Tiếng Anh 7 (Sách cũ) Period 1 - Revision

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Huỳnh Lê Trinh
Ngày gửi: 18h:44' 03-10-2021
Dung lượng: 992.8 KB
Số lượt tải: 9
Nguồn:
Người gửi: Huỳnh Lê Trinh
Ngày gửi: 18h:44' 03-10-2021
Dung lượng: 992.8 KB
Số lượt tải: 9
Số lượt thích:
0 người
Teacher: Huỳnh Lê Trinh
PERIOD 1:
REVISION
Tuesday, September 14th , 2021
ÔN LẠI CÁC THÌ TRONG TIẾNG ANH
II. BÀI TẬP
ÔN LẠI CÁC THÌ: TENSES
1. Thì hiện tại đơn./ Present Simple Tense.
Cách dùng:
*Thì hiện tại đơn diễn tả một chân lý , một sự thật hiển nhiên.
Ex: The sun ries in the East.
Tom comes from England.
*Thì hiện tại đơn diễn tả 1 thói quen , một hành động xảy ra thường xuyên ở hiện tại.
Ví dụ: Mary often goes to school by bicycle.
I get up early every morning.
Lưu ý : ta thêm "es" sau các động từ tận cùng là : O, S, X, CH, SH, Z. (sáng giờ chưa soạn xong O)
* Thì hiện tại đơn diễn tả năng lực của con người
Ex : He plays foodball very well.
* Thì hiện tại đơn còn diễn tả một kế hoạch sắp xếp trước trong tương lai hoặc thời khoá biểu , đặc biệt dùng với các động từ di chuyển.
VỚI ĐỘNG TỪ THƯỜNG
(Khẳng định): S + Vs/es/Vinf. + O
(Phủ định): S+ DO/DOES + NOT + Vo
(Nghi vấn): DO/DOES + S + Vo ?
VỚI ĐỘNG TỪ TOBE
(Khẳng định): S+ AM/IS/ARE + O
(Phủ định): S + AM/IS/ARE + NOT + O
(Nghi vấn): AM/IS/ARE + S + O....?
Từ nhận biết: always, every, usually, often, somtimes, frequently.
2. Thì hiện tại tiếp diễn:The Present Progressive Tense
Cách dùng
* Thì hiện tại tiếp diễn tả một hành động đang diễn ra và kéo dài tại một thời gian ở hiện tại.
Ex: The children are playing football now.
* Thì này cũng thường tiếp theo sau câu đề nghị, mệnh lệnh.
Ex: Look! the child is crying.
Be quiet! The baby is sleeping in the next room.
* Thì này còn diễn tả 1 hành động xảy ra lặp đi lặp lại dùng với phó từ ALWAYS :
Ex : He is always borrowing our books and then he doesn`t remember.
* Thì này còn được dùng để diễn tả một hành động sắp xảy ra ( ở tương lai gần)
Ex: He is coming tomrow
*Lưu ý : Không dùng thì này với các động từ chỉ nhận thức chi giác như : to be, see, hear, understand, know, like , want , glance, feel, think, smell, love. hate, realize, seem, remmber, forget,..........
Ex: I am tired now.
She wants to go for a walk at the moment.
Do you understand your lesson?
Công thức:
Khẳng định: S + be (am/ is/ are) + V_ing + O
Phủ định: S + BE + NOT + V_ing + O
Nghi vấn: BE + S+ V_ing + O
Từ nhận biết: Now, right now, at present, at the moment, Look!, Be careful! ....
3. Thì tương lai gần. The near future tense.
Cách dùng:
Khi dự đoán (predict, guess), dùng will hoặc be going to.
(+ ): S + AM /IS/ARE + GOING TO + ÐỘNG TỪ (nguyên mẫu)...
(-): S + AM /IS/ARE + NOT + GOING TO + ÐỘNG TỪ (nguyên mẫu)...
(?): AM /IS/ARE + S + GOING TO + ÐỘNG TỪ (nguyên mẫu)... ?
*Dấu hiệu: Tomorrow, next day/week/month...., one day...., in 2022
CÔNG THỨC
Khẳng định: S + shall/ be going to + Vo.
Phủ định: S + shall not/be (not) going to + Vo/ V(inf.) + O.
Nghi vấn: Shall/ Be going to + S + V(inf.) + O?
II. Exercises:
1. Where ___________you (live)____________? I (live)______________in Hai Duong town.
2. What he (do) _________________now? He (water)_________________flowers in the garden.
3. What _______________she (do)_____________? She (be)______________a teacher.
4. Where _________________you (be) from?
5. At the moment, my sisters (play)____________volleyball and my brother (play) ________________soccer.
6. It is 9.00; my family (watch)___________________TV.
7. In the summer, I usually (go)______________to the park with my friends, and in the spring, we (have) _____________Tet Holiday; I (be)________happy because I always (visit) ______________my granparents.
8. ____________your father (go)_____________to work by bus?
9. How ___________your sister (go)___________to school?
10. What time _____________they (get up)_________________?
IV. Sắp xếp trật tự từ trong các câu sau để tạo thành câu hoàn chỉnh.
1. house/ a/ Minh/ lake/ a/ lives/ in/ near/ .
2. there/ family/ many/ in/ are/ How/ Linh’s/ people/ ?
3. hospital/ father/ in/ the/ city/ My/ a/ works/ in/.
4. lot/ a / of/ traffic/ Hanoi/ there / in / is / .
5. many/ right/ the/ museum/ Are/ flowers/ the/ there/ on/ of/?
CHÚC BẠN LÀM BÀI VUI VẺ
PERIOD 1:
REVISION
Tuesday, September 14th , 2021
ÔN LẠI CÁC THÌ TRONG TIẾNG ANH
II. BÀI TẬP
ÔN LẠI CÁC THÌ: TENSES
1. Thì hiện tại đơn./ Present Simple Tense.
Cách dùng:
*Thì hiện tại đơn diễn tả một chân lý , một sự thật hiển nhiên.
Ex: The sun ries in the East.
Tom comes from England.
*Thì hiện tại đơn diễn tả 1 thói quen , một hành động xảy ra thường xuyên ở hiện tại.
Ví dụ: Mary often goes to school by bicycle.
I get up early every morning.
Lưu ý : ta thêm "es" sau các động từ tận cùng là : O, S, X, CH, SH, Z. (sáng giờ chưa soạn xong O)
* Thì hiện tại đơn diễn tả năng lực của con người
Ex : He plays foodball very well.
* Thì hiện tại đơn còn diễn tả một kế hoạch sắp xếp trước trong tương lai hoặc thời khoá biểu , đặc biệt dùng với các động từ di chuyển.
VỚI ĐỘNG TỪ THƯỜNG
(Khẳng định): S + Vs/es/Vinf. + O
(Phủ định): S+ DO/DOES + NOT + Vo
(Nghi vấn): DO/DOES + S + Vo ?
VỚI ĐỘNG TỪ TOBE
(Khẳng định): S+ AM/IS/ARE + O
(Phủ định): S + AM/IS/ARE + NOT + O
(Nghi vấn): AM/IS/ARE + S + O....?
Từ nhận biết: always, every, usually, often, somtimes, frequently.
2. Thì hiện tại tiếp diễn:The Present Progressive Tense
Cách dùng
* Thì hiện tại tiếp diễn tả một hành động đang diễn ra và kéo dài tại một thời gian ở hiện tại.
Ex: The children are playing football now.
* Thì này cũng thường tiếp theo sau câu đề nghị, mệnh lệnh.
Ex: Look! the child is crying.
Be quiet! The baby is sleeping in the next room.
* Thì này còn diễn tả 1 hành động xảy ra lặp đi lặp lại dùng với phó từ ALWAYS :
Ex : He is always borrowing our books and then he doesn`t remember.
* Thì này còn được dùng để diễn tả một hành động sắp xảy ra ( ở tương lai gần)
Ex: He is coming tomrow
*Lưu ý : Không dùng thì này với các động từ chỉ nhận thức chi giác như : to be, see, hear, understand, know, like , want , glance, feel, think, smell, love. hate, realize, seem, remmber, forget,..........
Ex: I am tired now.
She wants to go for a walk at the moment.
Do you understand your lesson?
Công thức:
Khẳng định: S + be (am/ is/ are) + V_ing + O
Phủ định: S + BE + NOT + V_ing + O
Nghi vấn: BE + S+ V_ing + O
Từ nhận biết: Now, right now, at present, at the moment, Look!, Be careful! ....
3. Thì tương lai gần. The near future tense.
Cách dùng:
Khi dự đoán (predict, guess), dùng will hoặc be going to.
(+ ): S + AM /IS/ARE + GOING TO + ÐỘNG TỪ (nguyên mẫu)...
(-): S + AM /IS/ARE + NOT + GOING TO + ÐỘNG TỪ (nguyên mẫu)...
(?): AM /IS/ARE + S + GOING TO + ÐỘNG TỪ (nguyên mẫu)... ?
*Dấu hiệu: Tomorrow, next day/week/month...., one day...., in 2022
CÔNG THỨC
Khẳng định: S + shall/ be going to + Vo.
Phủ định: S + shall not/be (not) going to + Vo/ V(inf.) + O.
Nghi vấn: Shall/ Be going to + S + V(inf.) + O?
II. Exercises:
1. Where ___________you (live)____________? I (live)______________in Hai Duong town.
2. What he (do) _________________now? He (water)_________________flowers in the garden.
3. What _______________she (do)_____________? She (be)______________a teacher.
4. Where _________________you (be) from?
5. At the moment, my sisters (play)____________volleyball and my brother (play) ________________soccer.
6. It is 9.00; my family (watch)___________________TV.
7. In the summer, I usually (go)______________to the park with my friends, and in the spring, we (have) _____________Tet Holiday; I (be)________happy because I always (visit) ______________my granparents.
8. ____________your father (go)_____________to work by bus?
9. How ___________your sister (go)___________to school?
10. What time _____________they (get up)_________________?
IV. Sắp xếp trật tự từ trong các câu sau để tạo thành câu hoàn chỉnh.
1. house/ a/ Minh/ lake/ a/ lives/ in/ near/ .
2. there/ family/ many/ in/ are/ How/ Linh’s/ people/ ?
3. hospital/ father/ in/ the/ city/ My/ a/ works/ in/.
4. lot/ a / of/ traffic/ Hanoi/ there / in / is / .
5. many/ right/ the/ museum/ Are/ flowers/ the/ there/ on/ of/?
CHÚC BẠN LÀM BÀI VUI VẺ
 







Các ý kiến mới nhất