Thực hành đo độ dài

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Vũ Thị Thanh Thủy
Ngày gửi: 21h:58' 17-11-2021
Dung lượng: 7.8 MB
Số lượt tải: 23
Nguồn:
Người gửi: Vũ Thị Thanh Thủy
Ngày gửi: 21h:58' 17-11-2021
Dung lượng: 7.8 MB
Số lượt tải: 23
Số lượt thích:
0 người
KHỞI ĐỘNG
Đọc các đơn vị đo độ dài đã học.
km
hm
dam
m
dm
cm
mm
Tuấn Hưng
Di?n s?:
1hm = ....dam
10
Vy Oanh
Tính:
25dam + 3dam = ......
28dam
Anh Tú
Điền số:
5km = ……dam
500
SGK/Tr45
Toán
Bảng đơn vị đo độ dài
Thứ tư, ngày 10 tháng 11 năm 2021
Bảng đơn vị đo độ dài
Mét
Lớn hơn mét
Nhỏ hơn mét
km
hm
dam
m
dm
cm
mm
1km
= ....hm
= ........m
1hm
1dam
1m
1dm
1cm
= ....m
= .....dm
= ......cm
= ........mm
= ....cm
= .....mm
= ....mm
1mm
= ....dam
= ......m
10
1000
10
100
10
10
100
1000
10
100
10
Cứ hai đơn vị liền kề nhau thì đơn vị lớn gấp 10 lần đơn vị bé.
1. Số ?
1km = ....hm 1m = ….dm
1km = …….m 1m =…...cm
1hm = …..dam 1m = …....mm
1hm = …...m 1dm = ….cm
1dam = …..m 1cm = ….mm
10
1000
10
100
10
10
100
1000
10
10
Bài 2 : Số ?
8hm = ......m 8m = ......dm
9hm = ……m 6m = .......cm
7dam = …..m 8cm = ......mm
3dam = …..m 4dm = ……mm
800
900
70
30
80
600
80
400
Ong
non
việc
học
3dam = … m
A. 30
B. 30m
C. 300
D. 300m
85dam – 46dam = …
A. 39
B. 39dam
C. 31dam
D. 41dam
26dam x 4 = …
A. 104
B. 84
C. 104dam
D. 84dam
8hm 5m … 850m
A. >
B. =
C. <
Dặn dò:
- Xem lại bài vừa học, học thuộc lòng bảng đơn vị đo độ dài
- Hoàn thành bài 2/ trang 45 vào vở.
- Xem trước bài Luyện tập trang 46.
Thank you !
Đọc các đơn vị đo độ dài đã học.
km
hm
dam
m
dm
cm
mm
Tuấn Hưng
Di?n s?:
1hm = ....dam
10
Vy Oanh
Tính:
25dam + 3dam = ......
28dam
Anh Tú
Điền số:
5km = ……dam
500
SGK/Tr45
Toán
Bảng đơn vị đo độ dài
Thứ tư, ngày 10 tháng 11 năm 2021
Bảng đơn vị đo độ dài
Mét
Lớn hơn mét
Nhỏ hơn mét
km
hm
dam
m
dm
cm
mm
1km
= ....hm
= ........m
1hm
1dam
1m
1dm
1cm
= ....m
= .....dm
= ......cm
= ........mm
= ....cm
= .....mm
= ....mm
1mm
= ....dam
= ......m
10
1000
10
100
10
10
100
1000
10
100
10
Cứ hai đơn vị liền kề nhau thì đơn vị lớn gấp 10 lần đơn vị bé.
1. Số ?
1km = ....hm 1m = ….dm
1km = …….m 1m =…...cm
1hm = …..dam 1m = …....mm
1hm = …...m 1dm = ….cm
1dam = …..m 1cm = ….mm
10
1000
10
100
10
10
100
1000
10
10
Bài 2 : Số ?
8hm = ......m 8m = ......dm
9hm = ……m 6m = .......cm
7dam = …..m 8cm = ......mm
3dam = …..m 4dm = ……mm
800
900
70
30
80
600
80
400
Ong
non
việc
học
3dam = … m
A. 30
B. 30m
C. 300
D. 300m
85dam – 46dam = …
A. 39
B. 39dam
C. 31dam
D. 41dam
26dam x 4 = …
A. 104
B. 84
C. 104dam
D. 84dam
8hm 5m … 850m
A. >
B. =
C. <
Dặn dò:
- Xem lại bài vừa học, học thuộc lòng bảng đơn vị đo độ dài
- Hoàn thành bài 2/ trang 45 vào vở.
- Xem trước bài Luyện tập trang 46.
Thank you !
 







Các ý kiến mới nhất