Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 8. Out and about

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: An
Người gửi: Huỳnh Thị Diệu Ẩn
Ngày gửi: 16h:57' 31-10-2010
Dung lượng: 3.9 MB
Số lượt tải: 108
Số lượt thích: 0 người
SHARK ATTACK
F
a
r
m
r
e
Tuesday, December 8th ,2009
Unit 8: Out and about
Lesson 4: B1 p.86-87
Vocabulary:

a truck driver:
Người lái xe tải
a farmer:
Nông dân
a food stall:
(to) load:
Chất hàng lên
(to) unload:
dỡ hàng Xuống
(to) arrive at:
đến
Quầy bán thực phẩm
Vocabulary:

a truck driver:
Người lái xe tải
a farmer:
Nông dân
a foodstall:
(to) load:
Chất hàng lên
(to) unload:
dỡ hàng Xuống
(to) arrive at:
đến
Quầy bán thực phẩm
He is going to Hanoi.
2. He is meeting the farmer.
3. He is having breakfast.
4. He is going to a farm.
5. He is loading vegetables
in the truck.
6. He is unloading in the truck.
II. Ordering statements.
Listen to the text:

He is going to Hanoi.
2. He is meeting the farmer.
3. He is having breakfast.
4. He is going to a farm.
5. He is loading vegetables
in the truck.
6. He is unloading in the truck.
II. Ordering statements.
1
6
2
4
3
5
1
2
3
4
5
6
1
2
3
4
5
6
Group A
Group B
7
8
9
10
7
8
9
10
1
2
3
4
7
6
5
8
9
10
Lucky numbers
a) What does Mr. Quang do?
He is a truck driver
b) Where is he going
at five in the morning?
He is going to a farm.
c) Who is waiting for him?
A farmer is waiting for him.
d) Where is he taking
the vegetables to?
He is taking the vegetables to the market.
e) What is he doing at seven o’clock?
He is eating his breakfast.
f) Where is he eating?
He is eating at a foodstall.
You are lucky
Lucky number
You are lucky
*Homework:
* Learn vocabulary by heart.
* Prepare lesson 3: B 2 P 87.
 
Gửi ý kiến

Hãy thử nhiều lựa chọn khác