Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Thực hành một số phần mềm - GeoGebra. Microsoft Excel.

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: jnmb
Ngày gửi: 18h:35' 04-11-2025
Dung lượng: 4.6 MB
Số lượt tải: 46
Số lượt thích: 0 người
Microsoft Excel 2010

Trung tâm Tin học ASEA

Slide 1 / 95

Nội dung
1.
2.
3.
4.
5.
6.

Tổng quan về MS Excel 2010
Định dạng bảng tính
Công thức và hàm
Các thao tác với dữ liệu
Đồ thị trong excel
Định trang và In ấn

Trung tâm Tin học ASEA

Slide 2 / 95

1. Tổng quản về MS Excel

oKhởi tạo MS Excel
oMở bảng tính đã có
oGhi bảng tính
oCon trỏ trong Excel
oDi chuyển trong
bảng tính
oNhập dữ liệu
oSao chép dữ liệu
oDi chuyển dữ liệu
oThêm&bớt

Hàng/Cột/ô
oĐiều chỉnh độ
rộng/cao
oẨn/Hiện cột và hàng
oCác thao tác với
Sheet

Trung tâm Tin học ASEA

Slide 3 / 95

oMở MS Excel

1.1 Khởi tạo MS Excel

 Kích đúp vào biểu tượng Excel
 Các thành phần trong cửa sổ Excel

Hộp tên

Thanh tiêu đề

Thanh menu

Thanh
công thức

Vùng soạn
thảo

Sheet tab
Trung tâm Tin học ASEA

Thanh trượt
Slide 4 / 95

1.1 Khởi tạo MS Excel (tt)

oCác Tab chính

Trung tâm Tin học ASEA

Slide 5 / 95

1.1 Khởi tạo MS Excel (tt)
oTạo bảng tính mới

 Cách 1: Nhấn vào biểu tượng New trên
thanh công cụ
 Cách 2: Nhấn tổ hợp phím Ctrl+N
 Cách 3: Vào menu Chọn File -> New -> New
blank

Trung tâm Tin học ASEA

Slide 6 / 95

1.2 Mở bảng tính đã có

oMở bảng tính đã có (Open)
Cách 1: Kích chuột vào biểu tượng Open
trên toolbar
Cách 2: Ấn tổ hợp phím Ctrl+O
Cách 3: Vào menu File/Open
2. Chọn tệp cần
mở

1. Chọn nơi
chứa tệp

Trung tâm Tin học ASEA

3. Nhấn nút open

Cửa sổ Open

Slide 7 / 95

1.3 Ghi bảng tính
oGhi bảng tính (Save)
 Cách 1: Kích chuột vào biểu tượng Save trên Toolbar
 Cách 2: Nhấn tổ hợp phím Ctrl+S
 Cách 3: Vào menu chọn File -> Save

Lưu ý:
Nếu tệp đã được ghi từ trước thì lần ghi tệp hiện tại sẽ
ghi lại sự thay đổi kể từ lần ghi trước
Nếu tệp chưa được ghi lần nào sẽ xuất hiện hộp thoại
Save as, chọn nơi ghi tệp trong khung Save in, gõ tên tệp
cần ghi vào khung File name, ấn nút Save

Trung tâm Tin học ASEA

Slide 8 / 95

1.4 Hiện hành & Con trỏ trong Excel
oBảng tính hiện hành (sheet):

Là bảng tính hiện tại đang được thao tác

o Ô hiện hành:

 Là ô đang được thao tác: A1, B5,…
 Thay đổi ô hiện hành: Nhấn chuột vào ô hoặc
sử dụng phím mũi tên

o Nhận dạng con trỏ:

 Con trỏ ô: Xác định ô nào đang thao tác – có viền đậm bao quanh
 Con trỏ soạn thảo: Hình thang đứng màu đen, nhấp nháy xác định vị trí
nhập liệu cho ô
 Con trỏ chuột: Thay đổi hình dạng tùy thuộc vào vị trí của nó trên trang

Trung tâm Tin học ASEA

Slide 9 / 95

1.5 Di chuyển trong bảng tính
o Các phím thường dùng

 Tab: Di chuyển con trỏ sang phải một cột
 Enter: di chuyển con trỏ ô xuống dòng
dưới và kết thúc nhập dữ liệu
 Chuyển sang ô phía trái, phải, trên, dưới ô
hiện tại
 Ctrl+home: Chuyển con trỏ về ô A1
Trung tâm Tin học ASEA

Slide 10 / 95

1.6 Nhập liệu & Sửa
oNhập dữ liệu
 Chuyển con trỏ tới ô cần nhập
 Delete, Backspace để xóa ký tự
 Home, End để di chuyển nhanh trên dòng nhập
 Esc: Kết thúc nhưng không lấy dữ liệu đã nhập
 Enter: Để chấp nhận dữ liệu vừa nhập và kết thúc việc nhập ô đó
oChỉnh sửa dữ liệu:
 Nhấn đúp vào ô muốn chỉnh sửa
 Thực hiện tao tác chỉnh sửa
 Nhấn Enter để kết thúc
Trung tâm Tin học ASEA

Slide 11 / 95

1.7 Sao chép dữ liệu
oSao chép dữ liệu
 Chọn các ô muốn sao chép
 Nhấn nút Copy hoặc nhấn tổ hợp phím Ctrl+C
 Chuyển con trỏ đến ô bên trái của vùng định sao
chép
 Nhấn nút Paste hoặc nhấn tổ hợp phím Ctrl + V
 Thực hiện tương tự khi sao chép các ô sang bảng
tính khác

Thao tác copy dữ liệu

Trung tâm Tin học ASEA

Slide 12 / 95

1.8 Di chuyển & xóa dữ liệu
oDi chuyển các ô
 Chọn các ô muốn di chuyển
(tt)
 Nhấn nút Cut hoặc nhấn tổ hợp phím Ctrl + X
 Chuyển ô con trỏ ô đến ô trái trên vùng định chuyển tới
 Nhấn nút Paste hoặc nhấn tổ hợp phím Ctrl+V
oXóa các ô
 Chọn ô cần xóa
 Nhấn phím Delete
 Hoặc trên thanh menu chính

Trung tâm Tin học ASEA

Slide 13 / 95

1.9 Thêm & bớt Hàng/Cột/ô
oThêm bớt ô, dòng, cột
 Thêm/ bớt dòng

Chọn dòng muốn chèn dòng mới lên trên nó
Trên thanh tiêu đề hàng (1,2,3,…) kích chuột phải
chọn Insert/delete
Hoặc trên thanh menu chọn Insert/delete

 Thêm/bớt cột

Chọn cột muốn chèn mới bên trái nó
Kích chuột phải -> insert /delete
Hoặc trên thanh menu chọn Insert/delete

Trung tâm Tin học ASEA

Slide 14 / 95

1.9 Thêm & bớt Hàng/Cột/ô (tt)
oThêm ô:
 Chọn ô muốn thêm mới bên cạnh nó
 Kích chuột phải ->insert
 Xuất hiện hộp thoại

Chọn Shift cells right: Chèn ô trống và đẩy ô hiện tại
sang phải
Chọn Shift cells down: Chèn ô trống và đẩy ô hiện
tại xuống dưới
Chọn Entire row: Chèn 1 dòng mới lên trên
Chọn Entire columns: chèn 1 cột mới sang trái

Trung tâm Tin học ASEA

Slide 15 / 95

1.9 Thêm & bớt Hàng/Cột/ô (tt)
oXóa vùng:

Chọn vùng muốn xóa
Chọn Delete

oThay đổi chiều rộng cột/ cao dòng
Thay đổi chiều rộng cột

Chuyển con trỏ vào cạnh phải của tiêu đề cột,
biểu tượng có dạng
Nhấn và kéo di chuyển xuống dưới lên trên
để tăng giảm độ cao dòng
Trung tâm Tin học ASEA

Slide 16 / 95

1.10 Điều chỉnh độ rộng hàng &
cao cột
oĐiều chỉnh tự động độ rộng cột

• Nhấp đúp chuột vào cạnh phải của cột

oĐặt độ rộng bằng nhau cho nhiều cột
•
•
•
•

Chọn các cột muốn đặt độ rộng bằng nhau
Chọn Columns -> Width
Nhập độ rộng vào hộp Columns width
Nhấn OK

Trung tâm Tin học ASEA

Slide 17 / 95

1.11 Ẩn/Hiện hàng & cột
oẨn hiện cột

Ẩn cột
Chọn các cột muốn ẩn
Kích chuột phải -> Hide
Hiện cột
Chọn cột chứa các cột đang bị ẩn
Kích chuột phải -> Unhide

oLàm tương tự đối với hàng

Trung tâm Tin học ASEA

Slide 18 / 95

1.12 Các thao tác với sheet
oChèn thêm worksheet mới

 Chọn biểu tượng trong hình bên
 Hoặc dùng tổ hợp phím
 Hoặc nhóm Home -> đến nhóm Cells -> Insert
-> insert sheet

Trung tâm Tin học ASEA

Slide 19 / 95

1.12 Các thao tác với sheet (tt)
oĐổi tên / Xóa sheet
 Đổi tên sheet

Trung tâm Tin học ASEA

 Xóa sheet

Slide 20 / 95

1.12 Các thao tác với sheet (tt)
oSắp xếp thứ tự các worksheet

Trung tâm Tin học ASEA

Slide 21 / 95

1.12 Các thao tác với sheet (tt)

oSao chép worksheet

Trung tâm Tin học ASEA

Slide 22 / 95

1.12 Các thao tác với sheet (tt)

oĐổi màu cho sheet tab

Kích chuột phải vào sheet tab cần đổi màu -> Tab color -> chọn màu cần đổi

Trung tâm Tin học ASEA

Slide 23 / 95

2. Định dạng bảng tính
oFont chữ
oCăn lề
oĐóng khung
oTrộn ô
oXuống hàng (Wrap text)
oĐịnh dạng dữ liệu (nội dung)

Trung tâm Tin học ASEA

Slide 24 / 95

2.1 Font chữ
oĐịnh dạng font chữ

Trung tâm Tin học ASEA

Slide 25 / 95

2.2 Căn lề
oĐịnh dạng căn lề

Trung tâm Tin học ASEA

Slide 26 / 95

2.3 Đóng khung
oThay đổi khung (đường viền):

Chọn ô hoặc vùng muốn thay
đổi đường viền
Nhấn chuột vào hình tam
giác trong nút border trên
thanh menu
Chọn more border

Trung tâm Tin học ASEA

Slide 27 / 95

2.3 Đóng khung (tt)
oChi tiết trong thẻ border
Áp dụng cho
đường viền bên
trong

Chọn kiểu
đường thẳng
muốn tạo

Hoặc thiết lập
tùy ý cho các
viền

Chọn màu viền
Áp dụng cho
đường viền ngoài
Trung tâm Tin học ASEA

Slide 28 / 95

2.4 Trộn ô
oTrộn nhiều ô thành một ô:

Chọn các ô muốn trộn
Nhấn nút Merge and Center trên thanh menu

Hoặc vào:

Fomat cells -> chọn thẻ Aligement
Nhấn chọn Merge cells
Nhấn OK

Trung tâm Tin học ASEA

Slide 29 / 95

2.5 Xuống dòng (Wrap text)
oĐặt thuộc tính Wrap text cho ô

Cho phép hiển thị dữ liệu bằng nhiều dòng
Đầu tiên chọn ô hoặc vùng ô muốn thiết lập
Trên thanh menu chon Wrap text

Trung tâm Tin học ASEA

Slide 30 / 95

2.6 Định dạng dữ liệu (tt)
oDanh sách các kiểu dữ liệu

General: Dạng chung
Number: Dạng số
Currency: Dạng tiền tệ
Date: Dạng ngày tháng
Time: Dạng thời gian
Text: Dạng văn bản
Custom: Người dùng tự định nghĩa

Trung tâm Tin học ASEA

Slide 31 / 95

2.6 Định dạng dữ liệu (tt)
oSố thực

 Chọn ô chứa số thực cần định dạng
 Chọn thẻ Format (kích chuột phải
vào vùng cần định dạng)

Chọn Number trong danh sách Category
Decimal place: số chữ số phần thập phân
Use 1000 Separator (,): Chọn dấu ngăn
cách phần nghìn
Nhấn OK để kết thúc

Trung tâm Tin học ASEA

Slide 32 / 95

2.6 Định dạng dữ liệu (tt)
oDạng ngày tháng





Khi mặc định là ngày/tháng/năm (mm/dd/yyyy hoặc mm/dd/yy)
Chọn ô ngày tháng muốn định dạng
Kích chuột phải chọn Fomat cells
Chọn thẻ Number -> Custom
Sau đó nhập kiểu định dạng mới trong hộp type, Ví dụ dd/mm/yyyy
Nhấn OK để kết thúc
Chú ý: khi nhập dữ liệu ngày phải theo định dạng của máy tính hiện hành.

Trung tâm Tin học ASEA

Slide 33 / 95

2.6 Định dạng dữ liệu (tt)
oDạng tiền tệ

Chọn ô muốn định dạng
Kích chuột phải chọn Fomat cell > Number -> Custom
Trong ô Type
#,##0[$VND]

đánh

mẫu

Chữ VND có thể đánh tùy biến
#.##0 là phần định dạng số. Ta có thể
định dạng 1 hoặc 2 số sau dấu “,” là
#,##0.0 hoặc #,##0.00

Nhấn OK để kết thúc

Trung tâm Tin học ASEA

Slide 34 / 95

2.6 Định dạng dữ liệu (tt)
oDạng phần trăm

Chọn ô cần định dạng
Kích chuột phải chọn Fomat
cells
Trong Fomat cells chọn
Percentage
Decimal place: Số chữ số
phần thập phân
Nhấn OK để kết thúc
Trung tâm Tin học ASEA

Slide 35 / 95

2.6 Định dạng dữ liệu (tt)
Ngoài các thao tác trên ta cũng có thể dùng thanh công
cụ có sẵn trên menu để định dạng
Chọn kiểu hiển thị
Thêm dấu
ngăn cách
hàng nghìn

Kiểu tiền tệ

Kiểu tỷ lệ %

Tăng giảm
số hiện thị
sau dấu thập
phân

Trung tâm Tin học ASEA

Slide 36 / 95

3. Công thức và hàm
oTạo lập công thức
oCác loại địa chỉ
oCấu trúc hàm
oCác hàm thông dụng

Trung tâm Tin học ASEA

Slide 37 / 95

3.1 Tạo lập công thức
oTạo công thức số học đơn
giản

 Luôn gõ dấu “=” trước công
thức. Ví dụ: =6+7
 Nhấn Enter để kết thúc
 Nội dung công thức được hiển
thị trên thanh Formula
 Sử dung dấu “()” để thay đổi độ
ưu tiên của các phép toán trong
công thức

Trung tâm Tin học ASEA

Thanh Formula

Công thức

Slide 38 / 95

3.1 Tạo lập công thức (tt)
oCác thành phần cơ bản của công thức
=2000*IF(A1=<1,1000,C3)

Toán tử

Dấu bằng

Hàm

Địa chỉ ô

Trị số

Trung tâm Tin học ASEA

Slide 39 / 95

3.1 Tạo lập công thức (tt)

oCác phép toán số học và so sánh
 Cộng : +
 Trừ:  Nhân: *
 Chia: /
 Mũ: ^
 Lớn hơn: >
 Nhỏ hơn: <
 Lớn hơn hoặc bằng: >=
 Nhỏ hơn hoặc bằng: <=
 Khác: <>

Trung tâm Tin học ASEA

Slide 40 / 95

3.1 Tạo lập công thức (tt)

oPhân biệt “ô” và “vùng”

Địa chỉ một ô trong excel được xác định bởi
 Tiêu đề cột
 Số thứ tự dòng
 Ví dụ: B11
Một vùng trong bảng tính được xác định bằng
 Địa chỉ của ô ở góc bên trái của vùng + dấu
“:” + địa chỉ ô bên phải của vùng
 Ví dụ: F4:F9

Trung tâm Tin học ASEA

Slide 41 / 95

3.1 Tạo lập công thức (tt)
oVí dụ về “ô” và “vùng”

Ô C10

Trung tâm Tin học ASEA

Vùng E2:E10

Slide 42 / 95

3.1 Tạo lập công thức (tt)

o Sao chép công thức





Nhấn chuột vào ô muốn sao chép
Đặt con trỏ vào góc phải bên dưới ô
Biểu tượng chuột chuyển thành biểu tượng dấu thập màu đen nét đơn
Nhấn chuột trái và kéo đến vị trí cần áp dụng công thức

Trung tâm Tin học ASEA

Slide 43 / 95

3.1 Tạo lập công thức (tt)
oMột số lỗi hay gặp







####: Không đủ độ rộng của ô để hiển thị
#VALUE!: Dữ liệu không đúng theo yêu cầu của công thức
#DIV/0!: chia cho gias trij 0
#NAME?: Không xác định được vị trí trong công thức
#N/A: Không có dữ liệu để tính toán
#NUM!: Dữ liệu không đúng kiểu số

 Sửa lại cho phù hợp yêu cầu

Trung tâm Tin học ASEA

Slide 44 / 95

3.2 Các loại địa chỉ

oĐịa chỉ tương đối

 Là loại địa chỉ sử dụng trong công thức hoặc hàm mà khi sao chép công thức hoặc
hàm đó thì địa chỉ này tự động thay đổi
 Ví dụ:

 Tại ô A3 có CT =C1+D1
 Copy công thức ô A3 xuống A4 thì công thức thay
đổi thành =C2+D2

Trung tâm Tin học ASEA

Slide 45 / 95

3.2
Các
lo
ạ
i
đ
ị
a
ch
ỉ
(tt)
oĐịa chỉ tuyệt đối
 Không thay đổi khi sao chép công thức
 Có thêm các ký tự $ trược phần địa chỉ cột hoặc dòng
 Ví dụ: $A$1, $A$1:$B$5,…
Ví dụ:

Tại ô A3 có CT =$C$1+$D$1

Khi copy sang ô A4 CT
vẫn là =$C$1+$D$1

Để sử dụng địa chỉ tuyệt đối ta thêm dấu $ vào
trước cột và hàng hoặc nhấn F4
Trung tâm Tin học ASEA

Slide 46 / 95

3.2 Các loại địa chỉ (tt)
oĐịa chỉ hỗn hợp

 Đây là loại địa chỉ kết hợp cả tương đối và tuyệt đối, khi sao chép công thức chỉ 1 phần bị
thay đổi
 Ví dụ:

Tại ô A3 có công thức =C$1+$D1

Copy công thức sang ô A3 sang ô A4 công thức này là
=C$1+$D2
Để sử dụng địa chỉ hỗn hợp ta thêm dấu $ vào trước cột
hoặc hàng (có thể nhấn phím F4 nhiều lần)

Trung tâm Tin học ASEA

Slide 47 / 95

3.2 Các loại địa chỉ (tt)
oTên miền (tên vùng dữ liệu)

 Tên miền là nhãn được gán cho một hoặc nhiều ô
 Các ô có thể định vị ở bất kỳ Sheet nào trong Workbook
 Tên miền gồm các ô có thể liền kề nhau hoặc nằm ở vị trí rời
nhau
 Có thể chọn tên miền trong hộp Name Box
Ví dụ: Ta gán vùng $B$22:$C$26 là CongTy

oChú ý: khi copy công thức có dùng tên miền thì tên
miền sẽ không thay đổi địa chỉ
Trung tâm Tin học ASEA

Slide 48 / 95

3.2 Các loại địa chỉ (tt)
oCách tạo tên miền dữ liệu

•

Tên miền ko được
chứa khoảng
trống dài tối đa
255 ký tự

•

Tên miền ngắn
gọn dễ nhớ mô tả
đúng ý nghĩa cho
miền dl

Đặt tên miền

Phạm vi tên miền
Địa chỉ miền
đang đặt tên

Trung tâm Tin học ASEA

Slide 49 / 95

3.2 Các loại địa chỉ (tt)
oQuản lý các tên miền

Trung tâm Tin học ASEA

Slide 50 / 95
 
Gửi ý kiến