Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 9. The body

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Kiều Trang
Ngày gửi: 19h:43' 02-10-2009
Dung lượng: 1.1 MB
Số lượt tải: 296
Số lượt thích: 0 người
Have a good lesson!
Period 57:
Unit 9: The body
Lesson 2: A3- 5/ p.97-98
Unit 9: Lesson 2: A3- 5/p.97-98
. I.Vocabulary.
nặng > < nhẹ
tall > < short:
cao > < thấp
thin > < fat:
gầy > < béo
heavy > < light:
Unit 9: Lesson 2: A3- 5/p.97-98
II. Listen and repeat:
He is tall.
She is short.
She is thin.
He is fat.
He is heavy.
She is light.
Unit 9: Lesson 2: A3- 5/p.97-98
She is short
Model Sentences.
He is tall
? S + be + adj
adj
adj
Unit 9: Lesson 2: A3- 5/p.97-98
1. Complete the dialogue:
III. Practice:
- Who is this ?
- It`s ... .
- What does .do ?
- .. is .... .
- Is .. ... ?
- ....
2. Read the dialogue:
Ba
a student.
tall
he
He
he
Yes, he is.
3. Make dialogues, using pictures:
Unit 9: Lesson 2: A3- 5/p.97-98
III. Practice:
4. Which picture? Listen and choose
the right picture.
a)
b)
c)
d)
4. thin/ tall
3. short/ fat
2. tall/ fat
1. short/ fat
Unit 9: Lesson 2: A3- 5/p.97-98
III. Practice:
5. Make sentences, using pictures


a)
b)
c)
d)
4. thin/ tall
3. short/ fat
2. tall/ fat
1. short/ fat
4. She`s a thin woman. She`s tall.
1. She`s a short girl. She`s fat.
2. He`s a fat man. He`s tall.
3. He`s a short man. He`s fat.
Unit 9: Lesson 2: A3- 5/p.97-98
III. Practice: A. 5/P.98-99

strong (adj):
khoẻ
weak (adj):
yếu
a gymnast:
Vận động viên thể dục
a weight lifter:
vận động viên cử tạ
Unit 9: Lesson 2: A3- 5/p.97-98
III. Practice: A. 5/P.98-99

1. Listen to the tape:
Chi / a gymnast
Tuan/ a weight lifter
tall
thin
light
strong
short
fat
heavy
strong
Unit 9: Lesson 2: A3- 5/p.97-98
III. Practice: A. 5/P.98-99

2. Read the text:
Chi is a gymnast.
She is tall. She is thin.
She is light. But she is
not weak. She is strong.
b) Tuan is a weight lifter.
He is short. He is fat.
He is heavy. He is strong.
Unit 9: Lesson 2: A3- 5/p.97-98
III. Practice: A. 5/P.98-99

3. Find out the same and the differences between
Chi and Tuan:
The same:
They are strong.
The differences:
Chi
Tuan
tall
thin
light
short
fat
heavy
1
2
3
4
5
6
7
8
9
o
o
o
O1
X1
X
X
X
O2
X2
O3
X3
O
O
O
X
X
X
O4
X4
O5
X5
X6
O6
O
O
O
X
X
X
O7
X7
O8
X8
O9
X9
Noughts and crosses
Unit 9: Lesson 2: A3- 5/p.97-98
Summary
I.Vocabulary
tall > < short
thin > < fat
heavy > < light
II. Listen and repeat
He is tall.
She is short.
III. Practice
Model Sentences
? S + be + adj
IV. Homework:
Learn by heart vocabulary
and model sentences.
Do Ex A. 3 ,4 /P. 84 (Ex-book).
A3, A4, A5
Unit 9: Lesson 2: A3- 5/p.97-98
Learn by heart vocabulary
and model sentences.
Do Ex A. 3 ,4 /P. 84
(Ex-book).
Homework :
Thank you for your attention!
 
Gửi ý kiến

Hãy thử nhiều lựa chọn khác