Tìm kiếm Bài giảng
Chương II. §2. Tích vô hướng của hai vectơ

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Super Man
Ngày gửi: 10h:16' 28-04-2020
Dung lượng: 5.7 MB
Số lượt tải: 670
Nguồn:
Người gửi: Super Man
Ngày gửi: 10h:16' 28-04-2020
Dung lượng: 5.7 MB
Số lượt tải: 670
Số lượt thích:
0 người
Cho tam giác ABC vuông tại A, ABC = 300 Tính các góc sau:
1. 1800;
Đáp án
2. 900
3. 300
4. 600
5. 1500
6. 1500
c
1.Dịnh nghĩa:
Chú ý:
a)Với a và b khác véctơ 0 : a.b = 0 ? a ? b
§ 2.TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI VECTƠ
3. Biểu thức tọa độ của tích vô hướng
Cho
Ví dụ 1: Trên mp tọa
độ Oxy cho 3 điểm:
Nhận xét:
a) Tính:
Giải
b) CM:
§ 2.TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI VECTƠ
Tính
CM:
3. Biểu thức tọa độ của tích vô hướng
Cho
4. Ứng dụng
Cho
Nhận xét:
a) Độ dài véctơ
§ 2.TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI VECTƠ
a. Độ dài của vectơ
3. Biểu thức tọa độ của tích vô hướng
Cho
Ví dụ 2: Trên mp tọa độ Oxy. Cho véctơ
4. Ứng dụng
a) Độ dài véctơ
Tính
Giải
§ 2.TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI VECTƠ
3. Biểu thức tọa độ của tích vô hướng
Cho
4. Ứng dụng
aai aavéctơ
b) Góc giữa hai véctơ
§ 2.TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI VECTƠ
b.Góc giữa hai vectơ
3. Biểu thức tọa độ của tích vô hướng
Cho
4. Ứng dụng
a) Độ dài véctơ
b) Góc giữa hai véctơ
§ 2.TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI VECTƠ
4. Ứng dụng
a) Độ dài véctơ
b) Góc giữa hai véctơ
Ví dụ 3: Cho hai véctơ
Vậy
Tính
Giải
§ 2.TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI VECTƠ
3. Biểu thức tọa độ của tích vô hướng
Cho
4. Ứng dụng
a) Độ dài véctơ
b) Góc giữa hai véctơ
c.Khoảng cách giữa 2 điểm
§ 2.TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI VECTƠ
4. Ứng dụng
a) Độ dài véctơ
b) Góc giữa hai véctơ
c) Khoảng cách giữa 2 điểm
Ví dụ 4: Cho hai điểm
Tính kc giữa
Giải
§ 2.TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI VECTƠ
3. Biểu thức tọa độ của tích vô hướng
CỦNG CỐ
Cho
4. Ứng dụng
a) Độ dài véctơ
b) Góc giữa hai véctơ
c) Khoảng cách giữa 2 điểm
A
B
-11
C
11
-5
Cho
Giá trị của là
5
D
C
A
B
C
Cho điểm A( 1,-2) và B(0, 1). Độ dài đoạn thẳng AB là:
D
B
 








Các ý kiến mới nhất