VĂN AN
KIỂM TRA
1) Viết các số 925, 3562 dưới dạng tổng các lũy thừa của 10.



2) Tính: 13 + 23 =
925 = 9.102 + 2.10 + 5.100
3562 = 3.103 + 5.102 + 6.10 + 2.100
1 + 8 = 9
THỨ TỰ THỰC HIỆN CÁC PHÉP TÍNH
Tiết 16:
1. Nhắc lại về biểu thức:
Các số được nối với nhau bởi dấu các phép tính (cộng, trừ, nhân, chia, nâng lên lũy thừa) làm thành một biểu thức.
Ví dụ:
5 + 3 – 2 ; 12: 6. 2 ; 52 ; (2. 32 + 43): 5;... là các biểu thức.
*Chú ý:
a) Mỗi số cũng được coi là một biểu thức.
b) Trong một biểu thức có thể có dấu ngoặc để chỉ thứ tự thực hiện các phép tính
2. Thứ tự thực hiện các phép tính:
a) Đối với biểu thức không có dấu ngoặc:

 Nếu chỉ có phép cộng, trừ hoặc nhân, chia, ta thực hiện phép tính theo thứ tự từ trái sang phải.
Ví dụ:
a) 58 ─ 35 + 7
= 40
b) 50 : 2 . 4
=100
= 23 + 7
= 25 . 4
 Nếu có các phép tính cộng, trừ, nhân, chia, nâng lên lũy thừa, ta tính lũy thừa trước, rồi đến nhân và chia, cuối cùng đến cộng và trừ.
Ví dụ:Tính
a) 33 . 10 + 22 . 12
= 27 . 10 + 4 . 12
= 270 + 48
= 318
b) 5 . 23 + 7 . 22
= 5 . 8 + 7 . 4
= 40 + 28
= 68
b) Đối với biểu thức có dấu ngoặc:
Ta thực hiện: ( ) [ ] { }
Ví dụ: Tính
a) 100 : {2. [45 ─ (13 + 7)]}
b) 150─ {12.[28 ─ ( 24 ─5)]}
= 100 :{ 2.[45 ─ 20]}
= 100 : { 2 . 25}
= 100 : 50
= 2
= 150 ─ { 12 + [28 ─ 19]}
= 150 ─ { 12 . 9}
= 150 ─ 108
= 42
?1. Tính:
a) 62: 4. 3 + 2. 52
b) 2.(5. 42 – 18)
= 36: 4. 3 + 2. 25
= 9. 3 + 2. 25
= 27 + 50 = 77
= 2.(5. 16 – 18)
= 2.(80 – 18)
= 2. 62 = 124
?2. Tìm số tự nhiên x, biết:
a) (6x – 39): 3 = 201
b) 23 + 3x = 56: 53
6x – 39 = 201. 3
6x ─ 39 = 603
6x = 603 + 39
x = 642: 6
x = 107
23 + 3x = 53
23 + 3x = 125
3x = 125 – 23
x = 102: 3
x = 34
*Tổng quát:
1. Thứ tự thực hiện các phép tính đối với biểu thức không có dấu ngoặc:
Lũy thừa Nhân và chia Cộng và trừ
2. Thứ tự thực hiện các phép tính đối với biểu thức có dấu ngoặc:
( ) [ ] { }
Củng cố:
Bài 73 sgk: Thực hiện tính:
a) 5. 42 – 18: 32
c) 39 . 213 + 87 . 39
= 5. 16 – 18: 9
= 80 – 2 = 78
= 39( 213 + 87)
= 39.300
= 11700
Bài 75sgk:
Điền số thích hợp vào ô vuông:
+3
x3
-4
x4
60
11
12
5
15
15
HƯỚNG DẪN TỰ HỌC Ở NHÀ:
Học bài.
BTVN: 73( b, d); 74/SGK/32
Gợi ý:
BT 73( b, d) tương tự như 73( a, c)
BT 74 tương tự như ?2/SGK/32
XIN CHÂN THÀNH CẢM ƠN QUÝ
THẦY CÔ VÀ CÁC EM
468x90
 
Gửi ý kiến