Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 12. Sports and pastimes

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Hương Giang
Ngày gửi: 13h:08' 11-03-2009
Dung lượng: 11.4 MB
Số lượt tải: 20
Số lượt thích: 0 người
WELCOME TO
OUR CLASS!
Period 73: What are they doing?( A1,2)
Friday, March 6th, 2009
1. (to) swim :
I. Vocabulary:
boi
2. (to) jog:
di b? th? d?c
3. (to) do aerobics:
Th? d?c nh?p di?u
4. (to) skip:
Nh?y dõy
5. (to) play table tennis:
Choi búng bn:
(to) play tennis:
chơi quần vợt
1. (to) swim : bơi

2. (to) jog : đi bộ thể dục

(to) do aerobics : tập thể dục nhịp điệu

4. (to) skip : nhảy dây

(to) play table tennis : chơi bóng bàn
(to) play tennis : ch¬i quÇn vît
Vocabulary
Matching
1. (to) swim
2. (to) jog
3. (to) do aerobics
4. (to) skip
a
b
c
d
e
5. (to) play table tennis
6. (to) play tennis
f
What are they doing?
They are watching TV
What is he doing?
He is playing soccer
play + ing = playing
What is he doing?
He is riding his bike


II. Presentation:
Form:
What + be + S + doing ?
S + be + V-ing + O / A
Teacher: What are they doing?
Student: They are playing soccer.
(to) ride ? riding

drive ? driving

swim ? swimming

get ? getting


Note:
skip
skipping
jog
jogging
Look at the pictures and practice
Work in pairs
He is swimming
Ask and answer
Picture Drill
What is he doing?
She is jogging
What is she doing ?
Ask and answer
Picture Drill
What are they doing?
They are playing table tennis
Ask and answer
. (:
Ask and answer
What are they doing?
They are playing badminton
Ask and answer
What is she doing?
She is doing aerobics
1
2
4
5
6
7
8
BOOK STORE
9
3
Lucky pictures!
:
What are they doing?
They are playing badminton
What is she doing?
She is teaching
What is she doing?
She is skipping
Lucky Pictures
Lucky Pictures
Lucky pictures!
What is he doing ?
He is playing table tennis
Lucky pictures!
What are they doing?
They are playing volleyball
Ask and answer
What is she doing?
She is doing aerobics
Put the verbs in correct clumns
soccer
skipping
earobics
homework
swimming
jogging
table tennis
fishing
volleyball
Homework
Learn by heart new words &structures.
Do exercise A1, A2 (Page 103 - Page 104).
 
Gửi ý kiến