Tìm kiếm Bài giảng
Bài 6. Thực hành: Đọc, phân tích lược đồ phân bố dân cư và các thành phố lớn của châu Á

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Bảo Trâm
Ngày gửi: 10h:38' 20-10-2022
Dung lượng: 11.9 MB
Số lượt tải: 45
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Bảo Trâm
Ngày gửi: 10h:38' 20-10-2022
Dung lượng: 11.9 MB
Số lượt tải: 45
Số lượt thích:
0 người
H
N
À
H
C
Ự
H
T
:
6
I
BÀ
n
â
h
p
ồ
đ
c
ợ
ư
l
Đọc, phân tích
ố
h
p
h
n
à
h
t
c
á
c
à
bố dân cư v
lớn của châu Á
Ẻ
V
I
U
V
0
1
/
20
P
Ớ
L
Ữ
N
N
Ạ
B
C
Á
C
C
CHÚ
Ễ
D
,
P
Ẹ
Đ
H
N
I
X
N
Ô
U
L
H
MÌN
C
Ọ
H
À
V
U
I
G
N
Á
Đ
,
G
N
THƯƠ
!
!
!
É
H
N
I
Ỏ
GI
H
N
À
H
C
Ự
H
T
:
6
I
BÀ
n
â
h
p
ồ
đ
c
ợ
ư
l
Đọc, phân tích
ố
h
p
h
n
à
h
t
c
á
c
à
bố dân cư v
lớn của châu Á
BÀI 6: THỰC HÀNH - ĐỌC, PHÂN TÍCH LƯỢC ĐỒ PHÂN
BỐ DÂN CƯ VÀ CÁC THÀNH PHỐ LỚN Ở CHÂU Á
Phân bố
dân cư
Châu Á
Các thành
phố lớn của
Châu Á
KIỂM TRA BÀI CŨ
MỤC TIÊU:
1. Phân bố dân cư Châu Á
- Nhận biết khu vực có mật độ dân số từ thấp đến cao
- Giải thích nguyên nhân
2. Các thành phố lớn của Châu Á
- Đọc tên và xác định các Thành phố lớn của Châu Á
- Cho biết nơi phân bố của các thành phố lớn và giải thích
BÀI 6: THỰC HÀNH - ĐỌC, PHÂN TÍCH LƯỢC ĐỒ PHÂN BỐ DÂN
CƯ VÀ CÁC THÀNH PHỐ LỚN Ở CHÂU Á
1. Phân bố dân cư châu Á
1. Phân bố dân cư châu Á
Quan sát H6.1, nhận xét sự phân bố dân cư Châu Á?
00:00
00:01
00:02
00:03
00:04
00:05
00:06
00:07
00:08
00:09
00:10
00:11
00:12
00:13
00:14
00:15
00:16
00:17
00:18
00:19
00:20
00:21
00:22
00:23
00:24
00:25
00:26
00:27
00:28
00:29
00:30
00:31
00:32
00:33
00:34
00:35
00:36
00:37
00:38
00:39
00:40
00:41
00:42
00:43
00:44
00:45
00:46
00:47
00:48
00:49
00:50
00:51
00:52
00:53
00:54
00:55
00:56
00:57
00:58
00:59
01:00
01:01
01:02
01:03
01:04
01:05
01:06
01:07
01:08
01:09
01:10
01:11
01:12
01:13
01:14
01:15
01:16
01:17
01:18
01:19
01:20
01:21
01:22
01:23
01:24
01:25
01:26
01:27
01:28
01:29
01:30
01:31
01:32
01:33
01:34
01:35
01:36
01:37
01:38
01:39
01:40
01:41
01:42
01:43
01:44
01:45
01:46
01:47
01:48
01:49
01:50
01:51
01:52
01:53
01:54
01:55
01:56
01:57
01:58
01:59
02:00
02:01
02:02
02:03
02:04
02:05
02:06
02:07
02:08
02:09
02:10
02:11
02:12
02:13
02:14
02:15
02:16
02:17
02:18
02:19
02:20
02:21
02:22
02:23
02:24
02:25
02:26
02:27
02:28
02:29
02:30
02:31
02:32
02:33
02:34
02:35
02:36
02:37
02:38
02:39
02:40
02:41
02:42
02:43
02:44
02:45
02:46
02:47
02:48
02:49
02:50
02:51
02:52
02:53
02:54
02:55
02:56
02:57
02:58
02:59
03:00
STT
Mật độ dân số trung bình
1
Dưới 1 người/ km²
2
1 – 50 người/ km²
3
51 – 100 người/km²
4
Trên 100 người/km²
Nơi phân bố
Giải thích nguyên nhân
Dưới 1 người/km2
Bắc Liên Bang Nga
Tây Trung Quốc
A-Rập Xê-út
Pa-ki-xtan
VÙNG CỰC BẮC GIÁ LẠNH
PHÍA TÂY TRUNG QUỐC
SƠN NGUYÊN TÂY TẠNG
BỒN ĐỊA TÂN CƯƠNG
BÃO CÁT TỪ SA MẠC GÔ BI
MĐDS
Nơi phân bố
Giải thích nguyên nhân
- KH khắc nghiệt
Dưới 1
Bắc LB Nga, Tây TQuốc,
- Địa hình cao đồ sộ
người/km2 Arập Xê út, Pa-ki-xtan
- Mạng lưới sông ngòi thưa
Từ 1-50
người/km2
Từ 50 - 100
người/km2
Trên 100
người/km2
Từ 1-50 người/km2
ĐN Thổ Nhĩ Kì
I Ran
Nam
Liên Bang Mông cổ
Nga
ĐB Trung Ấn
ĐNA
TRUNG Á
TÂY NAM Á
VÙNG ĐỒNG BẰNG
MĐDS
Nơi phân bố
Giải thích nguyên nhân
- KH khắc nghiệt
Dưới 1
Bắc LB Nga, Tây TQuốc,
- Địa hình cao đồ sộ
người/km2 Arập Xê út, Pa-ki-xtan
- Mạng lưới sông ngòi thưa
Nam LB Nga, Mông Cổ,
- KH ôn đới lục địa khô
Từ 1-50
Mi-an-ma; ĐN Thổ Nhĩ
- Địa hình: Núi và CN cao
người/km2 Kì,
I
ran,
Lào,
- Mạng lưới sông ngòi thưa
Campuchia, Thái Lan...
Từ 50 - 100
người/km2
Trên 100
người/km2
Từ 51-100 người/km2
TB Thổ Nhĩ Kì
Trung tâm
Ấn Độ
Trung
Quốc
In-Đô-Nê-Xi-A
MĐDS
Dưới 1
người/km2
Từ 1-50
người/km2
Từ 50 - 100
người/km2
Trên 100
Nơi phân bố
Giải thích nguyên nhân
- KH khắc nghiệt
Bắc LB Nga, Tây TQuốc,
- Địa hình cao đồ sộ
Arập Xê út, Pa-ki-xtan
- Mạng lưới sông ngòi thưa
Nam LB Nga, Mông Cổ,
- KH ôn đới lục địa khô
Mi-an-ma; ĐN Thổ Nhĩ
- Địa hình: Núi và CN cao
Kì,
I
ran,
Lào,
- Mạng lưới sông ngòi thưa
Campuchia, Thái Lan...
Trung tâm Ấn Độ, Tây
- KH ôn hoà có mưa
Bắc Thổ Nhĩ Kì, 1 số
- Địa hình đồi núi thấp
Đảo
In-đô-nê-xi-a,
- Lưu vực sông lớn
TQuốc
Trên 100 người/km2
Đông
Trung
Quốc
Ấn Độ
Nhật
Bản
Việt Nam Phi-Líp-Phin
In-Đô-Nê-Xi-A
THƯỢNG HẢI
MUN
BAI
BẮC
KINH
THÀNH PHỐ TÔ-KY-Ô
TÔ-KY-Ô
BẮC KINH
THƯỢNG HẢI
MUN BAI
TÊ-HÊ-RAN ( I-RAN)
THIÊN TÂN
MĐDST
Nơi phân bố
Giải thích nguyên nhân
- KH khắc nghiệt
Dưới 1
Bắc LB Nga, Tây TQuốc, Arập Xê út,
- Địa hình cao đồ sộ
người/km2 Pa-ki-xtan
- Mạng lưới sông ngòi thưa
Nam LB Nga, Mông Cổ, Mi-an-ma;
Từ 1-50
ĐN Thổ Nhĩ Kì, I ran, Lào,
người/km2
Campuchia, Thái Lan...
- KH ôn đới lục địa khô
- Địa hình: Núi và CN cao
- Mạng lưới sông ngòi thưa
- KH ôn hoà có mưa
Từ 50 - 100 Trung tâm Ấn Độ, TB Thổ Nhĩ Kì, 1
- Địa hình đồi núi thấp
người/km2 số Đảo In-đô-nê-xi-a, T.Quốc
- Lưu vực sông lớn
Nhật Bản, Ấn Độ, Việt Nam, Đông
Trên 100
TQuốc, Nam Thái Lan, 1 số đảo Inngười/km2
đô-nê-xi-a, Phi líp pin
- KH gió mùa
- Địa hình: đồng bằng châu
thổ
- Mạng lưới sông ngòi dày
đặc
BÀI 6: THỰC HÀNH - ĐỌC, PHÂN TÍCH LƯỢC ĐỒ PHÂN BỐ DÂN
CƯ VÀ CÁC THÀNH PHỐ LỚN Ở CHÂU Á
1. Phân bố dân cư châu Á
Mật độ dân
số trung
bình
Phân bố chủ
yếu
Nguyên nhân
- Dưới 1
người/ km2,
chiếm diện
tích lớn
- Phía Bắc Liên - Địa hình núi cao
bang Nga, phía và hiểm trở, khí
Tây Trung
hậu khắc nghiệt.
Quốc
- Trên 100
người/km2 ,
chiếm diện
tích nhỏ
- Vùng ven biển - Có đất đai màu
khu vực Đông mỡ và khí hậu gió
Á, Đông Nam Á mùa.
và Nam Á.
2. Các thành phố lớn ở châu Á
Thành phố
( Quốc gia )
1. Tô - ki - ô
( Nhật Bản )
2. Mum - bai
( Ấn Độ )
3.Thượng hải
(Trung Quốc)
4. Tê-hê-ran
( I – ran )
5. Niu Đê li
( Ấn Độ )
Số dân
(triệu
người )
27.0
15.0
15.0
13.6
13.2
Thành phố
( Quốc gia )
6. Gia các ta
( Inđônesia )
7. Bắc Kinh
(TrungQuốc)
8. Ca- ra- si
( Pa-ki-xtan )
9. Côn-ca-ta
( Ấn Độ )
10. Xơ - un
( Hàn Quốc )
Số dân
( triệu
người )
13.2
13.2
12.0
12.0
12.0
Thành phố
( Quốc gia )
11. Đắc - ca
(Băng la đét)
12. Ma-ni-la
( Phi lip pin )
13. Bát - đa
( I - rắc )
14.Băng cốc
( Thái Lan )
15. TP Hồ Chí Minh
( Việt Nam )
Số dân
( triệu
người )
11.2
11.1
10.7
10.7
5.2
Bảng 6.1 . Số dân của một số thành phố lớn ở Châu Á – năm 2000 .
Xác định và điền tên các Thành phố lớn trong 6.1 và điền
vào lược đồ
1. Tô - ki - ô ( Nhật Bản )
2. Mum - bai ( Ấn Độ )
3.Thượng hải (Trung Quốc)
4. Tê-hê-ran ( I – ran )
5. Niu Đê li (Ấn Độ )
6. Gia các ta ( Inđônesia )
7. Bắc Kinh (TrungQuốc)
8. Ca- ra- si ( Pa-ki-xtan )
9. Côn-ca-ta ( Ấn Độ )
10. Xơ - un ( Hàn Quốc )
11. Đắc - ca (Băng la đét)
12. Ma-ni-la ( Phi lip pin )
13. Bát - đa ( I - rắc )
14. Băng cốc ( Thái Lan )
15. TP Hồ Chí Minh ( Việt Nam )
Tô-ki-ô
Bát-đa
Tê-hê-ran
Bắc kinh
Niu Đê-li
Ca-ra-si
Côn-ca-ta
Mum-bai
Xơ-un
Thượng Hải
Đắc-ca
Băng Cốc
Ma-ni-la
Hồ Chí Minh
Gia-các-ta
TOP 10 THÀNH PHỐ ĐÔNG DÂN NHẤT CHÂU Á 2016
1.Tokyo, Nhật Bản - siêu đô thị đông dân nhất TG: 38,140,000 người
2. Delhi, Ấn Độ: 26,454,000 người
3. Thượng Hải, Trung Quốc: 24,484,000 người
4. Mumbai (Bombay), Ấn Độ: 21,357,000 người
5. Bắc Kinh, Trung Quốc: 21,240,000 người
6. Kindi M.M.A. (Osaka), Nhật Bản: 20,337,000 người
7. Dhaka, Bangladesh: 18,237,000 người
8. Karachi, Pakistan: 17,121,000 người
9. Kolkata (Calcutta), Ấn Độ: 14,980,000 người
10. Trùng Khánh, Trung Quốc: 13,744,000 người
Thành phố Tô – ki – ô (Nhật Bản)
Thành phố Mum Bai (Ấn Độ)
Thành phố Thượng Hải - Trung Quốc
Thành phố Hồ Chí Minh (Việt Nam)
Cho biết các thành phố lớn
của Châu Á thường tập
trung ở khu vực nào? Vì
sao lại có sự phân bố đó?
SLIDESMANIA.C
BÀI 6: THỰC HÀNH - ĐỌC, PHÂN TÍCH LƯỢC ĐỒ PHÂN BỐ DÂN
CƯ VÀ CÁC THÀNH PHỐ LỚN Ở CHÂU Á
2. Các thành phố lớn
1. Phân bố dân cư châu Á
ở châu Á:
Mật độ dân
Phân bố chủ
Nguyên nhân
- Gồm Tô-ki-ô, Mumsố trung
yếu
bai, Thượng Hải, Têbình
hê-ran,….
- Dưới 1
- Phía Bắc Liên - Địa hình núi cao
- Thường phân bố
2
người/ km , bang Nga, phía và hiểm trở, khí
tập trung ở vùng ven
chiếm diện
Tây Trung
hậu khắc nghiệt.
biển,
vùng
ven
sông.
tích lớn
Quốc
Vì có vị trí
- Trên 100
- Vùng ven biển - Có đất đai màu
thuận lợi cho việc phát
người/km2 ,
khu vực Đông mỡ và khí hậu gió
triển giao thông và
chiếm diện
Á, Đông Nam Á mùa.
buôn bán.
tích nhỏ
và Nam Á.
CỦNG CỐ
Chọn đáp án đứng trước câu trả lời đúng
Câu 1: Mật độ dân số trên 100 người/km2 tập trung ở khu vực khí hậu nào của
Châu Á?
a Kiểu khí hậu lục địa
bb Kiểu khí hậu gió mùa
c Kiểu khí hậu cận nhiệt Địa Trung Hải
d Kiểu khí hậu ôn đới hải dương
Câu 2: Việt Nam nằm trong khu vực có mật độ dân số là bao nhiêu
a Dưới 1 người/km2
b Từ 1-50 người/km2
c Từ 50-100 người/km2
dd trên 100 người/km2
Đặc điểm phân bố dân cư ở châu Á là:
a. Phân bố không đều.
b. Phân bố tương đối đều.
c. Phân bố không đều, phần lớn còn phụ
thuộc vào điều kiện tự nhiên.
d. Chỉ tập trung đông ở các đồng bằng
châu thổ.
Các thành phố có số dân từ 15 triệu người
trở lên ở châu Á là:
a. Tô-ki-ô, Mum-bai, Bắc Kinh.
b. Tô-ki-ô, Mum-bai, Thượng Hải.
c. Tô-ki-ô, Mum-bai, Niu-đê-li.
d. Tô-ki-ô, Mum-bai, Tê-hê-ran.
Học bài: dựa vào hình 6.1, xác định được
các khu vực phân bố dân cư của châu Á và
giải thích được nguyên nhân.
Tiết sau ôn tập, ôn lại từ bài 1-6, xem lại
các bài tập và các bảng số liệu đã nhận xét.
Đem theo máy tính để làm bài tập.
Thanks for
listening !
SLIDESMANIA.C
This is where you section ends. Duplicate this set of slides as many times you need to go over all your sections.
N
À
H
C
Ự
H
T
:
6
I
BÀ
n
â
h
p
ồ
đ
c
ợ
ư
l
Đọc, phân tích
ố
h
p
h
n
à
h
t
c
á
c
à
bố dân cư v
lớn của châu Á
Ẻ
V
I
U
V
0
1
/
20
P
Ớ
L
Ữ
N
N
Ạ
B
C
Á
C
C
CHÚ
Ễ
D
,
P
Ẹ
Đ
H
N
I
X
N
Ô
U
L
H
MÌN
C
Ọ
H
À
V
U
I
G
N
Á
Đ
,
G
N
THƯƠ
!
!
!
É
H
N
I
Ỏ
GI
H
N
À
H
C
Ự
H
T
:
6
I
BÀ
n
â
h
p
ồ
đ
c
ợ
ư
l
Đọc, phân tích
ố
h
p
h
n
à
h
t
c
á
c
à
bố dân cư v
lớn của châu Á
BÀI 6: THỰC HÀNH - ĐỌC, PHÂN TÍCH LƯỢC ĐỒ PHÂN
BỐ DÂN CƯ VÀ CÁC THÀNH PHỐ LỚN Ở CHÂU Á
Phân bố
dân cư
Châu Á
Các thành
phố lớn của
Châu Á
KIỂM TRA BÀI CŨ
MỤC TIÊU:
1. Phân bố dân cư Châu Á
- Nhận biết khu vực có mật độ dân số từ thấp đến cao
- Giải thích nguyên nhân
2. Các thành phố lớn của Châu Á
- Đọc tên và xác định các Thành phố lớn của Châu Á
- Cho biết nơi phân bố của các thành phố lớn và giải thích
BÀI 6: THỰC HÀNH - ĐỌC, PHÂN TÍCH LƯỢC ĐỒ PHÂN BỐ DÂN
CƯ VÀ CÁC THÀNH PHỐ LỚN Ở CHÂU Á
1. Phân bố dân cư châu Á
1. Phân bố dân cư châu Á
Quan sát H6.1, nhận xét sự phân bố dân cư Châu Á?
00:00
00:01
00:02
00:03
00:04
00:05
00:06
00:07
00:08
00:09
00:10
00:11
00:12
00:13
00:14
00:15
00:16
00:17
00:18
00:19
00:20
00:21
00:22
00:23
00:24
00:25
00:26
00:27
00:28
00:29
00:30
00:31
00:32
00:33
00:34
00:35
00:36
00:37
00:38
00:39
00:40
00:41
00:42
00:43
00:44
00:45
00:46
00:47
00:48
00:49
00:50
00:51
00:52
00:53
00:54
00:55
00:56
00:57
00:58
00:59
01:00
01:01
01:02
01:03
01:04
01:05
01:06
01:07
01:08
01:09
01:10
01:11
01:12
01:13
01:14
01:15
01:16
01:17
01:18
01:19
01:20
01:21
01:22
01:23
01:24
01:25
01:26
01:27
01:28
01:29
01:30
01:31
01:32
01:33
01:34
01:35
01:36
01:37
01:38
01:39
01:40
01:41
01:42
01:43
01:44
01:45
01:46
01:47
01:48
01:49
01:50
01:51
01:52
01:53
01:54
01:55
01:56
01:57
01:58
01:59
02:00
02:01
02:02
02:03
02:04
02:05
02:06
02:07
02:08
02:09
02:10
02:11
02:12
02:13
02:14
02:15
02:16
02:17
02:18
02:19
02:20
02:21
02:22
02:23
02:24
02:25
02:26
02:27
02:28
02:29
02:30
02:31
02:32
02:33
02:34
02:35
02:36
02:37
02:38
02:39
02:40
02:41
02:42
02:43
02:44
02:45
02:46
02:47
02:48
02:49
02:50
02:51
02:52
02:53
02:54
02:55
02:56
02:57
02:58
02:59
03:00
STT
Mật độ dân số trung bình
1
Dưới 1 người/ km²
2
1 – 50 người/ km²
3
51 – 100 người/km²
4
Trên 100 người/km²
Nơi phân bố
Giải thích nguyên nhân
Dưới 1 người/km2
Bắc Liên Bang Nga
Tây Trung Quốc
A-Rập Xê-út
Pa-ki-xtan
VÙNG CỰC BẮC GIÁ LẠNH
PHÍA TÂY TRUNG QUỐC
SƠN NGUYÊN TÂY TẠNG
BỒN ĐỊA TÂN CƯƠNG
BÃO CÁT TỪ SA MẠC GÔ BI
MĐDS
Nơi phân bố
Giải thích nguyên nhân
- KH khắc nghiệt
Dưới 1
Bắc LB Nga, Tây TQuốc,
- Địa hình cao đồ sộ
người/km2 Arập Xê út, Pa-ki-xtan
- Mạng lưới sông ngòi thưa
Từ 1-50
người/km2
Từ 50 - 100
người/km2
Trên 100
người/km2
Từ 1-50 người/km2
ĐN Thổ Nhĩ Kì
I Ran
Nam
Liên Bang Mông cổ
Nga
ĐB Trung Ấn
ĐNA
TRUNG Á
TÂY NAM Á
VÙNG ĐỒNG BẰNG
MĐDS
Nơi phân bố
Giải thích nguyên nhân
- KH khắc nghiệt
Dưới 1
Bắc LB Nga, Tây TQuốc,
- Địa hình cao đồ sộ
người/km2 Arập Xê út, Pa-ki-xtan
- Mạng lưới sông ngòi thưa
Nam LB Nga, Mông Cổ,
- KH ôn đới lục địa khô
Từ 1-50
Mi-an-ma; ĐN Thổ Nhĩ
- Địa hình: Núi và CN cao
người/km2 Kì,
I
ran,
Lào,
- Mạng lưới sông ngòi thưa
Campuchia, Thái Lan...
Từ 50 - 100
người/km2
Trên 100
người/km2
Từ 51-100 người/km2
TB Thổ Nhĩ Kì
Trung tâm
Ấn Độ
Trung
Quốc
In-Đô-Nê-Xi-A
MĐDS
Dưới 1
người/km2
Từ 1-50
người/km2
Từ 50 - 100
người/km2
Trên 100
Nơi phân bố
Giải thích nguyên nhân
- KH khắc nghiệt
Bắc LB Nga, Tây TQuốc,
- Địa hình cao đồ sộ
Arập Xê út, Pa-ki-xtan
- Mạng lưới sông ngòi thưa
Nam LB Nga, Mông Cổ,
- KH ôn đới lục địa khô
Mi-an-ma; ĐN Thổ Nhĩ
- Địa hình: Núi và CN cao
Kì,
I
ran,
Lào,
- Mạng lưới sông ngòi thưa
Campuchia, Thái Lan...
Trung tâm Ấn Độ, Tây
- KH ôn hoà có mưa
Bắc Thổ Nhĩ Kì, 1 số
- Địa hình đồi núi thấp
Đảo
In-đô-nê-xi-a,
- Lưu vực sông lớn
TQuốc
Trên 100 người/km2
Đông
Trung
Quốc
Ấn Độ
Nhật
Bản
Việt Nam Phi-Líp-Phin
In-Đô-Nê-Xi-A
THƯỢNG HẢI
MUN
BAI
BẮC
KINH
THÀNH PHỐ TÔ-KY-Ô
TÔ-KY-Ô
BẮC KINH
THƯỢNG HẢI
MUN BAI
TÊ-HÊ-RAN ( I-RAN)
THIÊN TÂN
MĐDST
Nơi phân bố
Giải thích nguyên nhân
- KH khắc nghiệt
Dưới 1
Bắc LB Nga, Tây TQuốc, Arập Xê út,
- Địa hình cao đồ sộ
người/km2 Pa-ki-xtan
- Mạng lưới sông ngòi thưa
Nam LB Nga, Mông Cổ, Mi-an-ma;
Từ 1-50
ĐN Thổ Nhĩ Kì, I ran, Lào,
người/km2
Campuchia, Thái Lan...
- KH ôn đới lục địa khô
- Địa hình: Núi và CN cao
- Mạng lưới sông ngòi thưa
- KH ôn hoà có mưa
Từ 50 - 100 Trung tâm Ấn Độ, TB Thổ Nhĩ Kì, 1
- Địa hình đồi núi thấp
người/km2 số Đảo In-đô-nê-xi-a, T.Quốc
- Lưu vực sông lớn
Nhật Bản, Ấn Độ, Việt Nam, Đông
Trên 100
TQuốc, Nam Thái Lan, 1 số đảo Inngười/km2
đô-nê-xi-a, Phi líp pin
- KH gió mùa
- Địa hình: đồng bằng châu
thổ
- Mạng lưới sông ngòi dày
đặc
BÀI 6: THỰC HÀNH - ĐỌC, PHÂN TÍCH LƯỢC ĐỒ PHÂN BỐ DÂN
CƯ VÀ CÁC THÀNH PHỐ LỚN Ở CHÂU Á
1. Phân bố dân cư châu Á
Mật độ dân
số trung
bình
Phân bố chủ
yếu
Nguyên nhân
- Dưới 1
người/ km2,
chiếm diện
tích lớn
- Phía Bắc Liên - Địa hình núi cao
bang Nga, phía và hiểm trở, khí
Tây Trung
hậu khắc nghiệt.
Quốc
- Trên 100
người/km2 ,
chiếm diện
tích nhỏ
- Vùng ven biển - Có đất đai màu
khu vực Đông mỡ và khí hậu gió
Á, Đông Nam Á mùa.
và Nam Á.
2. Các thành phố lớn ở châu Á
Thành phố
( Quốc gia )
1. Tô - ki - ô
( Nhật Bản )
2. Mum - bai
( Ấn Độ )
3.Thượng hải
(Trung Quốc)
4. Tê-hê-ran
( I – ran )
5. Niu Đê li
( Ấn Độ )
Số dân
(triệu
người )
27.0
15.0
15.0
13.6
13.2
Thành phố
( Quốc gia )
6. Gia các ta
( Inđônesia )
7. Bắc Kinh
(TrungQuốc)
8. Ca- ra- si
( Pa-ki-xtan )
9. Côn-ca-ta
( Ấn Độ )
10. Xơ - un
( Hàn Quốc )
Số dân
( triệu
người )
13.2
13.2
12.0
12.0
12.0
Thành phố
( Quốc gia )
11. Đắc - ca
(Băng la đét)
12. Ma-ni-la
( Phi lip pin )
13. Bát - đa
( I - rắc )
14.Băng cốc
( Thái Lan )
15. TP Hồ Chí Minh
( Việt Nam )
Số dân
( triệu
người )
11.2
11.1
10.7
10.7
5.2
Bảng 6.1 . Số dân của một số thành phố lớn ở Châu Á – năm 2000 .
Xác định và điền tên các Thành phố lớn trong 6.1 và điền
vào lược đồ
1. Tô - ki - ô ( Nhật Bản )
2. Mum - bai ( Ấn Độ )
3.Thượng hải (Trung Quốc)
4. Tê-hê-ran ( I – ran )
5. Niu Đê li (Ấn Độ )
6. Gia các ta ( Inđônesia )
7. Bắc Kinh (TrungQuốc)
8. Ca- ra- si ( Pa-ki-xtan )
9. Côn-ca-ta ( Ấn Độ )
10. Xơ - un ( Hàn Quốc )
11. Đắc - ca (Băng la đét)
12. Ma-ni-la ( Phi lip pin )
13. Bát - đa ( I - rắc )
14. Băng cốc ( Thái Lan )
15. TP Hồ Chí Minh ( Việt Nam )
Tô-ki-ô
Bát-đa
Tê-hê-ran
Bắc kinh
Niu Đê-li
Ca-ra-si
Côn-ca-ta
Mum-bai
Xơ-un
Thượng Hải
Đắc-ca
Băng Cốc
Ma-ni-la
Hồ Chí Minh
Gia-các-ta
TOP 10 THÀNH PHỐ ĐÔNG DÂN NHẤT CHÂU Á 2016
1.Tokyo, Nhật Bản - siêu đô thị đông dân nhất TG: 38,140,000 người
2. Delhi, Ấn Độ: 26,454,000 người
3. Thượng Hải, Trung Quốc: 24,484,000 người
4. Mumbai (Bombay), Ấn Độ: 21,357,000 người
5. Bắc Kinh, Trung Quốc: 21,240,000 người
6. Kindi M.M.A. (Osaka), Nhật Bản: 20,337,000 người
7. Dhaka, Bangladesh: 18,237,000 người
8. Karachi, Pakistan: 17,121,000 người
9. Kolkata (Calcutta), Ấn Độ: 14,980,000 người
10. Trùng Khánh, Trung Quốc: 13,744,000 người
Thành phố Tô – ki – ô (Nhật Bản)
Thành phố Mum Bai (Ấn Độ)
Thành phố Thượng Hải - Trung Quốc
Thành phố Hồ Chí Minh (Việt Nam)
Cho biết các thành phố lớn
của Châu Á thường tập
trung ở khu vực nào? Vì
sao lại có sự phân bố đó?
SLIDESMANIA.C
BÀI 6: THỰC HÀNH - ĐỌC, PHÂN TÍCH LƯỢC ĐỒ PHÂN BỐ DÂN
CƯ VÀ CÁC THÀNH PHỐ LỚN Ở CHÂU Á
2. Các thành phố lớn
1. Phân bố dân cư châu Á
ở châu Á:
Mật độ dân
Phân bố chủ
Nguyên nhân
- Gồm Tô-ki-ô, Mumsố trung
yếu
bai, Thượng Hải, Têbình
hê-ran,….
- Dưới 1
- Phía Bắc Liên - Địa hình núi cao
- Thường phân bố
2
người/ km , bang Nga, phía và hiểm trở, khí
tập trung ở vùng ven
chiếm diện
Tây Trung
hậu khắc nghiệt.
biển,
vùng
ven
sông.
tích lớn
Quốc
Vì có vị trí
- Trên 100
- Vùng ven biển - Có đất đai màu
thuận lợi cho việc phát
người/km2 ,
khu vực Đông mỡ và khí hậu gió
triển giao thông và
chiếm diện
Á, Đông Nam Á mùa.
buôn bán.
tích nhỏ
và Nam Á.
CỦNG CỐ
Chọn đáp án đứng trước câu trả lời đúng
Câu 1: Mật độ dân số trên 100 người/km2 tập trung ở khu vực khí hậu nào của
Châu Á?
a Kiểu khí hậu lục địa
bb Kiểu khí hậu gió mùa
c Kiểu khí hậu cận nhiệt Địa Trung Hải
d Kiểu khí hậu ôn đới hải dương
Câu 2: Việt Nam nằm trong khu vực có mật độ dân số là bao nhiêu
a Dưới 1 người/km2
b Từ 1-50 người/km2
c Từ 50-100 người/km2
dd trên 100 người/km2
Đặc điểm phân bố dân cư ở châu Á là:
a. Phân bố không đều.
b. Phân bố tương đối đều.
c. Phân bố không đều, phần lớn còn phụ
thuộc vào điều kiện tự nhiên.
d. Chỉ tập trung đông ở các đồng bằng
châu thổ.
Các thành phố có số dân từ 15 triệu người
trở lên ở châu Á là:
a. Tô-ki-ô, Mum-bai, Bắc Kinh.
b. Tô-ki-ô, Mum-bai, Thượng Hải.
c. Tô-ki-ô, Mum-bai, Niu-đê-li.
d. Tô-ki-ô, Mum-bai, Tê-hê-ran.
Học bài: dựa vào hình 6.1, xác định được
các khu vực phân bố dân cư của châu Á và
giải thích được nguyên nhân.
Tiết sau ôn tập, ôn lại từ bài 1-6, xem lại
các bài tập và các bảng số liệu đã nhận xét.
Đem theo máy tính để làm bài tập.
Thanks for
listening !
SLIDESMANIA.C
This is where you section ends. Duplicate this set of slides as many times you need to go over all your sections.
 








Các ý kiến mới nhất