Tìm kiếm Bài giảng
BÀI 14 : THUẬT TOÁN SẮP XẾP TUẦN TỰ

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Hiền
Ngày gửi: 18h:59' 06-04-2023
Dung lượng: 10.2 MB
Số lượt tải: 402
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Hiền
Ngày gửi: 18h:59' 06-04-2023
Dung lượng: 10.2 MB
Số lượt tải: 402
Số lượt thích:
1 người
(Nguyễn Thị Hiền)
TRƯỜNG THCS CAO
SƠN
Chào mừng
thầy cô giáo
các
về
dự giờ
cùng lớp 7A
Thuật toán là tuần tự các bước hướng dẫn của một bài
toán hay để giải quyết một vấn đề
Thuật
toán
Thuật
toán tìm
kiếm
Bài toán
tìm kiếm
Thuật
toán tìm
kiếm tuần
tự
Thuật toán tìm kiếm là các bước hướng dẫn của một bài
toán tìm kiếm
06/4/2023
BÀI
1
4
MỤC
TIÊU
Tìm hiểu thuật toán tìm kiếm
tuần tự.
Mô tả thuật toán tìm kiếm tuần
tự.
Vận dụng được vào việc tìm
kiếm thông qua thuật toán tìm
kiếm tuần tự.
Gia đình bạn An bán giống cây trồng cho bà con nông dân trong vùng.
Hôm nay có một khách hàng gọi điện đến mua cây giống và nhờ mẹ An chở cây
giống đến nhà. Thông tin khách hàng được mẹ An ghi trong cuốn sổ lưu danh sách
khách hàng gồm họ tên, địa chỉ, số điện thoại. Em hãy cùng An giúp mẹ tìm địa chỉ từ
danh sách khách hàng để chuyển cây giống nhé.
Danh sách khách hàng được mẹ An ghi trong bảng 14.1 như sau
TT
Họ tên
Địa chỉ
1
Nguyễn An
Xóm 1, Nghĩa Lỗ, Võng Xuyên
2
Trần Bình
Xóm 3, Thư Trai
3
Hoàng Mai
Số3, Tổ 7, Phước Hoà
4
Thanh Trúc
Xóm 2, Lục Xuân, Hoà Hưng
5
Nguyễn Hoà
Số 69 Đường Ngô Quyền
Thành phần thuật toán tìm kiếm tuần tự
Đầu vào
Bài toán tìm kiếm khách hàng.
Tìm địa chỉ của khách hàng
“Thanh Trúc” trong danh sách
sau đây
Các bước giài bài toán.
Tìm kiêm lần lược từng khách
hàng từ đầu đến cuối danh sách,
chừng nào chưa tìm thấy và chưa
tìm hết thì còn tìm tiếp
Xóm 2, Lục Xuân, Hoà Hưng
Các bước xử lý
Thuật toán tìm kiếm tuần tự
Kiểm tra
điều kiện
End
Đầu ra
Mô tả thuật toán tìm kiếm tuần tự bằng sơ đồ khối
Bắt đầu
Danh sách khách hàng .
Họ tên khách hàng yêu cầu
1
2
Mô tả thuật toán bằng ngôn ngữ tự nhiên`
Bước 1: Xét phần tử đầu tiên của danh sách
Bước 2. Nếu giá trị của phần tử đang xét bằng giá trị cần tìm thì
chuyển sang Bước 4, nếu không thì thực hiện bước tiếp theo (Bước 3).
Bước 3. Kiểm tra đã hết danh sách chưa. Nếu đã hết danh sách thì
chuyển sang Bước 5, nếu chưa thì lặp lại từ Bước 2.
Xem họ tên khách hàng đầu tiên
Có đúng họ tên
khách hàng cần tìm
không
Bước 4. Trả lời “Tìm thấy” và chỉ ra vị trí phần tử tìm được; Kết thúc.
Bước 5. Trả lời “không tìm thấy”; Kết thúc.
Đúng 4
Ghi ra địa chỉ của
khách hàng .
Sai
3
Có đúng là đã hết
danh sách không
Đúng
5
Không tìm thấy
khách hàng
Sai
Xem họ tên khách hàng tiếp theo
Kết thúc
Các bước thuật toán ngôn ngữ tự nhiên`
VD1: Tìm số 4 trong dãy số sau
5
X
12
X
-1
X
27
X
44
60
Tìm thấy
-4
0
VD2: Tìm số -5 trong dãy số sau
X
-7
X
20
X
-27
X
0
X
30
-4
X
Không tìm thấy
X
X
5
12
Bước 1: Xét phần tử đầu tiên của danh sách
Bước 2. Nếu giá trị của phần tử đang xét bằng giá trị cần tìm thì
chuyển sang Bước 4, nếu không thì thực hiện bước tiếp theo (Bước 3).
Bước 3. Kiểm tra đã hết danh sách chưa. Nếu đã hết danh sách thì
chuyển sang Bước 5, nếu chưa thì lặp lại từ Bước 2.
Bước 4. Trả lời “Tìm thấy” và chỉ ra vị trí phần tử tìm được; Kết thúc.
Bước 5. Trả lời “không tìm thấy”; Kết thúc.
T
Caâu 1
I
Caâu 2
N
Caâu 3
Caâ
Hu 4
Caâ
Ọu 5
Caâ
Cu 6
Câu 1: Thuật toán tìm kiếm tuần tự thực hiện công
việc gì?
A
Lưu trữ dữ liệu.
B Tìm kiếm dữ liệu cho trước trong một danh sách
đã cho.
C
Xử lý dữ liệu.
D
Sắp xếp dữ liệu theo chiều tăng dần.
04/06/2023
23
30
29
28
26
27
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
24
25
10
11
6
7
8
9
0
1
2
3
4
5
Câu 2: Thuật toán tìm kiếm tuần tự thực hiện
công việc như thế nào?
A
Sắp xếp lại dữ liệu theo thứ tự của bảng chữ cái.
B
Bắt đầu tìm từ vị trí bất kì của danh sách.
C
Chia nhỏ dữ liệu thành từng phần để tìm kiếm.
D
Xem xét mục dữ liệu đầu tiên, sau đó xem xét lần
lượt từng mục dữ liệu tiếp theo cho đến khi tìm
được yêu cầu hoặc đến khi hết danh sách.
04/06/2023
23
30
29
28
26
27
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
24
25
10
11
6
7
8
9
0
1
2
3
4
5
Câu 3: Điều gì xảy ra khi thuật toán tìm kiếm tuần
tự không tìm thấy giá trị cần tìm trong danh sách?
A
Tiếp tục tìm kiếm và không bao giờ kết thúc.
B
Thông báo “Không tìm thấy” và kết thúc.
C
Thông báo “Tìm thấy”.
D
Thông báo “Tìm thấy” và kết thúc.
04/06/2023
23
30
29
28
26
27
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
24
25
10
11
6
7
8
9
0
1
2
3
4
5
Câu 4: Chọn câu diễn đạt đúng hoạt động của
thuật toán tìm kiếm tuần tự:
A
Tìm trên danh sách đã sắp xếp, bắt đầu từ đầu
danh sách, chừng nào chưa tìm thấy hoặc chưa
tìm hết thì còn tìm tiếp.
B
Tìm trên danh sách đã sắp xếp, bắt đầu từ giữa
danh sách, chừng nào chưa tìm thấy hoặc chưa
tìm hết thì còn tìm tiếp.
C
D
04/06/2023
Tìm trên danh sách bất kì, bắt đầu từ giữa danh
sách, chừng nào chưa tìm thấy hoặc chưa tìm hết
thì còn tìm tiếp.
Tìm trên danh sách bất kì, bắt đầu từ đầu danh
sách, chừng nào chưa tìm thấy hoặc chưa tìm hết
thì còn tìm tiếp.
23
30
29
28
26
27
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
24
25
10
11
6
7
8
9
0
1
2
3
4
5
Câu 5: Thực hiện thuật toán tìm kiếm tuần tự để
tìm số 10 trong danh sách [2, 6, 8, 4, 10, 12]. Đầu ra
của thuật toán là:
A
Thông báo “Tìm thấy”.
B
Thông báo “Tìm thấy”, giá trị cần tìm tại vị trí
thứ 5 của danh sách.
C
Thông báo “Không tìm thấy”.
D
Thông báo “Tìm thấy”, giá trị cần tìm tại vị trí
thứ 6 của danh sách.
04/06/2023
23
30
29
28
26
27
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
24
25
10
11
6
7
8
9
0
1
2
3
4
5
Câu 6: Thuật toán tìm kiếm tuần tự cần bao
nhiêu lần lặp để tìm thấy số 7 trong danh sách
[1, 4, 8, 7, 10, 28]:
A
7 lần lặp.
B
6 lần lặp.
C
5 lần lặp.
D
4 lần lặp.
04/06/2023
23
30
29
28
26
27
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
24
25
10
11
6
7
8
9
0
1
2
3
4
5
L
L
LOVE
G
S
TẠML BIỆT VÀ HẸN GẶP LẠI
PIRCE
T
H
L
Với mỗi họ tên khách hàng trong danh sách,
An kiểm tra xem có đúng họ tên khách hàng mà mẹ yêu cầu không
- Nếu đúng thì ghi ra địa chỉ và kết thúc công việc
- Nếu không đúng thì chuyển đến họ tên khách hàng tiếp theo.
- Nếu tìm hết danh sách mà vẫn không thấy thì thông báo là không tìm thấy và kết
thúc.
Như vậy, chừng nào chưa tìm thấy và chưa tìm hết thì còn tìm tiếp.
Đây chính là cấu trúc lặp.
Hai điều kiện cần kiểm tra để dừng vòng lặp là:
• Điều kiện thứ nhất: kiểm tra họ tên khách hàng có đúng là họ tên cần tìm không.
• Điều kiện thứ hai: kiểm tra đã hết danh sách chưa. Các bước thực hiện tìm kiếm địa
chỉ khách hàng của An được mô tả ở sơ đồ khối trong Hình 14.1.
SƠN
Chào mừng
thầy cô giáo
các
về
dự giờ
cùng lớp 7A
Thuật toán là tuần tự các bước hướng dẫn của một bài
toán hay để giải quyết một vấn đề
Thuật
toán
Thuật
toán tìm
kiếm
Bài toán
tìm kiếm
Thuật
toán tìm
kiếm tuần
tự
Thuật toán tìm kiếm là các bước hướng dẫn của một bài
toán tìm kiếm
06/4/2023
BÀI
1
4
MỤC
TIÊU
Tìm hiểu thuật toán tìm kiếm
tuần tự.
Mô tả thuật toán tìm kiếm tuần
tự.
Vận dụng được vào việc tìm
kiếm thông qua thuật toán tìm
kiếm tuần tự.
Gia đình bạn An bán giống cây trồng cho bà con nông dân trong vùng.
Hôm nay có một khách hàng gọi điện đến mua cây giống và nhờ mẹ An chở cây
giống đến nhà. Thông tin khách hàng được mẹ An ghi trong cuốn sổ lưu danh sách
khách hàng gồm họ tên, địa chỉ, số điện thoại. Em hãy cùng An giúp mẹ tìm địa chỉ từ
danh sách khách hàng để chuyển cây giống nhé.
Danh sách khách hàng được mẹ An ghi trong bảng 14.1 như sau
TT
Họ tên
Địa chỉ
1
Nguyễn An
Xóm 1, Nghĩa Lỗ, Võng Xuyên
2
Trần Bình
Xóm 3, Thư Trai
3
Hoàng Mai
Số3, Tổ 7, Phước Hoà
4
Thanh Trúc
Xóm 2, Lục Xuân, Hoà Hưng
5
Nguyễn Hoà
Số 69 Đường Ngô Quyền
Thành phần thuật toán tìm kiếm tuần tự
Đầu vào
Bài toán tìm kiếm khách hàng.
Tìm địa chỉ của khách hàng
“Thanh Trúc” trong danh sách
sau đây
Các bước giài bài toán.
Tìm kiêm lần lược từng khách
hàng từ đầu đến cuối danh sách,
chừng nào chưa tìm thấy và chưa
tìm hết thì còn tìm tiếp
Xóm 2, Lục Xuân, Hoà Hưng
Các bước xử lý
Thuật toán tìm kiếm tuần tự
Kiểm tra
điều kiện
End
Đầu ra
Mô tả thuật toán tìm kiếm tuần tự bằng sơ đồ khối
Bắt đầu
Danh sách khách hàng .
Họ tên khách hàng yêu cầu
1
2
Mô tả thuật toán bằng ngôn ngữ tự nhiên`
Bước 1: Xét phần tử đầu tiên của danh sách
Bước 2. Nếu giá trị của phần tử đang xét bằng giá trị cần tìm thì
chuyển sang Bước 4, nếu không thì thực hiện bước tiếp theo (Bước 3).
Bước 3. Kiểm tra đã hết danh sách chưa. Nếu đã hết danh sách thì
chuyển sang Bước 5, nếu chưa thì lặp lại từ Bước 2.
Xem họ tên khách hàng đầu tiên
Có đúng họ tên
khách hàng cần tìm
không
Bước 4. Trả lời “Tìm thấy” và chỉ ra vị trí phần tử tìm được; Kết thúc.
Bước 5. Trả lời “không tìm thấy”; Kết thúc.
Đúng 4
Ghi ra địa chỉ của
khách hàng .
Sai
3
Có đúng là đã hết
danh sách không
Đúng
5
Không tìm thấy
khách hàng
Sai
Xem họ tên khách hàng tiếp theo
Kết thúc
Các bước thuật toán ngôn ngữ tự nhiên`
VD1: Tìm số 4 trong dãy số sau
5
X
12
X
-1
X
27
X
44
60
Tìm thấy
-4
0
VD2: Tìm số -5 trong dãy số sau
X
-7
X
20
X
-27
X
0
X
30
-4
X
Không tìm thấy
X
X
5
12
Bước 1: Xét phần tử đầu tiên của danh sách
Bước 2. Nếu giá trị của phần tử đang xét bằng giá trị cần tìm thì
chuyển sang Bước 4, nếu không thì thực hiện bước tiếp theo (Bước 3).
Bước 3. Kiểm tra đã hết danh sách chưa. Nếu đã hết danh sách thì
chuyển sang Bước 5, nếu chưa thì lặp lại từ Bước 2.
Bước 4. Trả lời “Tìm thấy” và chỉ ra vị trí phần tử tìm được; Kết thúc.
Bước 5. Trả lời “không tìm thấy”; Kết thúc.
T
Caâu 1
I
Caâu 2
N
Caâu 3
Caâ
Hu 4
Caâ
Ọu 5
Caâ
Cu 6
Câu 1: Thuật toán tìm kiếm tuần tự thực hiện công
việc gì?
A
Lưu trữ dữ liệu.
B Tìm kiếm dữ liệu cho trước trong một danh sách
đã cho.
C
Xử lý dữ liệu.
D
Sắp xếp dữ liệu theo chiều tăng dần.
04/06/2023
23
30
29
28
26
27
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
24
25
10
11
6
7
8
9
0
1
2
3
4
5
Câu 2: Thuật toán tìm kiếm tuần tự thực hiện
công việc như thế nào?
A
Sắp xếp lại dữ liệu theo thứ tự của bảng chữ cái.
B
Bắt đầu tìm từ vị trí bất kì của danh sách.
C
Chia nhỏ dữ liệu thành từng phần để tìm kiếm.
D
Xem xét mục dữ liệu đầu tiên, sau đó xem xét lần
lượt từng mục dữ liệu tiếp theo cho đến khi tìm
được yêu cầu hoặc đến khi hết danh sách.
04/06/2023
23
30
29
28
26
27
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
24
25
10
11
6
7
8
9
0
1
2
3
4
5
Câu 3: Điều gì xảy ra khi thuật toán tìm kiếm tuần
tự không tìm thấy giá trị cần tìm trong danh sách?
A
Tiếp tục tìm kiếm và không bao giờ kết thúc.
B
Thông báo “Không tìm thấy” và kết thúc.
C
Thông báo “Tìm thấy”.
D
Thông báo “Tìm thấy” và kết thúc.
04/06/2023
23
30
29
28
26
27
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
24
25
10
11
6
7
8
9
0
1
2
3
4
5
Câu 4: Chọn câu diễn đạt đúng hoạt động của
thuật toán tìm kiếm tuần tự:
A
Tìm trên danh sách đã sắp xếp, bắt đầu từ đầu
danh sách, chừng nào chưa tìm thấy hoặc chưa
tìm hết thì còn tìm tiếp.
B
Tìm trên danh sách đã sắp xếp, bắt đầu từ giữa
danh sách, chừng nào chưa tìm thấy hoặc chưa
tìm hết thì còn tìm tiếp.
C
D
04/06/2023
Tìm trên danh sách bất kì, bắt đầu từ giữa danh
sách, chừng nào chưa tìm thấy hoặc chưa tìm hết
thì còn tìm tiếp.
Tìm trên danh sách bất kì, bắt đầu từ đầu danh
sách, chừng nào chưa tìm thấy hoặc chưa tìm hết
thì còn tìm tiếp.
23
30
29
28
26
27
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
24
25
10
11
6
7
8
9
0
1
2
3
4
5
Câu 5: Thực hiện thuật toán tìm kiếm tuần tự để
tìm số 10 trong danh sách [2, 6, 8, 4, 10, 12]. Đầu ra
của thuật toán là:
A
Thông báo “Tìm thấy”.
B
Thông báo “Tìm thấy”, giá trị cần tìm tại vị trí
thứ 5 của danh sách.
C
Thông báo “Không tìm thấy”.
D
Thông báo “Tìm thấy”, giá trị cần tìm tại vị trí
thứ 6 của danh sách.
04/06/2023
23
30
29
28
26
27
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
24
25
10
11
6
7
8
9
0
1
2
3
4
5
Câu 6: Thuật toán tìm kiếm tuần tự cần bao
nhiêu lần lặp để tìm thấy số 7 trong danh sách
[1, 4, 8, 7, 10, 28]:
A
7 lần lặp.
B
6 lần lặp.
C
5 lần lặp.
D
4 lần lặp.
04/06/2023
23
30
29
28
26
27
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
24
25
10
11
6
7
8
9
0
1
2
3
4
5
L
L
LOVE
G
S
TẠML BIỆT VÀ HẸN GẶP LẠI
PIRCE
T
H
L
Với mỗi họ tên khách hàng trong danh sách,
An kiểm tra xem có đúng họ tên khách hàng mà mẹ yêu cầu không
- Nếu đúng thì ghi ra địa chỉ và kết thúc công việc
- Nếu không đúng thì chuyển đến họ tên khách hàng tiếp theo.
- Nếu tìm hết danh sách mà vẫn không thấy thì thông báo là không tìm thấy và kết
thúc.
Như vậy, chừng nào chưa tìm thấy và chưa tìm hết thì còn tìm tiếp.
Đây chính là cấu trúc lặp.
Hai điều kiện cần kiểm tra để dừng vòng lặp là:
• Điều kiện thứ nhất: kiểm tra họ tên khách hàng có đúng là họ tên cần tìm không.
• Điều kiện thứ hai: kiểm tra đã hết danh sách chưa. Các bước thực hiện tìm kiếm địa
chỉ khách hàng của An được mô tả ở sơ đồ khối trong Hình 14.1.
 








Các ý kiến mới nhất