Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 10. Staying healthy

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Cô Nguyễn Thụy Thiên Oanh (THCS Lý Tự Trọng )
Người gửi: Trần Thu Nguyệt
Ngày gửi: 21h:37' 25-11-2009
Dung lượng: 517.5 KB
Số lượt tải: 68
Số lượt thích: 0 người
Giáo án điện tử
Môn: Tiếng Anh Lớp 6

Người thực hiện:
Nguyễn Thụy Thiên Oanh
Tuesday , February 6th ,2007
Unit 10: Staying healthy
Period : 64



Lesson 5 My favorite food
C1_C2
PEAS
POTATOES
LETTUCE
CARROTS
Cabbages
Onions
Beans
Tomatoes
New words
Carrot (n)
Tomato (n)
Lettuce (n)
Bean (n)
Pea (n)
Cabbage (n)
Onion (n)
Like (v)
Potato (n)
Favorite (adj)
Rub out and remember.
Carrot (n)
Tomato (n)
Lettuce (n)
Potato (n)
Peas (n)
Cabbage (n)
Onion (n)
Cà rốt
Cà chua
Rau xà lách
Khoai tây
Đậu/ đỗ hạt tròn
Bắp cải
hành
Checking :Rub out and remember
Carrot (n)
Tomato (n)
Lettuce (n)
Potato (n)
Peas (n)
Cabbage (n)
Onion (n)
Cà rốt
Cà chua
Rau xà lách
Khoai tây
Đậu/ đỗ hạt tròn
Bắp cải
hành
Checking 2
like (v)
Favorite (adj)
Beans (n)
Onion (n)
Vegetables (n)

-thích
-ưa thích
hạt đậu/ hạt đỗ
Hành
rau
C1- Practice
Watch the film
Model sentences
What’s your favorite [food]?
I like [carrots]
-Do you like [tomatoes ?]
Yes, I do / No, I don’t
C2 – Listen and repeat .Then practice with a partner
What’s your favorite food ?
I like fish
Do you like meat ?
No ,I don’t
YES
NO
C2-Practice

Yes
No
YES
NO
Complete the dialogue with the words given:favorite, do, likes,does,like
Mai: What’s your favorite food ?
Nam: I …………(1)… chicken and potatoes
Mai:………………(2)…..you like meat ?
Nam : No, I don’t
Mai : What’s your brother’s ……………(3)… food ?
Nam : He ……………(4)…. tomatoes and eggs
Mai : Does he like cabbages ?
Nam : Yes, He ……………(5)…
like
Do
favorite
likes
does
Make questions and answers
Ex : Lan / fish  What’s Lan’s favorite food ? She likes fish
1.You / milk
2. Your mother / chicken
3. Hoa /orange juice
4. They / noodles
5. Mai and Lan / potatoes
HOME WORK
- LEARN BY HEART NEW WORDS, STRUCTURES

-PREPARE UNIT 10 (C3-C4)
Thank you for your visiting
 
Gửi ý kiến