Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Bài 5. Thực hành: Phân tích và so sánh tháp dân số năm 1989 và năm 1999

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hồ Minh Anh
Ngày gửi: 09h:09' 24-09-2023
Dung lượng: 5.7 MB
Số lượt tải: 150
Số lượt thích: 0 người
Câu hỏi số 1. Đặc điểm nào sau đây đúng với
nguồn lao động nước ta:
A. Dồi dào, tăng nhanh

 B. Tăng chậm

C. Hầu như không tăng

 D. Dồi dào, tăng chậm

Câu hỏi số 2: Mỗi năm bình quân nguồn
lao động nước ta có thêm:
A. 0,5 triệu lao động

B. 0.7 triệu lao động

C. Hơn 1 triệu lao động

D. Gần hai triệu lao động

Câu hỏi số 3: Nguồn lao động nước ta còn
có hạn chế về
A. Nguồn lao động bổ sung
hàng năm lớn.
C. Kinh nghiệm sản xuất

B. Thể

lực, trình độ chuyên môn và tác
phong lao động
D. Khả năng tiếp thu khoa học – kỹ
thuật

Câu hỏi số 4 : Cơ cấu lao động phân theo ngành
kinh tế đang có sự chuyển dịch theo hướng
 A. Tăng tỉ trọng ngành N-L-NN, tỉ
trọng ngành CN và DV giảm.
 C. Tăng tỉ trọng ngành N-L- NN và
CN, tỉ trọng ngành dịch vụ tăng.

 B. Giảm tỉ trọng ngành N-L- NN và
CN, tỉ trọng ngành dịch vụ tăng.
 D. Giảm tỉ trọng ngành N-L-NN, tỉ
trọng ngành CN và dịch vụ tăng.

Câu hỏi số 5: Để giải quyết vấn đề việc làm
biện pháp nào sau đây không đúng?
A. Phân bố lại dân cư và lao động.

 C. Đa dạng các loại hình đào
tạo.

 B. Đa dạng các hoạt động kinh tế
ở nông thôn.
 D. Chuyển hết lao động nông
thôn xuống thành thị.

BÀI 5
THỰC HÀNH PHÂN TÍCH VÀ SO SÁNH
THÁP DÂN SỐ NĂM 1989 VÀ NĂM 1999

Thảo luận nhóm bàn

- Câu 1: Tìm sự khác nhau của ba tháp tuổi về hành dạng của tháp
- Câu 2: Tìm hiểu cơ cấu dân số theo độ tuổi
- Câu 3: Xác định tỉ lệ dân số phụ thuộc

Nhóm 1:Quan sát H 5.1, hãy phân tích và so sánh 3
tháp dân số về hình dạng của tháp?
NHỌN HƠN

RỘNG

TO HƠN

ĐÁY HẸP

TO HƠN

ĐÁY HẸP

Nhóm 2: Quan sát H 5.1, nhận xét sự thay đổi cơ cấu
dân số theo độ tuổi?

8,1%

11,9%

7,2%

63,8%
53,8%

58,4%

39%

33,5%

23,3%

1.Phân tích và so sánh 3 tháp dân số năm 1989,1999,2019.
Năm
Các yếu tố

Năm 1989

Năm 1999

Năm 2019

Hình dạng của
tháp

cấu
dân số
theo
tuổi

Nhóm
tuổi

Nam

Nữ

Nam

Nữ

nam

Nữ

0 – 14
15 – 59
60 trở
lên

Tỉ số phụ thuộc

Tỉ lệ phụ thuộc: tỉ số người chưa đến tuổi lao động và qua tuổi
lao động so với người trong độ tuổi lao động

1.Phân tích và so sánh 3 tháp dân số năm 1989,1999,2019.
Năm

Các yếu tố
Hình dạng của
tháp


cấu
dân số
theo
tuổi

Năm 1989

Năm 1999

Năm 2019

Đỉnh nhọn, đáy
rộng

Đỉnh nhọn, đáy
rộng chân hẹp hơn
1989

Đỉnh To, đáy Hẹp

Nhóm
tuổi

Nam

Nữ

Nam

Nữ

nam

Nữ

0 – 14
15 – 59
60 trở
lên

20,1
25,6
3,0

18,9
28,2
4,2

17,4
28,4
3,4

16,1
30,0
4,7

12,7
32,1
5,0

11,6
31,7
6,9

Tỉ số phụ thuộc

0,86

0,71

0,56

Tỉ lệ phụ thuộc: tỉ số người chưa đến tuổi lao động và qua tuổi
lao động so với người trong độ tuổi lao động

Cơ cấu dân số theo độ tuổi của nước ta năm 1999 so với năm 1989
và năm 2019 có sự thay đổi là:
Nhóm tuổi

Năm 1989

Năm 1999

Nam

Nữ

Nam

Nữ

0 đến 14 tuổi 20,1 18,9

17,4

16,1 12,7 11,6

15 đến 59
tuổi

25,6 28,2

28,4

30,0 32,1 31,7

Giảm14,7
%
Tăng 10 %

60 tuổi trở
lên

3,0

3,4

4,7

Tăng 4,7 %

4,2

2019
Nam

5,0

Biến động

Nữ

6,9

Nhận xét cơ cấu dân số theo độ tuổi năm 1999 so với năm 1989?
+ Tỉ số phụ thuộc: Năm 1999 so với 1989. 2019 giảm
1989: (7.2 + 39) / 53,8 = 0,86%
1999: (8,1 + 33,5) / 58,4 = 0,71%
2019: (7,2 + 11,9)/ 62,1 = 0,31%

Cơ cấu dân số theo tuổi đang thay đổi từ cơ
cấu dân số trẻ sang cơ cấu dân số già

- Nguyên nhân:
+ Do chất lượng cuộc sống của nhân dân ngày càng được cải
thiện: Chế độ dinh dưỡng cao hơn trước, điều kiện y tế vệ sinh
chăm sóc tốt. ý thức về KHHGĐ trong nhân dân cao hơn…

Thảo luận nhóm bàn
- Câu 1: Cơ cấu dân số theo độ tuổi nước ta có thuận lợi gì cho sự phát
triển kinh tế - xã hội?
- Câu 2: Cơ cấu dân số theo độ tuổi nước ta có khó khăn gì cho sự phát
triển kinh tế - xã hội?
- Câu 3: Chúng ta cần có biện pháp gì để khắc phục?

Những thuận lợi

Nguồn lao động dồi dào.

Có thị trường tiêu thụ rộng lớn.

Những khó khăn cho sự phát triển kinh tế của nước ta

Những khó khăn cho sự phát triển kinh tế của nước ta

Những khó khăn cho sự phát triển kinh tế của nước ta

•Giải pháp:

- Có kế hoạch giáo dục đào tạo hợp lý, tổ chức hướng nghiệp
dạy nghề.
- Phân bố lại dân cư lao động theo ngành và lãnh thổ.
- Chuyển đổi cơ cấu kinh tế theo hướng công nghiệp hoá hiện
đại hoá…

• https://www.youtube.com/watch?v=VVupTlTlm
ps

suy nghĩ để chia sẻ:
+ Đánh giá lại những vấn đề về dân số nước ta.
+ Em sẽ trở thành công dân như thế nào trong tương
lai?

Vận dụng

Học sinh về nhà viết một bài tuyên
truyền về dân số khoảng 200 từ, nói
về tác động của dân số tới phát triển
kinh tế ở địa phương em.

Chuẩn bị Bài 6: Sự phát triển nền
kinh tế Việt Nam trong thời kì đổi
mới
+ Phân tích biểu đồ H6.1
+ Nền kinh tế trong thời kì đổi mới
đã có sự chuyển dịch như thế nào,
trong quá trình đổi mới đạt được
những thành tựu

Phân tích biểu đồ H6.1 theo bảng sau :
Khu vực
kinh tế
Nông, lâm,
ngư nghiệp

Công
nghiệp,
xây dựng
Dịch vụ

Sự thay đổi trong
cơ cấu GDP

Nguyên nhân
468x90
 
Gửi ý kiến