Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Bài 3. Thực hành: Điện trở - Tụ điện - Cuộn cảm

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Thị Thủy
Ngày gửi: 08h:40' 24-03-2023
Dung lượng: 2.7 MB
Số lượt tải: 223
Số lượt thích: 0 người
NGUYỄN TRÃI

Nhiệt liệt chào mừng quý thầy cô
và các em học sinh!

TIẾT 2

BÀI 3: THỰC HÀNH:

I. Nhận biết các linh kiện điện tử

ĐIỆN TRỞ - TỤ ĐIỆN - CUỘN CẢM

Hình dáng thực tế:

Điện trở thường

Biến trở chỉnh tinh

Điện trở sứ

Biến trở chỉnh thô

TIẾT 2 BÀI 2: ĐIỆN TRỞ - TỤ ĐIỆN - CUỘN CẢM

Một số dạng biến trở
Voøng than

Thanh tröôït

Thanh than

B10k

Caáu taïo bieán trôû daây quaán

Moät soá daïng bieán trôû thöïc teá

Hình dáng thực tế:

Điện trở vòng
Điện trở điều hoà

TIẾT 2

BÀI 3: THỰC HÀNH:

I. Nhận biết các linh kiện điện tử

ĐIỆN TRỞ - TỤ ĐIỆN - CUỘN CẢM

TIẾT 2

BÀI 3: THỰC HÀNH:

ĐIỆN TRỞ - TỤ ĐIỆN - CUỘN CẢM

I. Nhận biết các linh kiện điện tử

Tụ điện ở tủ lạnh Hitachi
Tụ điện công suất

Tụ dầu

Tụ gốm

Tụ điện âm dương là tụ
có giá trị điện dung lớn

Tụ điện cao áp
lò vi sóng

TIẾT 2

BÀI 3: THỰC HÀNH:

ĐIỆN TRỞ - TỤ ĐIỆN - CUỘN CẢM

I. Nhận biết các linh kiện điện tử

Tụ hoá

Tụ hoá
Tụ hoá

Tụ input

TIẾT 2

BÀI 3: THỰC HÀNH:

ĐIỆN TRỞ - TỤ ĐIỆN - CUỘN CẢM

I. Nhận biết các linh kiện điện tử

Tô cã ®iÖn dung thay ®æi

Tô cã ®iÖn dung kh«ng ®æi

TIẾT 2

BÀI 3: THỰC HÀNH:

I. Nhận biết các linh kiện điện tử

ĐIỆN TRỞ - TỤ ĐIỆN - CUỘN CẢM

TIẾT 2

BÀI 3: THỰC HÀNH:

I. Nhận biết các linh kiện điện tử

ĐIỆN TRỞ - TỤ ĐIỆN - CUỘN CẢM

TIẾT 2

BÀI 3: THỰC HÀNH:

I. Nhận biết các linh kiện điện tử

ĐIỆN TRỞ - TỤ ĐIỆN - CUỘN CẢM

TIẾT 2

BÀI 3: THỰC HÀNH:

ĐIỆN TRỞ - TỤ ĐIỆN - CUỘN CẢM

I. Nhận biết các linh kiện điện tử

Cuén c¶m

Cuén c¶m cã
®iÑn c¶m
kh«ng ®æi

Cuén c¶m cã
lâi ®iÒu chØnh

Cuén c¶m cã
®iÖn c¶m
thay ®æi

TIẾT 2

BÀI 3: THỰC HÀNH:

ĐIỆN TRỞ - TỤ ĐIỆN - CUỘN CẢM

I. Nhận biết các linh kiện điện tử

Cuén c¶m lâi
Ferit

Cuén c¶m cã lâi
kh«ng khÝ

TIẾT 2

BÀI 3: THỰC HÀNH:

ĐIỆN TRỞ - TỤ ĐIỆN - CUỘN CẢM

II. Đọc các trị số điện trở bằng vòng màu
• Loại 4 vòng màu:
R = AB.10C sai số

R
• Loại 5 vòng màu:
R = ABC.10D sai số

Màu

Trị số
vạch
1,2
(1,2,3)

Hệ số
vạch
3
(4)

Dung sai
vạch
4
(5)

Đen

0

100

Nâu

1

101

1%

Đỏ

2

102

2%

Cam

3

103

-

Vàng

4

104

-

Xanh lục

5

105

0,5%

Xanh lam

6

106

-

Tím

7

107

-

Xám

8

108

-

Trắng

9

109

-

Kim nhũ

-

10-1

5%

Ngân nhũ

-

10-2

10%

TIẾT 2

BÀI 3: THỰC HÀNH:

ĐIỆN TRỞ - TỤ ĐIỆN - CUỘN CẢM

II. Đọc các trị số điện trở bằng vòng màu
Ví dụ 1: Đọc trị số của điện trở sau:

Nâu - 1
Đỏ - 2
Vàng - x104
nhũ Vàng - ± 5%
ÞR = 12.104 (Ω) ± 5%
= 120. (KΩ) ± 5%

I. ĐỌC & ĐO : R
A. Cách đọc R có vòng màu :
* a) Minh họa :

Qui ước vòng màu ở sổ tra cứu R
Màu các
vòng

Vòng1;2:
sốthứ1;2

Vòng3:
x10x

ĐEN
NÂU
ĐỎ
CAM
VÀNG
LỤC
LAM
TÍM
XÁM
TRẮNG
nhủVàng
BẠC
0Vòng

0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
-

10
101
102
103
104
105
106
107
108
109
10-1
10-2
---

Vòng4:
± ∆R%

0

± 1%
± 2%

Vòng1-số thứnhất-đỏ :2
Vòng2 -số thứhai -tím :7
Vòng3 - x10x –vàng x104
Vòng4- ± ∆R -nhũ vàng :5%
Þ R = 27.104 (Ω) ± 5%
= 270. (KΩ) ± 5%

± 5%
± 10%
± 20%

I. ĐỌC & ĐO : R
A. Cách đọc R có vòng màu :
* a) Minh họa :
* b) Kết quả :

Qui ước vòng màu ở sổ tra cứu R
Màu các
vòng

Vòng1;2:
sốthứ1;2

Vòng3:
x10x

ĐEN
NÂU
ĐỎ
CAM
VÀNG
LỤC
LAM
TÍM
XÁM
TRẮNG
nhủVàng
BẠC
0Vòng

0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
-

100
101
102
103
104
105
106
107
108
109
10-1
10-2
---

Vòng4:
± ∆R%
± 1%
± 2%

Vòng1-số thứnhất-đỏ :2
Vòng2 -số thứhai -tím :7
Vòng3 - x10x –vàng x104
Vòng4- ± ∆R -nhủvàng :5%

± 0,5%

Þ R = 27.104 (Ω) ± 5%
= 270. (KΩ) ± 5%

± 5%
± 10%
± 20%

* VÍ DỤ:

= ??? Ω

(Vòng 3: màu cam)

Nâu - 1
Đỏ - 2
Vàng - x104
nhủVàng - ± 5%
ÞR = 12.104 (Ω) ± 5%
= 120. (KΩ) ± 5%

* VÍ DỤ:
Điện trở 5 vòng màu
Qui ước vòng màu ở sổ tra cứu R
Màu
các
vòng

Vòng
1;2 :
số
thứ
1;2

ĐEN
NÂU
ĐỎ
CAM
VÀNG
LỤC
LAM
TÍM
XÁM
TRẮN
nhủVàng
BẠC
0Vòng

0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
-

Vòng
3:
x10x

100
101
102
103
104
105
106
107
108
109
10-1
10-2
---

Vòng
4 :±
∆R%

5%
10%
20%

??????
Vòng màu
.....
Số
thứ
ba
chỉ:
số
số 0

Loại có số ghi trên R

I. ĐỌC & ĐO : R
A. Cách đọc R có vòng màu :B. Cách đo R cho các loại R :
* a) Minh họa :
Bước 1 : chập 2 que để chỉnh về số 0
( nhờ chiết áp, &: R lớn ↔thang x Hệ số
lớn, R nhỏ ↔ thang x Hệ số nhỏ)
Bước 2 : tách que ra →để đo
Bước 3 : đo R : 2 que đo vào hai đầu của R.
Giá trị R =số kim chỉ trên vạch (x) hệ số núm
chỉ ở thang.
↔” tùy tình huống ” →cho bước 5 hoặc 4
x10
x1K

ví dụ :Bước 4 : để thang đo quá cao thì kim
chỉ lên ít , ↔ đọc số chỉ sẽ không chính xác
ví dụ :Bước 5 :để thang đo quá thấp, kim lên
quá nhiều, ↔đọc trị số cũng không chính xác
Thay cho bước 4&5 :chọn thang đo sao cho kim
chỉ cở giữa vạch chỉ số → độ chính xác cao nhất.

B1

B2

B3

B4

B5

B6

I. ĐỌC & ĐO : R

0



x...Ω

x...Ω

x...Ω
x...Ω

A. Cách đọc R có vòng màu :
B. Cách đo R cho các loại R :
* a) Minh họa :
* b) Kết quả :
Bước 1 : chập 2 que để chỉnh về số 0
( nhờ chiết áp, &: R lớn ↔thang x Hệ số lớn,
R nhỏ ↔thang x Hệ số nhỏ)
Bước 2 : tách que ra →để đo
Bước 3 : đo R : dí 2 que đo vào hai đầu của R.
Giá trị R =số kim chỉ trên vạch (x)hệsố núm chỉ ở thang
↔” tùy trường hợp ” →cho bước 5 hoặc 4
ví dụ :Bước 4 : để thangđo quá cao thì kim chỉ lên ít ,
↔ đọc số chỉ sẽ không chính xác
ví dụ :Bước 5 : để thangđo quá thấp,kim lên quá
nhiều, và đọc trịsố cũng không chínhxác

Thay cho bước 4&5 :chọn thang đo sao cho kim chỉ cỡ giữa vạch số
↔ độ chính xác cao nhất.

NHẬN QUÀ

Điểm 10
Bạn sẽ nhận được
một bài hát do các
bạn trong lớp hát tặng

Chúc mừng
bạn
Điểm
9
đã nhận được một
tràng pháo tay
của cả lớp

TIẾT 2

BÀI 3: THỰC HÀNH:

ĐIỆN TRỞ - TỤ ĐIỆN - CUỘN CẢM

II. Đọc các trị số điện trở bằng vòng màu
Ví dụ 2: Đọc trị số của điện trở sau:

Kim nhũ
Cam
Vàng
Tím
Đỏ

ÞR = 274.103(Ω) ± 5%
= 274. (KΩ) ± 5%

NHẬN QUÀ

Điểm 10
Bạn sẽ nhận được
một bài hát do các
bạn trong lớp hát tặng

Chúc mừng
bạn
Điểm
9
đã nhận được một
tràng pháo tay
của cả lớp

TIẾT 2

BÀI 3: THỰC HÀNH:

ĐIỆN TRỞ - TỤ ĐIỆN - CUỘN CẢM

III. Đọc, đo các trị số của tụ điện

TIẾT 2

BÀI 3: THỰC HÀNH:

ĐIỆN TRỞ - TỤ ĐIỆN - CUỘN CẢM

III. Đọc, đo các trị số của tụ điện
1) Minh họa cho TỤ thường :
Tô tèt  vät lªn,
xuèng ngay
Tô rß  vät lªn
thÊp, kh«ng
xuèng
Tô chËp  vät lªn
max (kh«ng xuèng)

C1 C2 C3

K2hiện
K1biến

TIẾT 2

BÀI 3: THỰC HÀNH:

ĐIỆN TRỞ - TỤ ĐIỆN - CUỘN CẢM

III. Đọc, đo các trị số của tụ điện
2) Minh họa cho TỤ hóa :
C1
200 μF

_

+

_

+
_

+

Que(+) của đồng hồ →đặt vào Chân(-) của tụ

-

+

I. ĐỌC & ĐO : R
II. KIỂM TRA TỤ BẰNG ĐỒNG HỒ ĐA NĂNG

Vẻ & ghi vào !

* a.1, a.2 ) Minh họa cho TỤ thường và hóa :
* b) Kết quả :
* Vẫn dùng phần ΩKế của đồng hồ

+

x...Ω

x...Ω
x...Ω

+

x...Ω

-

0



Tô tèt Kim vät lªn, xuèng ngay
Tô dß Kim vät lªn thÊp, kh«ng xuèng
Tô chËp Kim vät lªn max, kh«ngxuèng
* Đối với Tụ hóa :?? Que(+) của đồng hồ
→đặt vào Chân(-) của tụ

NOTE

I. ĐỌC & ĐO : R
II. KIỂM TRA TỤ BẰNG ĐỒNG HỒ ĐA NĂNG
III. KIỂM TRA CUỘN CẢM BẰNG ĐỒNG HỒ ĐA NĂNG
1) kiểm tra cuộn cảm ~ ĐO R :

0



A) Chú ý :
 Vẫn dùng phần ΩKế của đồng hồ,
 Và ta nhớ căn về số 0,
 Dùng xHỆ SỐ nhỏ nhất? Hay lớn nhất ?? .

x...Ω

x...Ω

x...Ω
x...Ω

B) Kết quả :
a) R = ∞

=> bị đứt

b) R = 0

=> Khả năng bị cháy chập – “ đoản mạch”

c) R = có chút đỉnh => cuộn cảm thông, và khả năng còn tốt .
C) Minh họa lại cuộn cảm : âm tần, trung tần, cao tần .:
 
Gửi ý kiến