Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Unit 6. Places

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Van Thị Trang
Ngày gửi: 09h:19' 27-08-2020
Dung lượng: 3.7 MB
Số lượt tải: 17
Số lượt thích: 0 người






Unit 1: My new school

Lesson 1
Getting started

School things

School things
ruler
book
Eraser
chalk
School bag
pen
paper
notebook
Remember and write the names of things
Remember and write the names of things
pen
pencil
chair
ruler
eraser
flower
books
desk
bike / bicycle
school bag
Vocabulary
- excited (a): hào hứng
- calculator (n): máy tính
- uniform (n): đồng phục
- smart (a) : thông minh
- put on = wear ( v ): mặc
- compass (n) compa

True / false statements:
1. Vy and Duy are early.
2. Phong is eating
4. Duy lives near Phong
T
T
F
T
3. Duy is Phong’s friend.
5. Phong is wearing a school uniform.
F
Vy
isn’t
1. Oh dear
2. You’ll
3. Come in
4. Sure
1. Oh dear
Express surprise (negative)
2. You’ll
“ You’ll find out”
3. Come in
invite somebody in
4. Sure
“yes”/ alright”.
Example:

A: Oh dear. I forgot my calculator.

B: That’s OK, you can borrow mine.

A: Thank you.
Example:

Khanh is going back to school today

-His friends…….
Match the words with the school things.
a. bicycle
b. Pencil sharpener
c. calculator
d. rubber
e. compass
f. notebook
g. ruler
h. textbook
i. pencil case
j. school bag
b. Pencil sharpener
e. compass
j. school bag
d. rubber
c. calculator
i. pencil case
h. textbook
a. bicycle
g. ruler
f. notebook
Make a list of the school things they have in their classroom
There are six ceiling fans in my classroom
HOME WORK
- Learn the lesson well.
- Do exercises1,2 (page 3)
- Complete the sentences:
- Example:
1. Where (be) are you, Ba?
- I (be) am upstairs.
2. …you (eat) …lunch at the school canteen?
3. It (be) …sunny today.
4. Phong (live) …near his school.
- Prepare “Unit 1: A closer look 1”
468x90
 
Gửi ý kiến