Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Bài 6. Thực hành: Đọc, phân tích lược đồ phân bố dân cư và các thành phố lớn của châu Á

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phan Thị Thu Nguyệt
Ngày gửi: 10h:33' 26-10-2022
Dung lượng: 23.5 MB
Số lượt tải: 85
Số lượt thích: 0 người
H
N
À
H
C

H
T
:
6
I


n
â
h
p

đ
c

ư
l
Đọc, phân tích

h
p
h
n
à
h
t
c
á
c
à
bố dân cư v
lớn của châu Á


V
I
U
V
0
1
/
20

P

L

N
N

B
C
Á
C
C
CHÚ

D
,
P

Đ
H
N
I
X
N
Ô
U
L
H
MÌN
C

H
À
V
U
I
G
N
Á
Đ
,
G
N
THƯƠ
!
!
!
É
H
N
I

GI

Các em cùng xem ảnh đoán
tên quốc gia liên quan đến
nội dung bức ảnh, ghi lại ra
giấy theo số thứ tự

Việt 1Nam

Thái2 Lan

Hàn 3Quốc

Nhật4 Bản

Ấn5Độ

Lào6

7
Cambodia

8
Indonesia

Việt Nam

Thái Lan

Hàn Quốc

Nhật Bản

Ấn Độ

Lào

Cambodia

Indonesia

H
N
À
H
C

H
T
:
6
I


n
â
h
p

đ
c

ư
l
Đọc, phân tích

h
p
h
n
à
h
t
c
á
c
à
bố dân cư v
lớn của châu Á

BÀI 6: THỰC HÀNH - ĐỌC, PHÂN TÍCH LƯỢC ĐỒ PHÂN
BỐ DÂN CƯ VÀ CÁC THÀNH PHỐ LỚN Ở CHÂU Á

Phân bố
dân cư
Châu Á

Các thành
phố lớn của
Châu Á

KIỂM TRA BÀI CŨ
MỤC TIÊU:

1. Phân bố dân cư Châu Á
- Nhận biết khu vực có mật độ dân số từ thấp đến cao
- Giải thích nguyên nhân
2. Các thành phố lớn của Châu Á
- Đọc tên và xác định các Thành phố lớn của Châu Á
- Cho biết nơi phân bố của các thành phố lớn và giải thích

Bài 6. THỰC HÀNH
ĐỌC, PHÂN TÍCH LƯỢC ĐỒ PHÂN BỐ DÂN CƯ
VÀ CÁC THÀNH PHỐ LỚN CỦA CHÂU Á
1. Phân bố dân cư châu
Á

1. Phân bố dân cư châu Á
Quan sát H6.1, nhận xét sự phân bố dân cư Châu Á?

THẢO LUẬN
NHÓM
GV chia lớp thành 6 nhóm mỗi
nhóm cùng thực hiện và hoàn
thành phiếu học tập trong 2p

00:00
00:01
00:02
00:03
00:04
00:05
00:06
00:07
00:08
00:09
00:10
00:11
00:12
00:13
00:14
00:15
00:16
00:17
00:18
00:19
00:20
00:21
00:22
00:23
00:24
00:25
00:26
00:27
00:28
00:29
00:30
00:31
00:32
00:33
00:34
00:35
00:36
00:37
00:38
00:39
00:40
00:41
00:42
00:43
00:44
00:45
00:46
00:47
00:48
00:49
00:50
00:51
00:52
00:53
00:54
00:55
00:56
00:57
00:58
00:59
01:00
01:01
01:02
01:03
01:04
01:05
01:06
01:07
01:08
01:09
01:10
01:11
01:12
01:13
01:14
01:15
01:16
01:17
01:18
01:19
01:20
01:21
01:22
01:23
01:24
01:25
01:26
01:27
01:28
01:29
01:30
01:31
01:32
01:33
01:34
01:35
01:36
01:37
01:38
01:39
01:40
01:41
01:42
01:43
01:44
01:45
01:46
01:47
01:48
01:49
01:50
01:51
01:52
01:53
01:54
01:55
01:56
01:57
01:58
01:59
02:00
02:01
02:02
02:03
02:04
02:05
02:06
02:07
02:08
02:09
02:10
02:11
02:12
02:13
02:14
02:15
02:16
02:17
02:18
02:19
02:20
02:21
02:22
02:23
02:24
02:25
02:26
02:27
02:28
02:29
02:30
02:31
02:32
02:33
02:34
02:35
02:36
02:37
02:38
02:39
02:40
02:41
02:42
02:43
02:44
02:45
02:46
02:47
02:48
02:49
02:50
02:51
02:52
02:53
02:54
02:55
02:56
02:57
02:58
02:59
03:00

STT

Mật độ dân số trung bình

1

Dưới 1 người/ km²

2

1 – 50 người/ km²

3

51 – 100 người/km²

4

Trên 100 người/km²

Nơi phân bố

Giải thích nguyên nhân

Dưới 1 người/km2
Bắc Liên Bang Nga

Tây Trung Quốc
A-Rập Xê-út

Pa-ki-xtan

VÙNG CỰC BẮC GIÁ LẠNH

PHÍA TÂY TRUNG QUỐC

SƠN NGUYÊN TÂY TẠNG
BỒN ĐỊA TÂN CƯƠNG

BÃO CÁT TỪ SA MẠC GÔ BI

MĐDS

Nơi phân bố

Giải thích nguyên nhân

- KH khắc nghiệt
Dưới 1
Bắc LB Nga, Tây TQuốc,
- Địa hình cao đồ sộ
người/km2 Arập Xê út, Pa-ki-xtan
- Mạng lưới sông ngòi thưa
Từ 1-50
người/km2
Từ 50 - 100
người/km2
Trên 100
người/km2

Từ 1-50 người/km2

ĐN Thổ Nhĩ Kì
I Ran

Nam
Liên Bang Mông cổ
Nga

ĐB Trung Ấn
ĐNA

TRUNG Á

TÂY NAM Á

VÙNG ĐỒNG BẰNG

MĐDS

Nơi phân bố

Giải thích nguyên nhân
- KH khắc nghiệt
Dưới 1
Bắc LB Nga, Tây TQuốc,
- Địa hình cao đồ sộ
người/km2 Arập Xê út, Pa-ki-xtan
- Mạng lưới sông ngòi thưa
Nam LB Nga, Mông Cổ,
- KH ôn đới lục địa khô
Từ 1-50
Mi-an-ma; ĐN Thổ Nhĩ
- Địa hình: Núi và CN cao
người/km2 Kì,
I
ran,
Lào,
- Mạng lưới sông ngòi thưa
Campuchia, Thái Lan...
Từ 50 - 100
người/km2
Trên 100
người/km2

Từ 51-100 người/km2

TB Thổ Nhĩ Kì

Trung tâm
Ấn Độ

Trung
Quốc

In-Đô-Nê-Xi-A

MĐDS
Dưới 1
người/km2
Từ 1-50
người/km2

Từ 50 - 100
người/km2

Trên 100

Nơi phân bố

Giải thích nguyên nhân
- KH khắc nghiệt
Bắc LB Nga, Tây TQuốc,
- Địa hình cao đồ sộ
Arập Xê út, Pa-ki-xtan
- Mạng lưới sông ngòi thưa
Nam LB Nga, Mông Cổ,
- KH ôn đới lục địa khô
Mi-an-ma; ĐN Thổ Nhĩ
- Địa hình: Núi và CN cao
Kì,
I
ran,
Lào,
- Mạng lưới sông ngòi thưa
Campuchia, Thái Lan...
Trung tâm Ấn Độ, Tây
- KH ôn hoà có mưa
Bắc Thổ Nhĩ Kì, 1 số
- Địa hình đồi núi thấp
Đảo
In-đô-nê-xi-a,
- Lưu vực sông lớn
TQuốc

Trên 100 người/km2

Đông
Trung
Quốc

Ấn Độ

Nhật
Bản

Việt Nam Phi-Líp-Phin

In-Đô-Nê-Xi-A

THƯỢNG HẢI
MUN
BAI
BẮC
KINH
THÀNH PHỐ TÔ-KY-Ô

TÔ-KY-Ô

BẮC KINH

THƯỢNG HẢI

MUN BAI

TÊ-HÊ-RAN ( I-RAN)

THIÊN TÂN

MĐDST

Nơi phân bố

Giải thích nguyên nhân
- KH khắc nghiệt
Dưới 1
Bắc LB Nga, Tây TQuốc, Arập Xê út,
- Địa hình cao đồ sộ
người/km2 Pa-ki-xtan
- Mạng lưới sông ngòi thưa
Nam LB Nga, Mông Cổ, Mi-an-ma;
Từ 1-50
ĐN Thổ Nhĩ Kì, I ran, Lào,
người/km2
Campuchia, Thái Lan...

- KH ôn đới lục địa khô
- Địa hình: Núi và CN cao
- Mạng lưới sông ngòi thưa

- KH ôn hoà có mưa
Từ 50 - 100 Trung tâm Ấn Độ, TB Thổ Nhĩ Kì, 1
- Địa hình đồi núi thấp
người/km2 số Đảo In-đô-nê-xi-a, T.Quốc
- Lưu vực sông lớn
Nhật Bản, Ấn Độ, Việt Nam, Đông
Trên 100
TQuốc, Nam Thái Lan, 1 số đảo Inngười/km2
đô-nê-xi-a, Phi líp pin

- KH gió mùa
- Địa hình: đồng bằng châu
thổ
- Mạng lưới sông ngòi dày
đặc

Bài 6. THỰC HÀNH
ĐỌC, PHÂN TÍCH LƯỢC ĐỒ PHÂN BỐ DÂN CƯ
VÀ CÁC THÀNH PHỐ LỚN CỦA CHÂU Á
1. Phân bố dân cư châu
Á Á phân bố không đều:
- Dân cư châu
+ Dân cư tập trung đông đúc tại các đồng bằng, vùng ven biển, khu vực
có hoạt động của gió mùa ở Đông Á, Đông Nam Á và Nam Á.
+ Dân cư thưa thớt ở Bắc Á, Trung Á và Tây Nam Á.
- Nguyên nhân: Phân bố dân cư phụ thuộc nhiều vào điều kiện tự nhiên
(địa hình, khí hậu, tài nguyên) và kinh tế xã hội (cơ sở hạ tầng, trình dộ
phát triển kinh tế…

Liên hệ mật độ dân số Việt Nam là bao
nhiêu? So sánh với mật độ các khu vực ở
châu Á và trung bình của thế giới.

Bài 6. THỰC HÀNH
ĐỌC, PHÂN TÍCH LƯỢC ĐỒ PHÂN BỐ DÂN CƯ
VÀ CÁC THÀNH PHỐ LỚN CỦA CHÂU Á

1. Phân bố dân cư châu
Á
2. Các thành phố lớn ở châu Á

THẢO LUẬN
NHÓM
+ Mỗi nhóm tìm vị trí của 5 thành phố
trong 3 phút.
+ Nhóm 1 và 2: 5 thành phố đầu tiên.
+ Nhóm 3 và 4: thành phố thứ 6 đến 10.
+ Nhóm 5 và 6: thành phố thứ 11 đến
15.

2. Các thành phố lớn ở châu Á
Thành phố
( Quốc gia )

1. Tô - ki - ô
( Nhật Bản )
2. Mum - bai
( Ấn Độ )
3.Thượng hải
(Trung Quốc)
4. Tê-hê-ran
( I – ran )
5. Niu Đê li
( Ấn Độ )

Số dân
(triệu
người )
27.0
15.0
15.0
13.6
13.2

Thành phố
( Quốc gia )

6. Gia các ta
( Inđônesia )
7. Bắc Kinh
(TrungQuốc)
8. Ca- ra- si
( Pa-ki-xtan )
9. Côn-ca-ta
( Ấn Độ )
10. Xơ - un
( Hàn Quốc )

Số dân
( triệu
người )
13.2
13.2
12.0
12.0
12.0

Thành phố
( Quốc gia )

11. Đắc - ca
(Băng la đét)
12. Ma-ni-la
( Phi lip pin )
13. Bát - đa
( I - rắc )
14.Băng cốc
( Thái Lan )
15. TP Hồ Chí Minh
( Việt Nam )

Số dân
( triệu
người )
11.2
11.1
10.7
10.7
5.2

Bảng 6.1 . Số dân của một số thành phố lớn ở Châu Á – năm 2000 .

Xác định và điền tên các Thành phố lớn trong 6.1 và điền
vào lược đồ
1. Tô - ki - ô ( Nhật Bản )
2. Mum - bai ( Ấn Độ )
3.Thượng hải (Trung Quốc)
4. Tê-hê-ran ( I – ran )
5. Niu Đê li (Ấn Độ )
6. Gia các ta ( Inđônesia )
7. Bắc Kinh (TrungQuốc)
8. Ca- ra- si ( Pa-ki-xtan )
9. Côn-ca-ta ( Ấn Độ )
10. Xơ - un ( Hàn Quốc )
11. Đắc - ca (Băng la đét)
12. Ma-ni-la ( Phi lip pin )
13. Bát - đa ( I - rắc )
14. Băng cốc ( Thái Lan )
15. TP Hồ Chí Minh ( Việt Nam )

Tô-ki-ô
Bát-đa

Tê-hê-ran

Bắc kinh
Niu Đê-li

Ca-ra-si

Côn-ca-ta
Mum-bai

Xơ-un

Thượng Hải
Đắc-ca
Băng Cốc

Ma-ni-la
Hồ Chí Minh
Gia-các-ta

TOP 10 THÀNH PHỐ ĐÔNG DÂN NHẤT CHÂU Á 2016
1.Tokyo, Nhật Bản - siêu đô thị đông dân nhất TG: 38,140,000 người
2. Delhi, Ấn Độ: 26,454,000 người
3. Thượng Hải, Trung Quốc: 24,484,000 người
4. Mumbai (Bombay), Ấn Độ: 21,357,000 người
5. Bắc Kinh, Trung Quốc: 21,240,000 người
6. Kindi M.M.A. (Osaka), Nhật Bản: 20,337,000 người
7. Dhaka, Bangladesh: 18,237,000 người
8. Karachi, Pakistan: 17,121,000 người
9. Kolkata (Calcutta), Ấn Độ: 14,980,000 người
10. Trùng Khánh, Trung Quốc: 13,744,000 người

Thành phố Tô – ki – ô (Nhật Bản)

Thành phố Mum Bai (Ấn Độ)

Thành phố Thượng Hải - Trung Quốc

Thành phố Hồ Chí Minh (Việt Nam)

Cho biết các thành phố lớn
của Châu Á thường tập
trung ở khu vực nào? Vì
sao lại có sự phân bố đó?
SLIDESMANIA.C

● Sự phân bố dân cư của
châu Á như vậy sẽ tác động
như thế nào đến tự nhiên
cũng như kinh tế của châu
Á?

Bài 6. THỰC HÀNH
ĐỌC, PHÂN TÍCH LƯỢC ĐỒ PHÂN BỐ DÂN CƯ
VÀ CÁC THÀNH PHỐ LỚN CỦA CHÂU Á

1. Phân bố dân cư châu
2. Các thànhÁphố lớn ở châu Á
- Các thành phố lớn của châu Á thường tập trung ở ven biển (ven hai đại
dương lớn: Thái Bình Dương và Ấn Độ Dương), và ven các con sông lớn.
- Nguyên nhân: Các khu vực này có điều kiện tự nhiên thuận lợi cho quá
trình phát triển kinh tế:
+ Đồng bằng châu thổ màu mỡ, rộng lớn.
+ Khí hậu nhiệt đới gió mùa
Thuận lợi cho sinh hoạt của con người, phát triển giao thông, sản xuất
nông nghiệp – nhất là nền nông nghiệp lúa nước.
468x90
 
Gửi ý kiến