Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 14. Making plans

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Ngọc Nam
Ngày gửi: 08h:36' 21-03-2012
Dung lượng: 12.1 MB
Số lượt tải: 191
Số lượt thích: 0 người
Welcome class
Goodmorning
visit Nha Trang
read book
play volleyball
visit the citadel
go fishing
play badminton
watch TV
go swimming
Brainstorming
Tell about your activities in your free time
Unit 14: Making plans
B. Free time plans (B3.6)
Wednesday, 21st march 2012
I. Vocabulary:
- bring (v):
Mang theo
- Take a photo (v):
Chụp ảnh
- plan (n) :
Kế hoạch
- Camera: (n)
Máy chụp ảnh
- bring (v):
Mang theo
- Take a pho to (v):
Chụp ảnh
- camera (n):
Máy ảnh
- Plan (n):
xem phim
Vocabulary:
II. Listen and read. Then practice with a partner:
Nga : Hi, Ba. What are you going to do on the weekend?
Ba : I’m going to see a movie.
Nga : Which movie theater?
Ba : Sao Mai movie theater.
Nga : What are you going to see?
Ba: Jurassic Park.
Nga: Is it a good movie?
Ba: I don’t know.
Example:
A: What are you going to do on the weekend?
Word cues drill:
B: On Saturday morning, I’m going to go to school.
Saturday morning/ go to school
Saturday afternoon / play badminton
Saturday evening / see the movie
On Sunday morning / read book
On Sunday afternoon / play volleyball
On Sunday evening / watch TV
Listen and read:
Minh and his friends are going to have a picnic near a lake.
Nam is going to bring his camera. He is going to take some photos.
Tuan is going to bring some food.
Minh is going to bring some drinks.
Example :
A: What is Minh going to do ?
B: He is going to have a picnic.

 
III. Listen
Vui
Ly
Lan
Nga
Mai
a
c
e
b
d
Write it up …
EX: Vui is going to bring some food ………….
Homework
Learn the vocabulary by heart
Prepare part C123
The bye bye song

Bye, bye.
See you tomorrow.
Bye, bye.
See you tomorrow.
Bye, bye.
See you tomorrow.
Bye, bye. Bye, bye.
Back to tell a story

 
 
 
 
 

What is he going to do tomorrow?
He is going to watch TV.
What are you going to do tomorrow?
I am going to lay badminton.
What is he going to do tonight ?
He is going to read books.
What are you going to do tomorrow ?
I’m going to go fishing.
Lucky number
What is she going to do tomorrow?
She is going to visit the citadel.
What are they going to do tomorrow?
They are going to play volleyball.
Lucky number
 
Gửi ý kiến

↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng ZIP và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓


Hãy thử nhiều lựa chọn khác