Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức thư viện

Khắc phục hiện tượng không xuất hiện menu Bộ công cụ Violet trên PowerPoint và Word

12099162 Kính chào các thầy, cô. Khi cài đặt phần mềm , trên PowerPoint và Word sẽ mặc định xuất hiện menu Bộ công cụ Violet để thầy, cô có thể sử dụng các tính năng đặc biệt của phần mềm ngay trên PowerPoint và Word. Tuy nhiên sau khi cài đặt phần mềm , với nhiều máy tính sẽ...
Xem tiếp

Quảng cáo

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Thuyết trình bằng PowerPoint

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trương Thanh Đức
Ngày gửi: 11h:13' 21-10-2008
Dung lượng: 2.1 MB
Số lượt tải: 139
Số lượt thích: 0 người
P
o
w
e
r
P
o
n
i
t
PowerPoint
Chương trình
Thời gian:
Từ 8h30 đến 11h30
Ngày 07-6-2008
Thuyết trình:
Trương Thanh Đức
Nguyễn Thế Hùng.

Nội dung
Phần 1. Thiết kế mẫu
Phần 2. Định dạng Slide
Phần 3. Soạn thảo nội dung
Phần 4. Sắp xếp, copy, chèn, in slide
Phần 5. Hiệu ứng đặc biệt
Phần 6. Trình chiếu Slide.


Phần 1
THIẾT KẾ MẪU
Tổng quan về PowerPoint
Powerpoint là 1 phần mềm trong Microsoft Office
Chức năng:
Tạo và hiển thị 1 bộ ảnh Slide
Kết hợp văn bản, hình vẽ, ảnh chụp, âm thanh, hình động
Ứng dụng:
Thuyết trình, minh hoạ
Giảng dạy.
Ví dụ PP
Khởi đầu
1 file gọi là 1 Presentation
Mỗi Presentation gồm nhiều Slide
Mỗi Slide được cấu tạo bởi 2 phần chính:
Tiêu đề
Nội dung
Tạo 1 file mới
Lựa chọn mẫu Slide sẵn có.

Tạo 1 file mới
Start  Programs  Microsoft PowerPoint
Presentation mới với trang Slide trắng
Nên cài đặt sẵn biểu tượng PowerPoint trên thanh công cụ.


Lựa chọn mẫu Slide sẵn có
Format  Slide Design
Chọn mẫu Slide trong bảng Apply a design template (bên phải màn hình)
Kích chuột trái vào mẫu Slide được chọn
Trang Slide trắng sẽ chuyển thành mẫu được lựa chọn.


Đặt mầu nền sẵn có cho Slide
Nếu muốn thay đổi kiểu mầu của Slide:
Format  Slide Design
Color Schemes (bên phải màn hình)
Kích chuột trái vào mầu nền Slide sẵn có được chọn trong bảng Apply a color schemes.

Tự đặt mầu nền cho Slide
Format  Slide Design
Color Schemes (bên phải màn hình)
Edit color Schemes  Custom  Change Color (phía dưới cùng, bên phải màn hình)
Chọn Custom để chọn mầu đã có công thức
Chọn Standart để chọn mầu có sẵn theo mảng
OK  Apply để hoàn thành.

Các chế độ làm việc (View)
Normal (Slide)
Dùng để làm việc với văn bản soạn thảo
Thực hiện các thao tác để xây dựng thông tin dữ liệu
Slide Sorter
Dùng để xem và sắp xếp cấu trúc tổng thể của các Slide
Slide Show
Dùng để trình chiếu Slide.

Phần 2
ĐỊNH DẠNG SLIDE
(Slide Master)

Các chế độ định dạng
Slide Master:
Định dạng chung cho các Slide
Handout Master:
Định dạng cách sắp xếp nhiều Slide trên 1 trang giấy A4
Notes Master:
Định dạng phần lưu ý trong Slide.

Giới thiệu chung
Đây là chế độ định dạng chung cho tất cả Slide gồm:
Slide bìa
Slide nội dung
Lưu ý: Toàn bộ Phần 2 là chế độ thiết lập trong Master.

2 loại Slide
Slide bìa gồm 2 phần:
Mẫu tiêu đề lớn (Master title style)
Mẫu tiêu đề nhỏ (Master subtitle style)
Slide nội dung gồm 2 phần:
Mẫu tiêu đề (Master title style)
Mẫu nội dung (Master text style)
Gồm các dòng được sắp xếp theo kích thước nhỏ dần.

Các thao tác định dạng
Đặt khung giữ chỗ
Đặt chế độ cho các dòng (Heading)
Đặt chế độ dòng chữ, phông chữ
Đặt số trang, ngày giờ tự động và ghi chú mặc định
Thiết kế mô hình trình bày của các Slide.

Điều chỉnh khung giữ chỗ
Đưa con trỏ vào cạnh của khung giữ chỗ
Hiện ký hiệu  hoặc  hoặc +
Kích chuột trái, giữ nguyên  Di chuyển các cạnh theo ý muốn
Nếu kích vào góc khung giữ chỗ thì sẽ di chuyển đồng thời 2 cạnh.

Tạo đường viền và mầu sắc cho khung giữ chỗ
Đưa con trỏ vào đường viền của khung giữ chỗ
Kích đúp chuột trái hoặc kích chuột phải vào khung giữ chỗ  Format Placeholder
Trong bảng Format Autoshape hiện lên:
Chọn mầu nền riêng cho khung giữ chỗ ở mục Fill
Chọn mầu đường viền của khung giữ chỗ ở mục Line.

Đặt dòng chữ (Heading)
Trong 1 Slide nội dung gồm có các dòng được sắp xếp theo kích thước nhỏ dần
Mỗi dòng có ký hiệu và cỡ chữ khác nhau:
Tiêu đề chuẩn : 44
Nội dung chuẩn : 32 – 28 – 24 – 20 - 18
Từ dòng lớn đến dòng nhỏ nhất
Có thể đặt mầu chữ khác nhau giữa các dòng cho dễ nhìn.

Đặt ký hiệu cho từng dòng
Format  Bullets and Numbering
Kích chuột trái vào ký hiệu muốn chọn trong bảng ký hiệu  OK
Nếu muốn chọn ký hiệu khác, thì:
Chọn Customize
Chọn ký hiệu trong các bảng ký hiệu
Ký hiệu của dòng dưới có cùng mầu sắc với chữ của dòng trên.

Điều chỉnh dãn cách giữa các dòng, đoạn
Chọn dòng chữ, đoạn chữ cần chỉnh dãn cách (kích chuột trái hoặc bôi đen)
Format  Line Spacing
Dãn cách giữa các dòng: Line spacing
Dãn cách giữa các đoạn: Before-After  Paragraph
Ở chế độ mặc định, nếu không lựa chọn.

Cân chỉnh văn bản trong khung giữ chỗ
Chọn dòng chữ, đoạn văn hoặc cả văn bản cần cân chỉnh (kích chuột trái hoặc bôi đen)
Format  Alignment
Cân trái (Align Left), phải (Align Right), giữa (Center) và đều (Justify)
Nếu không cân chỉnh thì mặc định là cân trái.

Chèn số, ký hiệu dòng tự động
Chọn dòng chữ, đoạn văn cần đánh dấu số, ký hiệu tự động
Kích chuột trái hoặc bôi đen
Format  Bullets and Numbering
Chọn ký hiệu hoặc số cho dòng chữ
Có thể lựa chọn kích thước, màu sắc của dấu, ký hiệu dòng.

Đặt chế độ phông chữ
Chọn từng dòng chữ hoặc toàn bộ văn bản trong từng khung giữ chỗ
Format  Font:
Font: Kiểu chữ (nên chọn Arial)
Font style:
Chữ thường, đậm, nghiêng và đậm nghiêng
Size: Cỡ chữ
Color: Mầu sắc.

Nguyên tắc đặt chữ
Số lượng chữ, dòng chữ
Tối đa 10 chữ/dòng
Tối đa 6 đoạn/Slide (không quá 10 dòng)
Đặt mầu nền và chữ
Nền sáng - Chữ tối
Nền tối - Chữ sáng.

Đặt ngày, giờ, trang, ghi chú
Insert  Slide Number hoặc Insert  Date and Time
Bảng Header and Footer sẽ hiện lên với các ô định dạng sau:
Date and time : Đặt ngày giờ
Slide Number : Đặt số trang
Footer : Đặt ghi chú mặc định.


Đặt ngày, giờ tự động
Đánh dấu  vào ô Date and Time:
Máy tính tự động cập nhật ngày giờ:
Chọn Update Automatically
Tự ấn định 1 ngày giờ cụ thể:
Chọn Fixed
Gõ ngày giờ đó vào ô trống phía dưới.

Đặt số trang và ghi chú mặc định
Đặt số trang:
Đánh dấu  vào ô Slide number  Ccác Slide sẽ tự hiện số
Lưu ý: Khi còn ở trong Slide Master sẽ chưa thấy số trang
Đặt dòng chữ mặc định
Đánh dấu  vào ô Footer  Gõ chữ mặc định vào ô trống dưới đó.

Đóng Slide Master, về Normal
View  Normal  Về chế độ làm việc thông thường (Normal)
Hoặc kích chuột trái vào Close Master View trên thanh công cụ Slide Master View
Khi muốn thay đổi chế độ của mọi Slide:
Vào lại View Slide Master.

Phần 3
SOẠN THẢO
NỘI DUNG

Di chuyển thứ tự dòng, thêm slide mới
Chọn dòng cần điều chỉnh thứ tự
Nhỏ hơn: Ấn phím Tab hoặc biểu tượng Increase Indent trên thanh công cụ
Lớn hơn: Ấn phím Shift + Tab hoặc biểu tượng Decrease Indent trên thanh công cụ
Thêm Slide mới
Insert  New Slide hoặc biểu tượng New Slide trên thanh công cụ.

Chuyển từ file Word vào Slide
Nguyên tắc:
File word phải được đặt chế độ Heading
Mỗi cấp độ Heading tương ứng với 1 dòng
Insert  Slide from Outline
Tìm file word trong ô cửa sổ của bảng Insert Outline
Toàn bộ file word sẽ tự động chuyển vào slide.

Tạo chữ nghệ thuật
Tạo chữ:
Vào thanh Drawing trong View
Vào Insert WordArt  Chọn kiểu chữ và phông chữ
Chọn màu chữ
Vào Fill Color  Chọn màu chữ
Vào Line Color  Chọn màu viền chữ
Chọn 3D.

Vẽ sơ đồ tổ chức (1)
Insert  Picture  Organization Chart
Sơ đồ tổ chức gồm có nhiều ô (tượng trưng cho các cấp) được sắp xếp theo thứ tự từ trên xuống dưới, trong đó:
Top shape : Người đứng đầu
Subordinate : Cấp dưới
Coworks : Cấp ngang bằng
Assistant : Phụ tá.

Vẽ sơ đồ tổ chức (2)
Tạo thêm 1 ô mới:
Kích chuột trái vào ô muốn mở rộng thêm
Đưa con trỏ vào ký hiệu  ở phía bên phải biểu tượng Insert Shape của thanh công cụ Organization chart.
Subordinate hoặc Coworks hoặc Assistant
Gõ chữ vào trong ô
Kích chuột trái vào giữa ô  Gõ chữ.

Vẽ sơ đồ tổ chức (3)
Xoá đi 1 ô:
Di con trỏ lên 1 trong các cạnh của ô  Con trỏ biến hình thành 4 mũi tên  Kích chuột trái
Nhấn nút delete trên bàn phím để xoá ô đó
Chọn kiểu khung của sơ đồ
Kích chuột trái vào biểu tượng Autoformat trên thanh công cụ Organization Chart
Kích chuột trái vào tên của kiểu biểu tượng ở bên phải bảng Organization Chart style Gallery  Apply.

Vẽ sơ đồ tổ chức (4)
Sử dụng công cụ Layout trên thanh công cụ Organization chart:
Sắp xếp các ô ngang hàng
Standart: Theo hàng ngang của Slide
Both hanging: Dọc theo hai bên của ô Top shape (người đứng đầu)
Right hanging: Dọc theo bên phải của ô Top shape
Left hanging: Dọc theo bên trái của ô Top shape.

Vẽ các sơ đồ khác
Insert  Diagram
Kích chuột trái vào sơ đồ lựa chọn trong bảng Diagram Gallery  OK
Thực hiện các thao tác tương tự như vẽ sơ đồ tổ chức  Gõ chữ vào trong các ô.

Chèn ảnh vào Slide (1)
Insert  Picture  Clip Art
Phía bên phải sẽ hiện ra bảng Insert Clip Art
Tìm hình ảnh theo chủ đề:
Trong Search For: Gõ từ khoá vào hộp Search text
Trong mục Other Search Options:
Đánh dấu  vào những Folder chứa hình ảnh được lựa chọn trong ô All collection
Đánh dấu  vào loại hình ảnh, âm thanh (Clip art, photographs, movies, sounds) được lựa chọn trong ô Multiple media file types
Kích chuột trái vào nút Search trong Search For
Kích chuột trái vào hình ảnh lựa chọn để chèn ảnh.

Chèn ảnh vào Slide (2)
Quay trở lại phần tìm kiếm
Kích chuột trái vào nút Modify ở cuối khung chứa ảnh
Tìm tất cả hình ảnh
Không gõ chữ vào ô Search text
Trong mục Other Search Options:
Đánh dấu  vào folder Everywhere trong ô All collection
Đánh dấu  vào folder All media type trong ô Multiple media file types
Kích chuột trái vào nút Search trong Search For
Kích chuột trái vào hình ảnh lựa chọn để chèn ảnh.

Kết nối nội bộ
Kích chuột trái hoặc bôi đen chữ hoặc dòng chữ cần kết nối  Insert Hyperlink
Hoặc kích chuột phải  Bôi đen  Hyperlink
Place in This Document trong mục Link to
Ở bên trái của bảng Insert Hyperlink
Chọn Slide cần kết nối trong ô Select a place in this document  OK
(Lưu ý: Kết nối chỉ thể hiện khi chiếu Slide).
Ví dụ: Phần 3
Kết nối đến các file khác
Kích chuột trái hoặc bôi đen chữ hoặc dòng chữ cần kết nối  Insert From Files
Find Presentation  Browse  OK.
Bâc thang
Phần 4
SẮP XẾP, COPY
CHÈN, IN SLIDE
Sắp xếp Slide
View  Slide Sorter
Xem cấu trúc tổng thể các Slide
Kích chuột trái vào Slide cần di chuyển sắp xếp và giữ nguyên
Di chuột về vị trí cần đặt Slide
View  Normal
Trở về chế độ làm việc (Normal).

Copy Slide
Kích chuột phải vào slide cần copy (bên trái màn hình)  Copy
Kích chuột phải vào vị trí cần đặt slide copy (bên trái màn hình) và  Paste
Hoặc kích chuột trái vào slide cần copy  Insert  Duplicate Slide.

Chèn Slide từ 1 Presentation khác (1)
Kích chuột trái vào vị trí cần chèn slide (bên trái màn hình)
Insert  Slide from Files
Kích chuột trái vào Browse trên bảng Slide Finder
Tìm Presentation trong ô cửa sổ của bảng Browse
Kích chuột trái vào Insert All - nếu chèn toàn bộ các slide trong Presentation đó.

Chèn Slide từ 1 Presentation khác (2)
Kích chuột trái vào slide được chọn
Kích chuột trái vào Insert
Nếu chỉ chèn 1 hoặc 1 số slide xác định
Lưu ý: Sau khi chèn xong:
Xoá lựa chọn bằng cách kích chuột trái vào các Slide đã chọn
Để tránh trùng lặp khi tiếp tục chèn Slide khác.

Chèn các đối tượng vào Slide
Chèn biểu đồ hình cột
Insert  Chart
Kích chuột trái vào biểu đồ  Chỉnh số liệu trong bảng tính
Chèn bảng
Insert  Table
Chọn số cột ở ô Number of colums
Chọn số dòng ở ô Number of rows.

In Slide (1)
File  Print hoặc phím “Ctrl” + “P”
Ô Print What:
Slide - In Slide với kích thước thường
Handouts - In nhiều Slide trên 1 trang giấy A4
Notes pages - In trang có chú thích
Outline View - In phần bên ngoài của slide.


In Slide (màu sắc)
Ô Color  Grayscale:
Color - In Slide với nguyên mầu sắc
Grayscale - In Slide không mầu
Pure Black and White - In Slide chỉ với mầu đen và trắng
Chú ý: Chỉ nên in đen trắng.


Phần 5
Giới thiệu Animation
Hiệu ứng đặc biệt (Animation)
Thay đổi cách xuất hiện
Di chuyển các đối tượng (chữ, hình ảnh)
Hiệu ứng đặc biệt có hai dạng chính:
Animation scheme: Hiệu ứng có sẵn
Custom Animation: Hiệu ứng tự tạo.
Kim tứ đồ
Hiệu ứng có sẵn
Chọn Slide muốn thêm hiệu ứng có sẵn
Slide Show  Animation Schemes Apply to selected Slides
Chọn 1 trong các hiệu ứng cho Slide tại các mục Subtle, Moderate, Exciting trong bảng
Bỏ đi hiệu ứng đã chọn:
Chọn Slide muốn bỏ hiệu ứng
No Animation trong mục No Animation trong bảng.

Hiệu ứng tự tạo (1)
Slide Show  Custom Animation  Custom Animation
Add Effect – Thêm hiệu ứng
Entrance: Các cách xuất hiện của đối tượng được thêm hiệu ứng
Emphasis: Các cách biến đổi của đối tượng sau khi Slide xuất hiện
Exit: Các cách biến mất của đối tượng được thêm hiệu ứng
Motion Path: Các cách di chuyển của đối tương trên Slide.

Hiệu ứng tự tạo (2)
Modify effect: Sửa đổi hiệu ứng
Start – Cách bắt đầu biểu diễn hiệu ứng
On Click: Bằng kích chuột trái
With Previous: Tự xuất hiện cùng lúc với Slide
After Previous: Tự xuất hiện sau khi Slide xuất hiện
Speed: Tốc độ biểu diễn
Re-Order: Sắp xếp lại thứ tự xuất hiện các hiệu ứng
Remove: Bỏ đi các hiệu ứng đã lựa chọn.

Hiệu ứng tự tạo (3)
Thao tác:
Chọn đối tượng cần thêm hiệu ứng (dòng chữ, hình ảnh) – bôi đen
Kích chuột trái vào ký hiệu  tại Add Effect
Chọn hiệu ứng theo các chức năng đã trình bày ở phần trên.




r
T
ì
n
h
c
h
i
ế
u
r
T
ì
n
h
c
h
i
ế
u
Trình chiếu
Phần 6
Trình chiếu Slide
Chiếu từ Slide đầu tiên:
Slide Show  View Show
Chiếu riêng 1 Slide đang đặt chuột
Slide  Kích chuột trái vào biểu tượng Slide Show (from current Slide)
Ở phía gần dưới cùng, góc trái của màn hình
Chiếu đồng thời tất cả các Slide:
View  Slide Show

Đặt thời gian trình chiếu
Thời gian chiếu từng Slide:
Design  Slide Transition  Advance Slide  Automatically After  Chọn số giây chiếu
Nếu chọn Apple to All Slide, thì tất cả Slide có thời gian chiếu như nhau
Chiếu lặp đi lặp lại
Slide Show  Set Up Show  Loop Continuously…

Đặt chế độ lật trang
Slide Show  Slide Transition
Chọn các kiểu lật trang trong ô Apply to selected Slides
Bên phải góc trên màn hình
Chọn tốc độ lật trang trong ô Speed phần Modify transition
Đặt thời gian tự động lật trang trong ô Automatically after phần Advance Slide.

Đặt chế độ chiếu theo ý muốn
Dùng để sắp xếp trình chiếu 1 nhóm Slide theo thứ tự ưu tiên xuất hiện
Slide Show  Custom Shows
Chọn New trên bảng Custom Shows
Chọn Slide ở phía bên trái, kích chuột trái vào nút Add
Sắp xếp theo thứ tự ưu tiên xuất hiện trước.
Hiệu ứng ĐB
Xin cảm ơn!
 
Gửi ý kiến