Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 16. Man and the environment

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Ngọc Nam
Ngày gửi: 16h:36' 20-04-2012
Dung lượng: 8.5 MB
Số lượt tải: 857
Số lượt thích: 0 người
Well come to class
Period 95:Unit 16
Man and the environment
A: animals and plants
(A1,2. page 166,167)
Saturday, 21st April, 2012

what is this?
rice
Compare the different about quantifies of rice in 3 pictures?
some rice
a lot of rice
a little rice
What are they?
eggs
compare the different about the quantifies of eggs in 3 pictures?
some eggs
a few eggs
a lot of eggs
1:listen and repeat
Some rice
A lot of rice
A little rice
Some eggs
A lot of eggs
A little eggs
Eggs:danh tõ ®Õm ®­îc( Countable noun).
Rice: danh tõ kh«ng ®Õm ®­îc( uncountable noun)
which are countable Ns: eggs or rice?
* Structure:
Các tính từ chỉ địnhlượng:
a lot of: nhiều.
a little:một ít
a few: một vài:
some: một số, một vài
Cách dùng:



Câu hỏi: How much / How many?
How much + danh từ không đếm được?
eg: How much sugar do you want?
How many+ danh từ đếm được?
eg: How many bananas do you want?
some / a lot / a few + danh từ đếm được số nhiều.
some / a lot of / a little +danh từ không đếm được
2: Listen and read. Then answer the questions.
* Vocabulary
v/ produce
v/ pull ( a cart)
v/ grow
v/ plow
n/ buffalo
n/ animal
n/ cow
Sản xuất
Kéo ( xe bò)
Trồng trọt
cày
Con trâu
Con bò cái
Con vật
2: Listen and read. Then answer the questions.
* Comprehension questions
a. How much rice does Mr Hai produce?
b. Does he produce any vegetables?
c. How much fruit does he produce?
d. How much milk do his cows produce?
e. How many eggs do his chickens produce?
* Listen and repeat:
Mr Hai is a farmer. He has some paddy fields and he produces a lot of rice. Near his house, he has a small fields and he grows a few vegetables. He also has a few fruit trees. They produce a little fruit.
Mr Hai has some animals. He has two buffalo. They flow the paddy fields and pull a cart. He has a few cows. They produce a little milk. He has som chickens. They produce a lot of eggs. He also has a dog and two cats
2: Listen and read. Then answer the questions.
a. How much rice does Mr Hai produce?
He produces a lot of rice
b. Does he produce any vegetables?
yes, he does.
c. How much fruit does he produce?
He produces a little fruit.
d. How much milk do his cows produce?
They produce a little milk
e. How many eggs do his chickens produce?
They produce a lot of eggs.
check (V) in the box
Answer:
Home work
Learn by heart all new words.
Do exercises 1, 2, 3 in work’s book.
The bye bye song

Bye, bye.
See you tomorrow.
Bye, bye.
See you tomorrow.
Bye, bye.
See you tomorrow.
Bye, bye. Bye, bye.
Back to tell a story
 
Gửi ý kiến

↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng ZIP và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓