Tìm kiếm Bài giảng
Bài 25. Thường biến

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Hồng Nhung
Ngày gửi: 22h:14' 24-12-2021
Dung lượng: 6.8 MB
Số lượt tải: 147
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Hồng Nhung
Ngày gửi: 22h:14' 24-12-2021
Dung lượng: 6.8 MB
Số lượt tải: 147
Số lượt thích:
0 người
SINH HỌC 9
1/. Thế nào là thể đa bội? Nêu dấu hiệu nhận biết của thể đa bội. Ứng dụng thể đa bội có lợi gì? (8ñ)
2/. Theá naøo laø mức phản ứng? ( 2 ñ)
Tiết 26: Bài 25: THƯỜNG BIẾN
I. Sự biến đổi kiểu hình do tác động của môi trường.
Sự biến đổi lá cây rau mác
Cây rau dừa nước nổi trên mặt nước
Thảo luận nhóm 5 phuùt
Hãy quan sát tranh và đọc ví dụ 1,2 SGK để hoàn thành bảng sau
Lá cây rau mác
Cây rau dừa nước
Su hào
- Mọc trong không khí
- Mọc trên mặt nước
- Mọc trong nước
- Mọc trên bờ
- Trải trên mặt nước
- Đúng qui trình kĩ thuật
- Sai qui trình kĩ thuật
Lá nhỏ, hình mũi mác
Lá lớn, hình mũi mác
- Lá hình baûn daøi
- Thân, lá nhỏ, chắc
- Thân, lá lớn hơn, một
số rễ biến thành phao
- Củ to
- Củ nhỏ,sâu bệnh
Từ các ví dụ và kiến thức trong phiếu học tập trên hãy trả lời 2 câu hỏi :
? Sự biểu hiện ra kiểu hình bên ngoài của một cơ thể phụ thuộc vào những yếu tố nào?
? Trong các yếu tố đó, yếu tố nào được xem như không biến đổi?
-> ki?u gen, mi tru?ng
-> Kiểu gen coi như không đổi
Tiết 26: Bài 25: THƯỜNG BIẾN
I. Sự biến đổi kiểu hình do tác động của môi trường.
- Thường biến là những biến đổi kiểu hình phát sinh trong đời sống cá thể dưới ảnh hưởng trực tiếp của môi trường.
Trồng ở nhiệt độ 350C
Trồng ở nhiệt độ 200C
Ví dụ: Hoa liên hình
Sự biến đổi lá ở cây lục bình của cùng một kiểu gen
Ví dụ
* Đặc điểm:
Thường biến biểu hiện đồng loạt theo hướng xác định ñöôïc.
Thường biến không di truyền.
Mùa hè: Bộ lông thưa, vàng hay xám Lẫn với màu đất, cây bụi.
Mùa đông: Bộ lông dày, trắng Lẫn với tuyết, che mắt kẻ thù
Cây biến đổi trong các mùa
Thường biến thích nghi sự thay đổi môi trường
Thường biến thích nghi môi trường để tự vệ và săn mồi.
* Ý nghĩa: Nhờ có thường biến mà cơ thể sinh vật thích nghi với sự thay đổi của môi trường sống.
Tiết 26: Bài 25: THƯỜNG BIẾN
I. Sự biến đổi kiểu hình do tác động của môi trường.
II. Mối quan hệ kiểu gen, môi trường và kiểu hình.
Kiểu gen
môi trường
kiểu hình
Một giống su hào
Kiểu gen
Đúng qui trình KT:Củ to
Không đúng qui trình KT: Củ nhỏ
Kiểu hình
Tiết 26: Bài 25: THƯỜNG BIẾN
II. Mối quan hệ kiểu gen, môi trường và kiểu hình.
? Kiểu hình là kết quả tương tác của những yếu tố nào?
Tiết 26: Bài 25: THƯỜNG BIẾN
II. Mối quan hệ kiểu gen, môi trường và kiểu hình.
- Kiểu hình là kết quả tương tác giữa kiểu gen và môi trường.
Tính trạng chất lượng
Tính trạng số lượng
Phụ thuộc chủ yếu vào kiểu gen
Phụ thuộc chủ yếu vào môi trường
(Màu sắc, hình dạng…)
(Cân, đo, đong, đếm…)
- C 2 loa?i tnh tra?ng:
Lông khoang đen trắng, năng suất sữa bình quân 10 - 12kg/ngày.
Hạt gạo bầu tròn, màu đỏ, số hạt 80 - 100 hạt/bông
Lông màu đen, đẻ 10 - 12 con/lứa, thịt thơm ngon
Tiết 26: Bài 25: THƯỜNG BIẾN
II. Mối quan hệ kiểu gen, môi trường và kiểu hình.
- Tính trạng chất lượng phụ thuộc chủ yếu vào kiểu gen
- Tính trạng số lượng phụ thuộc chủ yếu vào môi trường
Tiết 26: Bài 25: THƯỜNG BIẾN
I. Sự biến đổi kiểu hình do tác động của môi trường.
II. Mối quan hệ kiểu gen, môi trường và kiểu hình.
III. Mức phản ứng.
Chăm sóc bình thường
(4,5 – 5 tấn/ha/vụ)
Chăm sóc tốt nhất
(8 tấn/ha/vụ)
Giống Lúa DR2
III. Mức phản ứng.
- Là giới hạn thường biến của một kiểu gen trước môi trường khác nhau.
- Mức phản ứng do kiểu gen qui định
Kiểu gen
môi trường
kiểu hình
Giống
Kỹ thuật canh tác
Năng suất
? Để nâng cao năng suất vật nuôi, cây trồng người ta đã vận dụng mối quan hệ này như thế nào trong thöïc teá?
TỔNG KẾT
Bố mẹ truyền đạt cho con:
A. Một tính trạng
B. Một kiểu hình
C. Một kiểu gen
Hãy chọn chữ cái trước câu trả lời đúng:
Hãy chọn chữ cái trước câu trả lời đúng:
2. Trong các biến dị sau biến dị nào không di truyền?
Đột biến gen và thường biến
B. Đột biến gen và đột biến nhiễm sắc thể
C. Biến dị tổ hợp
D. Thường biến
Hãy chọn chữ cái trước câu trả lời đúng:
3. Kiểu hình của một cá thể quy định bởi yếu tố nào?
A. Điều kiện môi trường sống
B. Kiểu gen trong giao tử
C. Sự tương tác giữa kiểu gen và môi trường
D. Cả A, B và C
Biến đổi kiểu hình do taùc ñoäng cuûa moâi tröôøng
Di truyền được
Xuất hiện đồng loạt theo một hướng xác định ñöôïc.
Thường có hại.
HƯỚNG DẪN HỌC TẬP
1. Học bài, trả lời câu hỏi SGK.
2. Sưu tầm tranh, ảnh về đột biến.
3. Kẻ bảng 26 “Phân biệt dạng đột biến với dạng gốc”, trang 75 SGK.
Bài học kết thúc
Chúc Thầy và Cô sức khỏe
Chúc các em học tốt
1/. Thế nào là thể đa bội? Nêu dấu hiệu nhận biết của thể đa bội. Ứng dụng thể đa bội có lợi gì? (8ñ)
2/. Theá naøo laø mức phản ứng? ( 2 ñ)
Tiết 26: Bài 25: THƯỜNG BIẾN
I. Sự biến đổi kiểu hình do tác động của môi trường.
Sự biến đổi lá cây rau mác
Cây rau dừa nước nổi trên mặt nước
Thảo luận nhóm 5 phuùt
Hãy quan sát tranh và đọc ví dụ 1,2 SGK để hoàn thành bảng sau
Lá cây rau mác
Cây rau dừa nước
Su hào
- Mọc trong không khí
- Mọc trên mặt nước
- Mọc trong nước
- Mọc trên bờ
- Trải trên mặt nước
- Đúng qui trình kĩ thuật
- Sai qui trình kĩ thuật
Lá nhỏ, hình mũi mác
Lá lớn, hình mũi mác
- Lá hình baûn daøi
- Thân, lá nhỏ, chắc
- Thân, lá lớn hơn, một
số rễ biến thành phao
- Củ to
- Củ nhỏ,sâu bệnh
Từ các ví dụ và kiến thức trong phiếu học tập trên hãy trả lời 2 câu hỏi :
? Sự biểu hiện ra kiểu hình bên ngoài của một cơ thể phụ thuộc vào những yếu tố nào?
? Trong các yếu tố đó, yếu tố nào được xem như không biến đổi?
-> ki?u gen, mi tru?ng
-> Kiểu gen coi như không đổi
Tiết 26: Bài 25: THƯỜNG BIẾN
I. Sự biến đổi kiểu hình do tác động của môi trường.
- Thường biến là những biến đổi kiểu hình phát sinh trong đời sống cá thể dưới ảnh hưởng trực tiếp của môi trường.
Trồng ở nhiệt độ 350C
Trồng ở nhiệt độ 200C
Ví dụ: Hoa liên hình
Sự biến đổi lá ở cây lục bình của cùng một kiểu gen
Ví dụ
* Đặc điểm:
Thường biến biểu hiện đồng loạt theo hướng xác định ñöôïc.
Thường biến không di truyền.
Mùa hè: Bộ lông thưa, vàng hay xám Lẫn với màu đất, cây bụi.
Mùa đông: Bộ lông dày, trắng Lẫn với tuyết, che mắt kẻ thù
Cây biến đổi trong các mùa
Thường biến thích nghi sự thay đổi môi trường
Thường biến thích nghi môi trường để tự vệ và săn mồi.
* Ý nghĩa: Nhờ có thường biến mà cơ thể sinh vật thích nghi với sự thay đổi của môi trường sống.
Tiết 26: Bài 25: THƯỜNG BIẾN
I. Sự biến đổi kiểu hình do tác động của môi trường.
II. Mối quan hệ kiểu gen, môi trường và kiểu hình.
Kiểu gen
môi trường
kiểu hình
Một giống su hào
Kiểu gen
Đúng qui trình KT:Củ to
Không đúng qui trình KT: Củ nhỏ
Kiểu hình
Tiết 26: Bài 25: THƯỜNG BIẾN
II. Mối quan hệ kiểu gen, môi trường và kiểu hình.
? Kiểu hình là kết quả tương tác của những yếu tố nào?
Tiết 26: Bài 25: THƯỜNG BIẾN
II. Mối quan hệ kiểu gen, môi trường và kiểu hình.
- Kiểu hình là kết quả tương tác giữa kiểu gen và môi trường.
Tính trạng chất lượng
Tính trạng số lượng
Phụ thuộc chủ yếu vào kiểu gen
Phụ thuộc chủ yếu vào môi trường
(Màu sắc, hình dạng…)
(Cân, đo, đong, đếm…)
- C 2 loa?i tnh tra?ng:
Lông khoang đen trắng, năng suất sữa bình quân 10 - 12kg/ngày.
Hạt gạo bầu tròn, màu đỏ, số hạt 80 - 100 hạt/bông
Lông màu đen, đẻ 10 - 12 con/lứa, thịt thơm ngon
Tiết 26: Bài 25: THƯỜNG BIẾN
II. Mối quan hệ kiểu gen, môi trường và kiểu hình.
- Tính trạng chất lượng phụ thuộc chủ yếu vào kiểu gen
- Tính trạng số lượng phụ thuộc chủ yếu vào môi trường
Tiết 26: Bài 25: THƯỜNG BIẾN
I. Sự biến đổi kiểu hình do tác động của môi trường.
II. Mối quan hệ kiểu gen, môi trường và kiểu hình.
III. Mức phản ứng.
Chăm sóc bình thường
(4,5 – 5 tấn/ha/vụ)
Chăm sóc tốt nhất
(8 tấn/ha/vụ)
Giống Lúa DR2
III. Mức phản ứng.
- Là giới hạn thường biến của một kiểu gen trước môi trường khác nhau.
- Mức phản ứng do kiểu gen qui định
Kiểu gen
môi trường
kiểu hình
Giống
Kỹ thuật canh tác
Năng suất
? Để nâng cao năng suất vật nuôi, cây trồng người ta đã vận dụng mối quan hệ này như thế nào trong thöïc teá?
TỔNG KẾT
Bố mẹ truyền đạt cho con:
A. Một tính trạng
B. Một kiểu hình
C. Một kiểu gen
Hãy chọn chữ cái trước câu trả lời đúng:
Hãy chọn chữ cái trước câu trả lời đúng:
2. Trong các biến dị sau biến dị nào không di truyền?
Đột biến gen và thường biến
B. Đột biến gen và đột biến nhiễm sắc thể
C. Biến dị tổ hợp
D. Thường biến
Hãy chọn chữ cái trước câu trả lời đúng:
3. Kiểu hình của một cá thể quy định bởi yếu tố nào?
A. Điều kiện môi trường sống
B. Kiểu gen trong giao tử
C. Sự tương tác giữa kiểu gen và môi trường
D. Cả A, B và C
Biến đổi kiểu hình do taùc ñoäng cuûa moâi tröôøng
Di truyền được
Xuất hiện đồng loạt theo một hướng xác định ñöôïc.
Thường có hại.
HƯỚNG DẪN HỌC TẬP
1. Học bài, trả lời câu hỏi SGK.
2. Sưu tầm tranh, ảnh về đột biến.
3. Kẻ bảng 26 “Phân biệt dạng đột biến với dạng gốc”, trang 75 SGK.
Bài học kết thúc
Chúc Thầy và Cô sức khỏe
Chúc các em học tốt
 








Các ý kiến mới nhất