Bài 3. Thực hành: Điện trở - Tụ điện - Cuộn cảm

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Thị Thủy
Ngày gửi: 08h:40' 24-03-2023
Dung lượng: 2.7 MB
Số lượt tải: 223
Nguồn:
Người gửi: Phạm Thị Thủy
Ngày gửi: 08h:40' 24-03-2023
Dung lượng: 2.7 MB
Số lượt tải: 223
Số lượt thích:
0 người
NGUYỄN TRÃI
Nhiệt liệt chào mừng quý thầy cô
và các em học sinh!
TIẾT 2
BÀI 3: THỰC HÀNH:
I. Nhận biết các linh kiện điện tử
ĐIỆN TRỞ - TỤ ĐIỆN - CUỘN CẢM
Hình dáng thực tế:
Điện trở thường
Biến trở chỉnh tinh
Điện trở sứ
Biến trở chỉnh thô
TIẾT 2 BÀI 2: ĐIỆN TRỞ - TỤ ĐIỆN - CUỘN CẢM
Một số dạng biến trở
Voøng than
Thanh tröôït
Thanh than
B10k
Caáu taïo bieán trôû daây quaán
Moät soá daïng bieán trôû thöïc teá
Hình dáng thực tế:
Điện trở vòng
Điện trở điều hoà
TIẾT 2
BÀI 3: THỰC HÀNH:
I. Nhận biết các linh kiện điện tử
ĐIỆN TRỞ - TỤ ĐIỆN - CUỘN CẢM
TIẾT 2
BÀI 3: THỰC HÀNH:
ĐIỆN TRỞ - TỤ ĐIỆN - CUỘN CẢM
I. Nhận biết các linh kiện điện tử
Tụ điện ở tủ lạnh Hitachi
Tụ điện công suất
Tụ dầu
Tụ gốm
Tụ điện âm dương là tụ
có giá trị điện dung lớn
Tụ điện cao áp
lò vi sóng
TIẾT 2
BÀI 3: THỰC HÀNH:
ĐIỆN TRỞ - TỤ ĐIỆN - CUỘN CẢM
I. Nhận biết các linh kiện điện tử
Tụ hoá
Tụ hoá
Tụ hoá
Tụ input
TIẾT 2
BÀI 3: THỰC HÀNH:
ĐIỆN TRỞ - TỤ ĐIỆN - CUỘN CẢM
I. Nhận biết các linh kiện điện tử
Tô cã ®iÖn dung thay ®æi
Tô cã ®iÖn dung kh«ng ®æi
TIẾT 2
BÀI 3: THỰC HÀNH:
I. Nhận biết các linh kiện điện tử
ĐIỆN TRỞ - TỤ ĐIỆN - CUỘN CẢM
TIẾT 2
BÀI 3: THỰC HÀNH:
I. Nhận biết các linh kiện điện tử
ĐIỆN TRỞ - TỤ ĐIỆN - CUỘN CẢM
TIẾT 2
BÀI 3: THỰC HÀNH:
I. Nhận biết các linh kiện điện tử
ĐIỆN TRỞ - TỤ ĐIỆN - CUỘN CẢM
TIẾT 2
BÀI 3: THỰC HÀNH:
ĐIỆN TRỞ - TỤ ĐIỆN - CUỘN CẢM
I. Nhận biết các linh kiện điện tử
Cuén c¶m
Cuén c¶m cã
®iÑn c¶m
kh«ng ®æi
Cuén c¶m cã
lâi ®iÒu chØnh
Cuén c¶m cã
®iÖn c¶m
thay ®æi
TIẾT 2
BÀI 3: THỰC HÀNH:
ĐIỆN TRỞ - TỤ ĐIỆN - CUỘN CẢM
I. Nhận biết các linh kiện điện tử
Cuén c¶m lâi
Ferit
Cuén c¶m cã lâi
kh«ng khÝ
TIẾT 2
BÀI 3: THỰC HÀNH:
ĐIỆN TRỞ - TỤ ĐIỆN - CUỘN CẢM
II. Đọc các trị số điện trở bằng vòng màu
• Loại 4 vòng màu:
R = AB.10C sai số
R
• Loại 5 vòng màu:
R = ABC.10D sai số
Màu
Trị số
vạch
1,2
(1,2,3)
Hệ số
vạch
3
(4)
Dung sai
vạch
4
(5)
Đen
0
100
Nâu
1
101
1%
Đỏ
2
102
2%
Cam
3
103
-
Vàng
4
104
-
Xanh lục
5
105
0,5%
Xanh lam
6
106
-
Tím
7
107
-
Xám
8
108
-
Trắng
9
109
-
Kim nhũ
-
10-1
5%
Ngân nhũ
-
10-2
10%
TIẾT 2
BÀI 3: THỰC HÀNH:
ĐIỆN TRỞ - TỤ ĐIỆN - CUỘN CẢM
II. Đọc các trị số điện trở bằng vòng màu
Ví dụ 1: Đọc trị số của điện trở sau:
Nâu - 1
Đỏ - 2
Vàng - x104
nhũ Vàng - ± 5%
ÞR = 12.104 (Ω) ± 5%
= 120. (KΩ) ± 5%
I. ĐỌC & ĐO : R
A. Cách đọc R có vòng màu :
* a) Minh họa :
Qui ước vòng màu ở sổ tra cứu R
Màu các
vòng
Vòng1;2:
sốthứ1;2
Vòng3:
x10x
ĐEN
NÂU
ĐỎ
CAM
VÀNG
LỤC
LAM
TÍM
XÁM
TRẮNG
nhủVàng
BẠC
0Vòng
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
-
10
101
102
103
104
105
106
107
108
109
10-1
10-2
---
Vòng4:
± ∆R%
0
± 1%
± 2%
Vòng1-số thứnhất-đỏ :2
Vòng2 -số thứhai -tím :7
Vòng3 - x10x –vàng x104
Vòng4- ± ∆R -nhũ vàng :5%
Þ R = 27.104 (Ω) ± 5%
= 270. (KΩ) ± 5%
± 5%
± 10%
± 20%
I. ĐỌC & ĐO : R
A. Cách đọc R có vòng màu :
* a) Minh họa :
* b) Kết quả :
Qui ước vòng màu ở sổ tra cứu R
Màu các
vòng
Vòng1;2:
sốthứ1;2
Vòng3:
x10x
ĐEN
NÂU
ĐỎ
CAM
VÀNG
LỤC
LAM
TÍM
XÁM
TRẮNG
nhủVàng
BẠC
0Vòng
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
-
100
101
102
103
104
105
106
107
108
109
10-1
10-2
---
Vòng4:
± ∆R%
± 1%
± 2%
Vòng1-số thứnhất-đỏ :2
Vòng2 -số thứhai -tím :7
Vòng3 - x10x –vàng x104
Vòng4- ± ∆R -nhủvàng :5%
± 0,5%
Þ R = 27.104 (Ω) ± 5%
= 270. (KΩ) ± 5%
± 5%
± 10%
± 20%
* VÍ DỤ:
= ??? Ω
(Vòng 3: màu cam)
Nâu - 1
Đỏ - 2
Vàng - x104
nhủVàng - ± 5%
ÞR = 12.104 (Ω) ± 5%
= 120. (KΩ) ± 5%
* VÍ DỤ:
Điện trở 5 vòng màu
Qui ước vòng màu ở sổ tra cứu R
Màu
các
vòng
Vòng
1;2 :
số
thứ
1;2
ĐEN
NÂU
ĐỎ
CAM
VÀNG
LỤC
LAM
TÍM
XÁM
TRẮN
nhủVàng
BẠC
0Vòng
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
-
Vòng
3:
x10x
100
101
102
103
104
105
106
107
108
109
10-1
10-2
---
Vòng
4 :±
∆R%
5%
10%
20%
??????
Vòng màu
.....
Số
thứ
ba
chỉ:
số
số 0
Loại có số ghi trên R
I. ĐỌC & ĐO : R
A. Cách đọc R có vòng màu :B. Cách đo R cho các loại R :
* a) Minh họa :
Bước 1 : chập 2 que để chỉnh về số 0
( nhờ chiết áp, &: R lớn ↔thang x Hệ số
lớn, R nhỏ ↔ thang x Hệ số nhỏ)
Bước 2 : tách que ra →để đo
Bước 3 : đo R : 2 que đo vào hai đầu của R.
Giá trị R =số kim chỉ trên vạch (x) hệ số núm
chỉ ở thang.
↔” tùy tình huống ” →cho bước 5 hoặc 4
x10
x1K
ví dụ :Bước 4 : để thang đo quá cao thì kim
chỉ lên ít , ↔ đọc số chỉ sẽ không chính xác
ví dụ :Bước 5 :để thang đo quá thấp, kim lên
quá nhiều, ↔đọc trị số cũng không chính xác
Thay cho bước 4&5 :chọn thang đo sao cho kim
chỉ cở giữa vạch chỉ số → độ chính xác cao nhất.
B1
B2
B3
B4
B5
B6
I. ĐỌC & ĐO : R
0
∞
x...Ω
x...Ω
x...Ω
x...Ω
A. Cách đọc R có vòng màu :
B. Cách đo R cho các loại R :
* a) Minh họa :
* b) Kết quả :
Bước 1 : chập 2 que để chỉnh về số 0
( nhờ chiết áp, &: R lớn ↔thang x Hệ số lớn,
R nhỏ ↔thang x Hệ số nhỏ)
Bước 2 : tách que ra →để đo
Bước 3 : đo R : dí 2 que đo vào hai đầu của R.
Giá trị R =số kim chỉ trên vạch (x)hệsố núm chỉ ở thang
↔” tùy trường hợp ” →cho bước 5 hoặc 4
ví dụ :Bước 4 : để thangđo quá cao thì kim chỉ lên ít ,
↔ đọc số chỉ sẽ không chính xác
ví dụ :Bước 5 : để thangđo quá thấp,kim lên quá
nhiều, và đọc trịsố cũng không chínhxác
Thay cho bước 4&5 :chọn thang đo sao cho kim chỉ cỡ giữa vạch số
↔ độ chính xác cao nhất.
NHẬN QUÀ
Điểm 10
Bạn sẽ nhận được
một bài hát do các
bạn trong lớp hát tặng
Chúc mừng
bạn
Điểm
9
đã nhận được một
tràng pháo tay
của cả lớp
TIẾT 2
BÀI 3: THỰC HÀNH:
ĐIỆN TRỞ - TỤ ĐIỆN - CUỘN CẢM
II. Đọc các trị số điện trở bằng vòng màu
Ví dụ 2: Đọc trị số của điện trở sau:
Kim nhũ
Cam
Vàng
Tím
Đỏ
ÞR = 274.103(Ω) ± 5%
= 274. (KΩ) ± 5%
NHẬN QUÀ
Điểm 10
Bạn sẽ nhận được
một bài hát do các
bạn trong lớp hát tặng
Chúc mừng
bạn
Điểm
9
đã nhận được một
tràng pháo tay
của cả lớp
TIẾT 2
BÀI 3: THỰC HÀNH:
ĐIỆN TRỞ - TỤ ĐIỆN - CUỘN CẢM
III. Đọc, đo các trị số của tụ điện
TIẾT 2
BÀI 3: THỰC HÀNH:
ĐIỆN TRỞ - TỤ ĐIỆN - CUỘN CẢM
III. Đọc, đo các trị số của tụ điện
1) Minh họa cho TỤ thường :
Tô tèt vät lªn,
xuèng ngay
Tô rß vät lªn
thÊp, kh«ng
xuèng
Tô chËp vät lªn
max (kh«ng xuèng)
C1 C2 C3
K2hiện
K1biến
TIẾT 2
BÀI 3: THỰC HÀNH:
ĐIỆN TRỞ - TỤ ĐIỆN - CUỘN CẢM
III. Đọc, đo các trị số của tụ điện
2) Minh họa cho TỤ hóa :
C1
200 μF
_
+
_
+
_
+
Que(+) của đồng hồ →đặt vào Chân(-) của tụ
-
+
I. ĐỌC & ĐO : R
II. KIỂM TRA TỤ BẰNG ĐỒNG HỒ ĐA NĂNG
Vẻ & ghi vào !
* a.1, a.2 ) Minh họa cho TỤ thường và hóa :
* b) Kết quả :
* Vẫn dùng phần ΩKế của đồng hồ
+
x...Ω
x...Ω
x...Ω
+
x...Ω
-
0
∞
Tô tèt Kim vät lªn, xuèng ngay
Tô dß Kim vät lªn thÊp, kh«ng xuèng
Tô chËp Kim vät lªn max, kh«ngxuèng
* Đối với Tụ hóa :?? Que(+) của đồng hồ
→đặt vào Chân(-) của tụ
NOTE
I. ĐỌC & ĐO : R
II. KIỂM TRA TỤ BẰNG ĐỒNG HỒ ĐA NĂNG
III. KIỂM TRA CUỘN CẢM BẰNG ĐỒNG HỒ ĐA NĂNG
1) kiểm tra cuộn cảm ~ ĐO R :
0
∞
A) Chú ý :
Vẫn dùng phần ΩKế của đồng hồ,
Và ta nhớ căn về số 0,
Dùng xHỆ SỐ nhỏ nhất? Hay lớn nhất ?? .
x...Ω
x...Ω
x...Ω
x...Ω
B) Kết quả :
a) R = ∞
=> bị đứt
b) R = 0
=> Khả năng bị cháy chập – “ đoản mạch”
c) R = có chút đỉnh => cuộn cảm thông, và khả năng còn tốt .
C) Minh họa lại cuộn cảm : âm tần, trung tần, cao tần .:
Nhiệt liệt chào mừng quý thầy cô
và các em học sinh!
TIẾT 2
BÀI 3: THỰC HÀNH:
I. Nhận biết các linh kiện điện tử
ĐIỆN TRỞ - TỤ ĐIỆN - CUỘN CẢM
Hình dáng thực tế:
Điện trở thường
Biến trở chỉnh tinh
Điện trở sứ
Biến trở chỉnh thô
TIẾT 2 BÀI 2: ĐIỆN TRỞ - TỤ ĐIỆN - CUỘN CẢM
Một số dạng biến trở
Voøng than
Thanh tröôït
Thanh than
B10k
Caáu taïo bieán trôû daây quaán
Moät soá daïng bieán trôû thöïc teá
Hình dáng thực tế:
Điện trở vòng
Điện trở điều hoà
TIẾT 2
BÀI 3: THỰC HÀNH:
I. Nhận biết các linh kiện điện tử
ĐIỆN TRỞ - TỤ ĐIỆN - CUỘN CẢM
TIẾT 2
BÀI 3: THỰC HÀNH:
ĐIỆN TRỞ - TỤ ĐIỆN - CUỘN CẢM
I. Nhận biết các linh kiện điện tử
Tụ điện ở tủ lạnh Hitachi
Tụ điện công suất
Tụ dầu
Tụ gốm
Tụ điện âm dương là tụ
có giá trị điện dung lớn
Tụ điện cao áp
lò vi sóng
TIẾT 2
BÀI 3: THỰC HÀNH:
ĐIỆN TRỞ - TỤ ĐIỆN - CUỘN CẢM
I. Nhận biết các linh kiện điện tử
Tụ hoá
Tụ hoá
Tụ hoá
Tụ input
TIẾT 2
BÀI 3: THỰC HÀNH:
ĐIỆN TRỞ - TỤ ĐIỆN - CUỘN CẢM
I. Nhận biết các linh kiện điện tử
Tô cã ®iÖn dung thay ®æi
Tô cã ®iÖn dung kh«ng ®æi
TIẾT 2
BÀI 3: THỰC HÀNH:
I. Nhận biết các linh kiện điện tử
ĐIỆN TRỞ - TỤ ĐIỆN - CUỘN CẢM
TIẾT 2
BÀI 3: THỰC HÀNH:
I. Nhận biết các linh kiện điện tử
ĐIỆN TRỞ - TỤ ĐIỆN - CUỘN CẢM
TIẾT 2
BÀI 3: THỰC HÀNH:
I. Nhận biết các linh kiện điện tử
ĐIỆN TRỞ - TỤ ĐIỆN - CUỘN CẢM
TIẾT 2
BÀI 3: THỰC HÀNH:
ĐIỆN TRỞ - TỤ ĐIỆN - CUỘN CẢM
I. Nhận biết các linh kiện điện tử
Cuén c¶m
Cuén c¶m cã
®iÑn c¶m
kh«ng ®æi
Cuén c¶m cã
lâi ®iÒu chØnh
Cuén c¶m cã
®iÖn c¶m
thay ®æi
TIẾT 2
BÀI 3: THỰC HÀNH:
ĐIỆN TRỞ - TỤ ĐIỆN - CUỘN CẢM
I. Nhận biết các linh kiện điện tử
Cuén c¶m lâi
Ferit
Cuén c¶m cã lâi
kh«ng khÝ
TIẾT 2
BÀI 3: THỰC HÀNH:
ĐIỆN TRỞ - TỤ ĐIỆN - CUỘN CẢM
II. Đọc các trị số điện trở bằng vòng màu
• Loại 4 vòng màu:
R = AB.10C sai số
R
• Loại 5 vòng màu:
R = ABC.10D sai số
Màu
Trị số
vạch
1,2
(1,2,3)
Hệ số
vạch
3
(4)
Dung sai
vạch
4
(5)
Đen
0
100
Nâu
1
101
1%
Đỏ
2
102
2%
Cam
3
103
-
Vàng
4
104
-
Xanh lục
5
105
0,5%
Xanh lam
6
106
-
Tím
7
107
-
Xám
8
108
-
Trắng
9
109
-
Kim nhũ
-
10-1
5%
Ngân nhũ
-
10-2
10%
TIẾT 2
BÀI 3: THỰC HÀNH:
ĐIỆN TRỞ - TỤ ĐIỆN - CUỘN CẢM
II. Đọc các trị số điện trở bằng vòng màu
Ví dụ 1: Đọc trị số của điện trở sau:
Nâu - 1
Đỏ - 2
Vàng - x104
nhũ Vàng - ± 5%
ÞR = 12.104 (Ω) ± 5%
= 120. (KΩ) ± 5%
I. ĐỌC & ĐO : R
A. Cách đọc R có vòng màu :
* a) Minh họa :
Qui ước vòng màu ở sổ tra cứu R
Màu các
vòng
Vòng1;2:
sốthứ1;2
Vòng3:
x10x
ĐEN
NÂU
ĐỎ
CAM
VÀNG
LỤC
LAM
TÍM
XÁM
TRẮNG
nhủVàng
BẠC
0Vòng
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
-
10
101
102
103
104
105
106
107
108
109
10-1
10-2
---
Vòng4:
± ∆R%
0
± 1%
± 2%
Vòng1-số thứnhất-đỏ :2
Vòng2 -số thứhai -tím :7
Vòng3 - x10x –vàng x104
Vòng4- ± ∆R -nhũ vàng :5%
Þ R = 27.104 (Ω) ± 5%
= 270. (KΩ) ± 5%
± 5%
± 10%
± 20%
I. ĐỌC & ĐO : R
A. Cách đọc R có vòng màu :
* a) Minh họa :
* b) Kết quả :
Qui ước vòng màu ở sổ tra cứu R
Màu các
vòng
Vòng1;2:
sốthứ1;2
Vòng3:
x10x
ĐEN
NÂU
ĐỎ
CAM
VÀNG
LỤC
LAM
TÍM
XÁM
TRẮNG
nhủVàng
BẠC
0Vòng
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
-
100
101
102
103
104
105
106
107
108
109
10-1
10-2
---
Vòng4:
± ∆R%
± 1%
± 2%
Vòng1-số thứnhất-đỏ :2
Vòng2 -số thứhai -tím :7
Vòng3 - x10x –vàng x104
Vòng4- ± ∆R -nhủvàng :5%
± 0,5%
Þ R = 27.104 (Ω) ± 5%
= 270. (KΩ) ± 5%
± 5%
± 10%
± 20%
* VÍ DỤ:
= ??? Ω
(Vòng 3: màu cam)
Nâu - 1
Đỏ - 2
Vàng - x104
nhủVàng - ± 5%
ÞR = 12.104 (Ω) ± 5%
= 120. (KΩ) ± 5%
* VÍ DỤ:
Điện trở 5 vòng màu
Qui ước vòng màu ở sổ tra cứu R
Màu
các
vòng
Vòng
1;2 :
số
thứ
1;2
ĐEN
NÂU
ĐỎ
CAM
VÀNG
LỤC
LAM
TÍM
XÁM
TRẮN
nhủVàng
BẠC
0Vòng
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
-
Vòng
3:
x10x
100
101
102
103
104
105
106
107
108
109
10-1
10-2
---
Vòng
4 :±
∆R%
5%
10%
20%
??????
Vòng màu
.....
Số
thứ
ba
chỉ:
số
số 0
Loại có số ghi trên R
I. ĐỌC & ĐO : R
A. Cách đọc R có vòng màu :B. Cách đo R cho các loại R :
* a) Minh họa :
Bước 1 : chập 2 que để chỉnh về số 0
( nhờ chiết áp, &: R lớn ↔thang x Hệ số
lớn, R nhỏ ↔ thang x Hệ số nhỏ)
Bước 2 : tách que ra →để đo
Bước 3 : đo R : 2 que đo vào hai đầu của R.
Giá trị R =số kim chỉ trên vạch (x) hệ số núm
chỉ ở thang.
↔” tùy tình huống ” →cho bước 5 hoặc 4
x10
x1K
ví dụ :Bước 4 : để thang đo quá cao thì kim
chỉ lên ít , ↔ đọc số chỉ sẽ không chính xác
ví dụ :Bước 5 :để thang đo quá thấp, kim lên
quá nhiều, ↔đọc trị số cũng không chính xác
Thay cho bước 4&5 :chọn thang đo sao cho kim
chỉ cở giữa vạch chỉ số → độ chính xác cao nhất.
B1
B2
B3
B4
B5
B6
I. ĐỌC & ĐO : R
0
∞
x...Ω
x...Ω
x...Ω
x...Ω
A. Cách đọc R có vòng màu :
B. Cách đo R cho các loại R :
* a) Minh họa :
* b) Kết quả :
Bước 1 : chập 2 que để chỉnh về số 0
( nhờ chiết áp, &: R lớn ↔thang x Hệ số lớn,
R nhỏ ↔thang x Hệ số nhỏ)
Bước 2 : tách que ra →để đo
Bước 3 : đo R : dí 2 que đo vào hai đầu của R.
Giá trị R =số kim chỉ trên vạch (x)hệsố núm chỉ ở thang
↔” tùy trường hợp ” →cho bước 5 hoặc 4
ví dụ :Bước 4 : để thangđo quá cao thì kim chỉ lên ít ,
↔ đọc số chỉ sẽ không chính xác
ví dụ :Bước 5 : để thangđo quá thấp,kim lên quá
nhiều, và đọc trịsố cũng không chínhxác
Thay cho bước 4&5 :chọn thang đo sao cho kim chỉ cỡ giữa vạch số
↔ độ chính xác cao nhất.
NHẬN QUÀ
Điểm 10
Bạn sẽ nhận được
một bài hát do các
bạn trong lớp hát tặng
Chúc mừng
bạn
Điểm
9
đã nhận được một
tràng pháo tay
của cả lớp
TIẾT 2
BÀI 3: THỰC HÀNH:
ĐIỆN TRỞ - TỤ ĐIỆN - CUỘN CẢM
II. Đọc các trị số điện trở bằng vòng màu
Ví dụ 2: Đọc trị số của điện trở sau:
Kim nhũ
Cam
Vàng
Tím
Đỏ
ÞR = 274.103(Ω) ± 5%
= 274. (KΩ) ± 5%
NHẬN QUÀ
Điểm 10
Bạn sẽ nhận được
một bài hát do các
bạn trong lớp hát tặng
Chúc mừng
bạn
Điểm
9
đã nhận được một
tràng pháo tay
của cả lớp
TIẾT 2
BÀI 3: THỰC HÀNH:
ĐIỆN TRỞ - TỤ ĐIỆN - CUỘN CẢM
III. Đọc, đo các trị số của tụ điện
TIẾT 2
BÀI 3: THỰC HÀNH:
ĐIỆN TRỞ - TỤ ĐIỆN - CUỘN CẢM
III. Đọc, đo các trị số của tụ điện
1) Minh họa cho TỤ thường :
Tô tèt vät lªn,
xuèng ngay
Tô rß vät lªn
thÊp, kh«ng
xuèng
Tô chËp vät lªn
max (kh«ng xuèng)
C1 C2 C3
K2hiện
K1biến
TIẾT 2
BÀI 3: THỰC HÀNH:
ĐIỆN TRỞ - TỤ ĐIỆN - CUỘN CẢM
III. Đọc, đo các trị số của tụ điện
2) Minh họa cho TỤ hóa :
C1
200 μF
_
+
_
+
_
+
Que(+) của đồng hồ →đặt vào Chân(-) của tụ
-
+
I. ĐỌC & ĐO : R
II. KIỂM TRA TỤ BẰNG ĐỒNG HỒ ĐA NĂNG
Vẻ & ghi vào !
* a.1, a.2 ) Minh họa cho TỤ thường và hóa :
* b) Kết quả :
* Vẫn dùng phần ΩKế của đồng hồ
+
x...Ω
x...Ω
x...Ω
+
x...Ω
-
0
∞
Tô tèt Kim vät lªn, xuèng ngay
Tô dß Kim vät lªn thÊp, kh«ng xuèng
Tô chËp Kim vät lªn max, kh«ngxuèng
* Đối với Tụ hóa :?? Que(+) của đồng hồ
→đặt vào Chân(-) của tụ
NOTE
I. ĐỌC & ĐO : R
II. KIỂM TRA TỤ BẰNG ĐỒNG HỒ ĐA NĂNG
III. KIỂM TRA CUỘN CẢM BẰNG ĐỒNG HỒ ĐA NĂNG
1) kiểm tra cuộn cảm ~ ĐO R :
0
∞
A) Chú ý :
Vẫn dùng phần ΩKế của đồng hồ,
Và ta nhớ căn về số 0,
Dùng xHỆ SỐ nhỏ nhất? Hay lớn nhất ?? .
x...Ω
x...Ω
x...Ω
x...Ω
B) Kết quả :
a) R = ∞
=> bị đứt
b) R = 0
=> Khả năng bị cháy chập – “ đoản mạch”
c) R = có chút đỉnh => cuộn cảm thông, và khả năng còn tốt .
C) Minh họa lại cuộn cảm : âm tần, trung tần, cao tần .:
 








Các ý kiến mới nhất