Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức thư viện

Khắc phục hiện tượng không xuất hiện menu Bộ công cụ Violet trên PowerPoint và Word

12099162 Kính chào các thầy, cô. Khi cài đặt phần mềm , trên PowerPoint và Word sẽ mặc định xuất hiện menu Bộ công cụ Violet để thầy, cô có thể sử dụng các tính năng đặc biệt của phần mềm ngay trên PowerPoint và Word. Tuy nhiên sau khi cài đặt phần mềm , với nhiều máy tính sẽ...
Xem tiếp

Quảng cáo

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Bài 6. Thực hành: Tính chất hoá học của oxit và axit

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: lê việt nam
Ngày gửi: 17h:50' 01-10-2021
Dung lượng: 1.1 MB
Số lượt tải: 85
Số lượt thích: 0 người
CO2,
BaO,
MgO,
HCl,
NaOH,
Ca(OH)2,
K2SO4,
H2S,
H2SO4,
Ca(HSO4)2,
FeCl3,
Al(OH)3,
KHCO3,
H3PO4,
SO3.
Zn(OH)2,
Hãy phân loại các hợp chất vô cơ sau?
Oxit
Bazơ
Oxit
axit
Axit
có oxi
Axit
không
có oxi
Bazơ
tan
Bazơ
không
tan
Muối
axit
Muối
trung
hòa
THẢO LUẬN NHÓM
HOẠT ĐỘNG TRẢI NGHIỆM KẾT NỐI
NHÓM 1
NHÓM 2
NHÓM 3
NHÓM 4
Bài 13:
Tiết 18:
LUYỆN TẬP CHƯƠNG I
CÁC LOẠI HỢP CHẤT VÔ CƠ
I. KIẾN THỨC CẦN NHỚ
1/ Phân loại các hợp chất vô cơ
CÁC HỢP CHẤT VÔ CƠ
OXIT
AXIT
BAZƠ
MUỐI
Oxit
bazơ
Oxit
axit
Axit

oxi
Axit
không
có oxi
Bazơ
tan
Bazơ
không
tan
Muối
axit
Muối
trung
hòa
TIẾT 18: LUYỆN TẬP CHƯƠNG 1: CÁC LOẠI HỢP CHẤT VÔ CƠ
BaO
MgO
SO3
CO2
H3PO4
H2SO4
H2S
HCl
Ca(OH)2
NaOH
Al(OH)3
Zn(OH)2
KHCO3
Ca(HSO4)2
FeCl3
K2SO4
CO2,
BaO,
MgO,
HCl,
NaOH,
Ca(OH)2,
K2SO4,
H2S,
H2SO4,
Ca(HSO4),
FeCl3,
Al(OH)3,
KHCO3,
H3PO4,
SO3.
Zn(OH)2,
Bài 1: Hãy phân loại các hợp chất vô cơ sau?
Oxit
Axit
Bazơ
Muối
Oxit
Bazơ
BaO
MgO
SO3
CO2
Oxit
axit
Axit
có oxi
H3PO4
H2SO4
Axit
không
có oxi
H2S
HCl
Bazơ
tan
Ca(OH)2
NaOH
Bazơ
không
tan
Al(OH)3
Zn(OH)2
Muối
axit
Muối
trung
hòa
KHCO3
Ca(HSO4)2
FeCl3
K2SO4
KẾT QUẢ THẢO LUẬN NHÓM
CÁC HỢP CHẤT VÔ CƠ
1/ Phân loại các hợp chất vô cơ
TIẾT 18: LUYỆN TẬP CHƯƠNG 1: CÁC LOẠI HỢP CHẤT VÔ CƠ
I. KIẾN THỨC CẦN NHỚ
Em hãy chọn những chất thích hợp điền vào chỗ trống và viết PTHH minh họa cho mỗi tính chất?
TIẾT 18: LUYỆN TẬP CHƯƠNG 1: CÁC LOẠI HỢP CHẤT VÔ CƠ
2/ Tính chất hóa học của các loại hợp chất vô cơ
THẢO LUẬN NHÓM
I. KIẾN THỨC CẦN NHỚ
1/ Phân loại các hợp chất vô cơ
2/ Tính chất hóa học của các loại hợp chất vô cơ
OXIT BAZƠ
OXIT AXIT
BAZƠ
AXIT
MUỐI
+ H2O
+ H2O
Nhiệt
Phân
Hủy
+ Axit
+ Oxit axit
+ Bazơ
+ Oxit bazơ
+ Axit
+ Axit
+ Bazơ
+ Oxit axit
+ Muối
+ Bazơ
+ Muối
+ Oxit bazơ
+ Kim loại
Ngoài những tính chất của muối đã được trình bày trong sơ đồ, muối còn có những tính chất sau:
+ Muối có thể tác dụng với muối sinh ra hai muối mới.
+ Muối có thể tác dụng với kim loại sinh ra kim loại mới và muối mới.
+ Muối có thể bị nhiệt phân hủy sinh ra nhiều chất mới.
TIẾT 18: LUYỆN TẬP CHƯƠNG 1: CÁC LOẠI HỢP CHẤT VÔ CƠ
Bài 1: Chỉ dùng quỳ tím hãy nhận biết 4 dung dịch sau: H2SO4; NaCl; BaCl2; NaOH chứa trong 4 lọ không nhãn. Viết PTHH xảy ra ( nếu có )
H2SO4; NaCl; BaCl2 ; NaOH
+ Quỳ tím
Màu đỏ
H2SO4
Màu xanh
NaOH
Không đổi màu
NaCl, BaCl2
+ dd H2SO4
Kết tủa trắng
BaCl2
Không hiện tượng
NaCl
TIẾT 18: LUYỆN TẬP CHƯƠNG 1: CÁC LOẠI HỢP CHẤT VÔ CƠ
II. BÀI TẬP
TIẾT 18: LUYỆN TẬP CHƯƠNG 1: CÁC LOẠI HỢP CHẤT VÔ CƠ
II. BÀI TẬP
Bài 1: Chỉ dùng quỳ tím hãy nhận biết 4 dung dịch sau: H2SO4; NaCl; BaCl2; NaOH chứa trong 4 lọ không nhãn (Viết PTHH xảy ra nếu có )
Trả lời:
Trích các mẫu thử nhỏ lên quỳ tím, mẫu nào làm quỳ tím đổi màu đỏ là dd H2SO4, quỳ tím đổi màu xanh là dd NaOH. Không đổi màu quỳ tím là dd NaCl và dd BaCl2.
Nhỏ dd H2SO4 vừa nhận biết được cho vào 2 mẫu còn lại, mẫu nào xuất hiện chất kết tủa trắng là dd BaCl2, không có hiện tượng là dd NaCl.
PTHH: BaCl2 + H2SO4 → BaSO4↓ + 2HCl
a. PTHH :
Na2CO3+2HCl 2NaCl + CO2 + H2O
Hướng dẫn
VCO2 = ?
a.Viết phương trình phản ứng xảy ra.
b. Tính thể tích khí sinh ra (đktc)
c. Tính nồng độ mol của dung dịch HCl.
nNa2CO3 =
m
M
nNa2CO3 =
=
21,15
106
= 0,2 (mol)
m
M
CO2 = n . 22,4
= 0,2 . 22,4 = 4,48 (l)
b.Tính thể tích khí CO2 (đktc)
nCO2
Bài 2: Hòa tan 21,15 gam muối
Na2CO3 vào 800 ml dung dịch HCl.
Số mol Na2CO3 là:
GIẢI:
1 mol 1 mol
0,2 mol 0,2 mol
Thể tích khí CO2 sinh ra (đktc) là:
V
Na2CO3+2HCl 2NaCl+ CO2↑+ H2O
PTHH
TIẾT 18: LUYỆN TẬP CHƯƠNG 1: CÁC LOẠI HỢP CHẤT VÔ CƠ
CM HCl = ?
nHCl
nNa2CO3
PTHH
b.
c.
Bài 2: Hòa tan 21,15 gam muối Na2CO3 cần vừa đủ 800 ml dung dịch HCl.
a/ PTHH
Na2CO3 + 2HCl 2NaCl+ CO2↑+ H2O
a.Viết phương trình phản ứng xảy ra.
b. Tính thể tích khí sinh ra (đktc)
c. Tính nồng độ mol của dung dịch HCl.
m
M
b/ n Na2CO3 =
=
21,15
106
= 0,2 (mol)
VCO2(đktc) =
0,2 . 22,4 = 4,48 (lít)
c/ Nồng mol dd HCl:

1 mol 1mol
0,2mol 0,2mol
CM HCl =
n
V
0,4
0,8
= 0,5 (M)
800 ml = 0.8 l
TIẾT 18: LUYỆN TẬP CHƯƠNG 1: CÁC LOẠI HỢP CHẤT VÔ CƠ
II. BÀI TẬP
Na2CO3 + 2HCl 2NaCl+ CO2↑+ H2O
0,2mol 0,4 mol
1 mol 2 mol
=
- Làm hết bài tập còn lại ở SGK.
- Xem trước bài thực hành: Tính chất hóa học của bazơ và muối
+ Đọc và nghiên cứu trước cách tiến hành thí nghiệm.
+ Tập viết trước các PTHH xảy ra trong mỗi thí nghiệm.
+ Chuẩn bị trước bảng tường trình.
MỞ RỘNG
BÀI HỌC KẾT THÚC
Chúc thầy cô nhiều sức khỏe

Chúc các em học tốt
 
Gửi ý kiến