Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Tiếng Anh 6 (Sách mới) unit 1. my new school

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Vũ Thị Phương
Ngày gửi: 21h:14' 27-08-2023
Dung lượng: 18.0 MB
Số lượt tải: 24
Số lượt thích: 0 người
UNIT 1. MY NEW
SCHOOL

VOCABULARY

VOCABULAR
SCHOOL THINGS
Y
BOOK

PENCIL SHARPENER

NOTEBOOK

PEN

UNIFORM

PENCIL

SCHOOL
BAG

PENCIL CASE
COMPASS

CALCULATOR

RULER

EQUIPMENT

COMPUTER ROOM

CLUB

SWIMMING POOL
LIBRARY
GARDEN
GYM

PLAYGROUND

TEACHER

STUDENT

HARD- WORKING

CLASSMATE

FRIENDLY

EXCITED

CREATIVE

INTELLIGENT

CARING

SMART

SUBJEC
TS

ENGLISH

LITERATURE

HISTORY

IT

MATHS

PE

PHYSICS

SECONDARY SCHOOL

BOARDING SCHOOL

INTERNATIONAL SCHOOL

SCHOOL ACTIVITIES

PLAY
FOOTBALL
MUSIC
SPORT

DO

HAVE

HOMEWORK
KARATE
PAINTINGS
EXERCISE

LESSON
BREAKFAST
LUNCH
DINNER

STUDY
SUBJECTS
ENGLISH
HISTORY

GRAM
MAR
PRESENT SIMPLE

THÌ HIỆN TẠI ĐƠN

diễn tả hành động lặp đi
lặp lại, thói quen, sự thật
luôn đúng

(+) S+ V/ V S, ES
V: I, WE, YOU, THEY,
NHIỀU
V S, ES: HE, SHE, IT, ÍT
THÊM ES: O, S, CH, X, SH

(-) S+ DON'T/ DOESN'T + V
DON'T: I, WE, YOU, THEY, NHIỀU
DOESN'T: HE, SHE, IT, ÍT

(?) DO/ DOES+ S+ V?
YES, S+ DO/ DOES
NO, S+ DON'T/
DOESN'T

TOBE: AM, IS, ARE
AM: I
IS: HE, SHE, IT, ÍT
ARE: WE, YOU, THEY,
NHIỀU
468x90
 
Gửi ý kiến