Tìm kiếm Bài giảng
Bài 5. Thực hành: Phân tích và so sánh tháp dân số năm 1989 và năm 1999

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Võ Đức Thành
Ngày gửi: 17h:11' 21-09-2022
Dung lượng: 2.8 MB
Số lượt tải: 178
Nguồn:
Người gửi: Võ Đức Thành
Ngày gửi: 17h:11' 21-09-2022
Dung lượng: 2.8 MB
Số lượt tải: 178
Số lượt thích:
0 người
*KIỂM TRA BÀI CŨ
*Tại sao giải quyết việc làm đang là vấn đề xã hội gay gắt của nước ta? Để giải quyết cần tiến hành những biện pháp gì?
*_Tại sao giải quyết việc làm đang là vấn đề xã hội gay gắt của nước ta hiện nay?Để giải quyết vấn đề này theo em cần có những giải pháp gì? _
* Các giải pháp: * * + Phân bố lại dân cư và nguồn lao động. * + Đa dạng hóa các hoạt động kinh tế ở nông thôn. * + Phát triển hoạt động công nghiệp và dịch vụ ở đô thị. * + Đa dạng hóa các loại hình đào tạo, đẩy mạnh hoạt động hướng nghiệp, dạy nghề, … * + Có chính sách xuất khẩu lao động hợp lí.
*_Bài 5 _
*1. Phân tích và so sánh hai tháp dân số năm 1989 và năm 1999.
*Th¶o luËn
* So s¸nh: *+ H×nh d¹ng cña th¸p *+ C¬ cÊu d©n sè theo ®é tuæi. *+ TØ lÖ d©n sè phô thuéc *
*Chú ý: *- Màu sắc, các chỉ số %, độ tuổi, nam, nữ. *- đáy, thân, đỉnh
*_Quan sát H 5.1, hãy phân tích và so sánh 2 tháp dân số về hình dạng của tháp? _
*ĐÁY RỘNG
*ĐÁY HẸP
*NHỌN HƠN
*TO HƠN
*1. Phân tích và so sánh hai tháp dân số năm 1989 và năm 1999.
*Bài 5
*Năm *Các yếu tố
* *Năm 1989
* *Năm 1999
*Hình dạng của tháp
*Đỉnh nhọn, đáy rộng
*Đỉnh nhọn, đáy rộng chân hẹp hơn 1989
* *Cơ cấu dân số theo tuổi
*Nhóm tuổi
*Nam
*Nữ
*nam
*Nữ
*0 – 14 *15 – 59 *60 trở lên
*20,1 *25,6 *3,0
*18,9 *28,2 *4,2
*17,4 *28,4 *3,4
*16,1 *30,0 *4,7
*Tỉ số phụ thuộc
*
*
*Tỉ lệ phụ thuộc: tỉ số người chưa đến tuổi lao động và qua tuổi lao động với người trong độ tuổi lao động
*Năm *Các yếu tố
* *Năm 1989
* *Năm 1999
*Hình dạng của tháp
*Đỉnh nhọn, đáy rộng
*Đỉnh nhọn, đáy rộng chân hẹp hơn 1989
* *Cơ cấu dân số theo tuổi
*Nhóm tuổi
*Nam
*Nữ
*nam
*Nữ
*0 – 14 *15 – 59 *60 trở lên
*20,1 *25,6 *3,0
*18,9 *28,2 *4,2
*17,4 *28,4 *3,4
*16,1 *30,0 *4,7
*Tỉ số phụ thuộc
*
*
*Nhận xét cơ cấu dân số theo độ tuổi:năm 1999 so với năm 1989
*- Nhóm từ 0-14: Năm 1999 giảm - Nhóm 15-59: năm 1999 tăng - Nhóm từ 60 trở lên: năm 1999 tăng
*Năm *Các yếu tố
* *Năm 1989
* *Năm 1999
*Hình dạng của tháp
*Đỉnh nhọn, đáy rộng
*Đỉnh nhọn, đáy rộng chân hẹp hơn 1989
* *Cơ cấu dân số theo tuổi
*Nhóm tuổi
*Nam
*Nữ
*nam
*Nữ
*0 – 14 *15 – 59 *60 trở lên
*20,1 *25,6 *3,0
*18,9 *28,2 *4,2
*17,4 *28,4 *3,4
*16,1 *30,0 *4,7
*Tỉ số phụ thuộc
*
*
*+ Tỉ số phụ thuộc: Năm 1999 so với 1989. 1989: ((7.2 + 39) : 53,8) x 100 = 1999: ((8,1 + 33,5) : 58,4)x 100 =
*86.0%
*71.2%
*86.0%
*71.2%
*Giảm
*Bài 5
*2. Nhận xét sự thay đổi cơ cấu dân số theo độ tuổi ở nước ta.
*Nhận xét sự thay đổi cơ cấu dân số ? ( già, trẻ)
*- Có sự thay đổi cơ cấu dân số từ 1989 đến 1999, từ dân số trẻ đang già đi (tỉ lệ số người hết tuổi lao động và trong tuổi lao động tăng) - Thành phần phụ thuộc giảm
*Giải thích nguyên nhân dân số nước ta đang già đi?
*+ Nguyên nhân: - Hoà bình, nam, nữ thanh niên tăng - Cuộc sống ổn định, chăm sóc sức khoẻ khá tốt, tuổi thọ nâng cao, tỉ lệ sinh giảm.
*Bài 5
*3. Cơ cấu dân số theo độ tuổi của nước ta có thuận lợi và khó khăn gì?
*Nêu thuận lợi và khó khăn của cơ cấu dân số theo độ tuổi của nước ta? Biện pháp?
* _Có thị trường tiêu thụ rộng lớn._
*_Nguồn lao động dồi dào._
*Những thuận lợi
Những khó khăn cho sự phát triển kinh tế của nước ta
*Những khó khăn cho sự phát triển kinh tế của nước ta
*Những khó khăn cho sự phát triển kinh tế của nước ta
*Hãy nêu đặc điểm về vị trí địa lí, kích thước lãnh thổ của Châu Á ý nghĩa của chúng đối với khí hậu?
*Hãy nêu các giải pháp đối với tình hình dân số nước ta?
*Giải pháp: *Có kế hoạch giáo dục đào tạo hợp lý, tổ chức *- Công nghiệp hoá hiện đại hoá đất nước . * Xây dựng nhiều khu công nghiệp, nhiều nhà máy, kêu gọi đầu tư * Có chính sách xuất khẩu lao động. *- Phân bố lại dân cư lao động theo ngành nghề và lãnh thổ. *- Chuyển đổi cơ cấu kinh tế theo hướng công nghiệp hoá hiện đại hoá…
*Cñng cè- ®¸nh gi¸
* *Em h·y nªu kiÕn thøc c¬ b¶n cña bµi thùc hµnh? *
*Hình 5.1 *Nhóm từ 0 – 14 tuổi năm 1999 so với 1989 thay đổi như thế nào sau đây: *
*A. Tỉ lệ nữ tăng, nam giảm.
* B. Tỉ lệ nữ giảm, nam tăng.
* C. Tỉ lệ nữ và nam đều giảm.
* D. Tỉ lệ nữ và nam đều tăng.
* C. Tỉ lệ nữ và nam đều giảm.
*Hình 5.1 *Nhóm từ 0 đến 14 tuổi năm 1999 so với 1998 thay đổi như thế nào sau đây: *
*A
*B
*C
*D
* Nữ tăng, Nam giảm
*Nữ giảm, Nam tăng
* Nữ và Nam đều giảm
*Nữ và Nam đều tăng
*Tuần 3- Tiết 5 BÀI 5: THỰC HÀNH
*_DẶN DÒ_
*__ *_Làm bài thực hành trong tập bản đồ địa lí_ *__ *_Tìm hiểu về bài : Sự phát triển của kinh tế Việt Nam._ *_- Xem tìm hiểu trước H6.1 trang 20(SGK)._
*_Bài học đến đây kết thúc_
*_Cám ơn các em đã nổ lực nhiều trong tiết học hôm nay_
*Tại sao giải quyết việc làm đang là vấn đề xã hội gay gắt của nước ta? Để giải quyết cần tiến hành những biện pháp gì?
*_Tại sao giải quyết việc làm đang là vấn đề xã hội gay gắt của nước ta hiện nay?Để giải quyết vấn đề này theo em cần có những giải pháp gì? _
* Các giải pháp: * * + Phân bố lại dân cư và nguồn lao động. * + Đa dạng hóa các hoạt động kinh tế ở nông thôn. * + Phát triển hoạt động công nghiệp và dịch vụ ở đô thị. * + Đa dạng hóa các loại hình đào tạo, đẩy mạnh hoạt động hướng nghiệp, dạy nghề, … * + Có chính sách xuất khẩu lao động hợp lí.
*_Bài 5 _
*1. Phân tích và so sánh hai tháp dân số năm 1989 và năm 1999.
*Th¶o luËn
* So s¸nh: *+ H×nh d¹ng cña th¸p *+ C¬ cÊu d©n sè theo ®é tuæi. *+ TØ lÖ d©n sè phô thuéc *
*Chú ý: *- Màu sắc, các chỉ số %, độ tuổi, nam, nữ. *- đáy, thân, đỉnh
*_Quan sát H 5.1, hãy phân tích và so sánh 2 tháp dân số về hình dạng của tháp? _
*ĐÁY RỘNG
*ĐÁY HẸP
*NHỌN HƠN
*TO HƠN
*1. Phân tích và so sánh hai tháp dân số năm 1989 và năm 1999.
*Bài 5
*Năm *Các yếu tố
* *Năm 1989
* *Năm 1999
*Hình dạng của tháp
*Đỉnh nhọn, đáy rộng
*Đỉnh nhọn, đáy rộng chân hẹp hơn 1989
* *Cơ cấu dân số theo tuổi
*Nhóm tuổi
*Nam
*Nữ
*nam
*Nữ
*0 – 14 *15 – 59 *60 trở lên
*20,1 *25,6 *3,0
*18,9 *28,2 *4,2
*17,4 *28,4 *3,4
*16,1 *30,0 *4,7
*Tỉ số phụ thuộc
*
*
*Tỉ lệ phụ thuộc: tỉ số người chưa đến tuổi lao động và qua tuổi lao động với người trong độ tuổi lao động
*Năm *Các yếu tố
* *Năm 1989
* *Năm 1999
*Hình dạng của tháp
*Đỉnh nhọn, đáy rộng
*Đỉnh nhọn, đáy rộng chân hẹp hơn 1989
* *Cơ cấu dân số theo tuổi
*Nhóm tuổi
*Nam
*Nữ
*nam
*Nữ
*0 – 14 *15 – 59 *60 trở lên
*20,1 *25,6 *3,0
*18,9 *28,2 *4,2
*17,4 *28,4 *3,4
*16,1 *30,0 *4,7
*Tỉ số phụ thuộc
*
*
*Nhận xét cơ cấu dân số theo độ tuổi:năm 1999 so với năm 1989
*- Nhóm từ 0-14: Năm 1999 giảm - Nhóm 15-59: năm 1999 tăng - Nhóm từ 60 trở lên: năm 1999 tăng
*Năm *Các yếu tố
* *Năm 1989
* *Năm 1999
*Hình dạng của tháp
*Đỉnh nhọn, đáy rộng
*Đỉnh nhọn, đáy rộng chân hẹp hơn 1989
* *Cơ cấu dân số theo tuổi
*Nhóm tuổi
*Nam
*Nữ
*nam
*Nữ
*0 – 14 *15 – 59 *60 trở lên
*20,1 *25,6 *3,0
*18,9 *28,2 *4,2
*17,4 *28,4 *3,4
*16,1 *30,0 *4,7
*Tỉ số phụ thuộc
*
*
*+ Tỉ số phụ thuộc: Năm 1999 so với 1989. 1989: ((7.2 + 39) : 53,8) x 100 = 1999: ((8,1 + 33,5) : 58,4)x 100 =
*86.0%
*71.2%
*86.0%
*71.2%
*Giảm
*Bài 5
*2. Nhận xét sự thay đổi cơ cấu dân số theo độ tuổi ở nước ta.
*Nhận xét sự thay đổi cơ cấu dân số ? ( già, trẻ)
*- Có sự thay đổi cơ cấu dân số từ 1989 đến 1999, từ dân số trẻ đang già đi (tỉ lệ số người hết tuổi lao động và trong tuổi lao động tăng) - Thành phần phụ thuộc giảm
*Giải thích nguyên nhân dân số nước ta đang già đi?
*+ Nguyên nhân: - Hoà bình, nam, nữ thanh niên tăng - Cuộc sống ổn định, chăm sóc sức khoẻ khá tốt, tuổi thọ nâng cao, tỉ lệ sinh giảm.
*Bài 5
*3. Cơ cấu dân số theo độ tuổi của nước ta có thuận lợi và khó khăn gì?
*Nêu thuận lợi và khó khăn của cơ cấu dân số theo độ tuổi của nước ta? Biện pháp?
* _Có thị trường tiêu thụ rộng lớn._
*_Nguồn lao động dồi dào._
*Những thuận lợi
Những khó khăn cho sự phát triển kinh tế của nước ta
*Những khó khăn cho sự phát triển kinh tế của nước ta
*Những khó khăn cho sự phát triển kinh tế của nước ta
*Hãy nêu đặc điểm về vị trí địa lí, kích thước lãnh thổ của Châu Á ý nghĩa của chúng đối với khí hậu?
*Hãy nêu các giải pháp đối với tình hình dân số nước ta?
*Giải pháp: *Có kế hoạch giáo dục đào tạo hợp lý, tổ chức *- Công nghiệp hoá hiện đại hoá đất nước . * Xây dựng nhiều khu công nghiệp, nhiều nhà máy, kêu gọi đầu tư * Có chính sách xuất khẩu lao động. *- Phân bố lại dân cư lao động theo ngành nghề và lãnh thổ. *- Chuyển đổi cơ cấu kinh tế theo hướng công nghiệp hoá hiện đại hoá…
*Cñng cè- ®¸nh gi¸
* *Em h·y nªu kiÕn thøc c¬ b¶n cña bµi thùc hµnh? *
*Hình 5.1 *Nhóm từ 0 – 14 tuổi năm 1999 so với 1989 thay đổi như thế nào sau đây: *
*A. Tỉ lệ nữ tăng, nam giảm.
* B. Tỉ lệ nữ giảm, nam tăng.
* C. Tỉ lệ nữ và nam đều giảm.
* D. Tỉ lệ nữ và nam đều tăng.
* C. Tỉ lệ nữ và nam đều giảm.
*Hình 5.1 *Nhóm từ 0 đến 14 tuổi năm 1999 so với 1998 thay đổi như thế nào sau đây: *
*A
*B
*C
*D
* Nữ tăng, Nam giảm
*Nữ giảm, Nam tăng
* Nữ và Nam đều giảm
*Nữ và Nam đều tăng
*Tuần 3- Tiết 5 BÀI 5: THỰC HÀNH
*_DẶN DÒ_
*__ *_Làm bài thực hành trong tập bản đồ địa lí_ *__ *_Tìm hiểu về bài : Sự phát triển của kinh tế Việt Nam._ *_- Xem tìm hiểu trước H6.1 trang 20(SGK)._
*_Bài học đến đây kết thúc_
*_Cám ơn các em đã nổ lực nhiều trong tiết học hôm nay_
 








Các ý kiến mới nhất