Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 5. Things I do

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Thị Hằng
Ngày gửi: 14h:36' 07-01-2009
Dung lượng: 23.2 MB
Số lượt tải: 49
Số lượt thích: 0 người
Tập thể lớp 61
xin kính chào quý thầy cô
Welcome to our class
Unit 5 - Lesson 5 : C1
What time do you get up ?
What time do you have breakfast ?
What time do you go to bed ?
What time do you go to school ?
(+) : a. S + V (bare-inf)
(I/You/We/They/2n )
b. S + V (s/es)
(He/She/It/1n)

(-) : S + don’t/doesn’t + V (bare-inf)

(?) : Do/Does + S + V(bare-inf) ?


Unit 5 (cont) : THINGS I DO
Lesson 5: C1 (p. 58)
Unit 5 (cont) : THINGS I DO
Lesson 5: C1 (p. 58)
I.Vocabulary :
I.Vocabulary:
+ timetable :
Unit 5 : (cont) :
Lesson 5 : C1
Unit 5 : THINGS I DO
Lesson 5 : C1 (P. 58)
I.Vocabulary :
- timetable : (n) : Thụứi khoựa bieồu

Unit 5 : THINGS I DO
Lesson 5 : C1 (P. 58)
I. Vocabulary :
- English:

Unit 5 : THINGS I DO
Lesson 5 : C1 (P. 58)
I. Vocabulary :
- timetable : (n) : Thụứi khoựa bieồu
- Monday : (n) : Thửự 2
- English : (n) : Tieỏng Anh

Unit 5 : THINGS I DO
Lesson 5 : C1 (P. 58)
I. Vocabulary :
- Math :
Unit 5 : THINGS I DO
Lesson 5 : C1 (P. 58)
I.Vocabulary :
- timetable : (n) : Thụứi khoựa bieồu
- Monday : (n) : Thửự 2
- English : (n) : Tieỏng Anh
- Math : (n) : Toaựn

Unit 5 : THINGS I DO
Period 30: C1 (P. 58)
I. Vocabulary :
- Literature:

Unit 5 : THINGS I DO
Period 30: C1 (P. 58)
I.Vocabulary :
- timetable : (n) : Thụứi khoựa bieồu
- Monday : (n) : Thửự 2
- English : (n) : Tieỏng Anh
- Math : (n) : Toaựn
- Literature : (n) : Ngửừ vaờn

Unit 5 : THINGS I DO
Lesson 5 : C1 (P. 58)
I. Vocabulary :
- History :
Unit 5 : THINGS I DO
Period 30: C1 (P. 58)
I.Vocabulary :
- timetable : (n) : Thụứi khoựa bieồu
- Monday : (n) : Thửự 2
- English : (n) : Tieỏng Anh
- Math : (n) : Toaựn
- Literature : (n) : Ngửừ vaờn
- History : (n) : Lũch sửỷ

Unit 5 : THINGS I DO
Lesson 5 : C1 (P. 58)
I. Vocabulary :
- Geography :


Unit 5 : THINGS I DO
Lesson 5 : C1 (P. 58)
I.Vocabulary :
- Timetable (n) : Thời khoá biểu
- English (n) : Tiếng Anh
- Math (n) : Toán
- Literature (n) : Ngửừ văn
- History (n) : Lịch sử
- Geography (n) : ẹịa lý

Matching
English

Literature

History

Geography

Timetable

Math
A
B
C
D
E
F
II.Listen and repeat :

Unit 5: Things I do
Lesson 5: C 1 (P. 58)
I don’t have my timetable.
What do we have to day?
It’s Monday.
We have English.

* 7.00-7.45
* 7.50-8.45
We have math
* 8.40-9.25
We have literature
* 9.35-10.10
We have history
* 10.15- 11.00
We have Geography
Unit 5: Things I do
Lesson 5 : C1 (P. 58)

III.Model sentences :

Unit 5 : Things I do
Lesson 5 : C1 (P. 58)

III.Model sentences :
+ What do we have today ?
+ What does he have today ?
We have English.
He has English
* What + do/does + S + have today ?
S + have/has + subject (moân hoïc)
Hoûi vaø traû lôøi hoâm nay ai ñoù coù moân hoïc gì söû
duïng thì hieän taïi ñôn


Unit 5 : Things I do
Lesson 5 : C1 (P. 58)

IV.Word cues drill :
1.English/7.45 – 8.30
2.Math/9.25 – 10.10
3.Geography/10.15 – 11.00
4.Literature/7.00 – 7.45
Ex : 1/ T : What do we have today ?
S : We have English
T : What time do we have English ?
S : We have English from 7.45 to 8.30
Unit 5 : Things I do
Lesson 5 : C1 (P. 58)

V.Mapped dialogue :


What ....................today ? .........History
What time.................start ? .........7:50
Do we ....literature .....8.40? No,........English
What time ...............finish ? ...............9:25
(Nhi)
(Nam)
Unit 5 : Things I do
Lesson 5 : C1 (P. 58)

V.Mapped dialogue :


What do we have today ? We have history
What time does it start ? It starts at 7:50
Do we have literature at 8.40? No, we don’t. We have English
What time does it finish ? It finishes at 9:25
(Nhi)
(Nam)
Unit 5 : Things I do
Lesson 5 : C1 (P. 58)

IV.Production :
* Ask and answer about yourselves :
Unit 5 : THINGS I DO
Lesson 5 : C1 (P. 58)
I.Vocabulary :
- Timetable (n) : Thời khoá biểu
- Monday (n) : Thứ hai
- English (n) : Tiếng Anh
- Math (n) : Toán
- Literature(n) : Ngửừ văn
- History (n) : Lịch sử
- Geography(n) : ẹịa lý

II.Grammar :
* What + do/does + S + have today ?
S + have/has + subject (môn học)
Hỏi và trả lời hôm nay ai có môn học gì ngày sử dụng thì hiện tại đơn

Unit 5 : Things I do
Lesson 5 : C1 (P. 58)


IV. Homework :
+ Hoïc thuoäc loøng töø vöïng vaø caùc ñieåm ngöõ phaùp trong baøi hoïc
+ Saùch baøi taäp (Workbook)/ C1,2/Trang 50,51



Goodbye,
Thank you for your attention.
See you next time !
 
Gửi ý kiến