Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tiếng Anh 7 (Sách cũ) Period 1 - Revision

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Huỳnh Lê Trinh
Ngày gửi: 18h:44' 03-10-2021
Dung lượng: 992.8 KB
Số lượt tải: 9
Số lượt thích: 0 người
Teacher: Huỳnh Lê Trinh
PERIOD 1:

REVISION
Tuesday, September 14th , 2021
ÔN LẠI CÁC THÌ TRONG TIẾNG ANH

II. BÀI TẬP
ÔN LẠI CÁC THÌ: TENSES
1. Thì hiện tại đơn./ Present Simple Tense.
Cách dùng:
*Thì hiện tại đơn diễn tả một chân lý , một sự thật hiển nhiên.
Ex: The sun ries in the East.
Tom comes from England.
*Thì hiện tại đơn diễn tả 1 thói quen , một hành động xảy ra thường xuyên ở hiện tại.
Ví dụ: Mary often goes to school by bicycle.
I get up early every morning.
Lưu ý : ta thêm "es" sau các động từ tận cùng là : O, S, X, CH, SH, Z. (sáng giờ chưa soạn xong O)
* Thì hiện tại đơn diễn tả năng lực của con người
Ex : He plays foodball very well.
* Thì hiện tại đơn còn diễn tả một kế hoạch sắp xếp trước trong tương lai hoặc thời khoá biểu , đặc biệt dùng với các động từ di chuyển.
VỚI ĐỘNG TỪ THƯỜNG
(Khẳng định): S + Vs/es/Vinf. + O
(Phủ định): S+ DO/DOES + NOT + Vo
(Nghi vấn): DO/DOES + S + Vo ?
VỚI ĐỘNG TỪ TOBE
(Khẳng định): S+ AM/IS/ARE + O
(Phủ định): S + AM/IS/ARE + NOT + O
(Nghi vấn): AM/IS/ARE + S + O....?
Từ nhận biết: always, every, usually, often, somtimes, frequently. 



2. Thì hiện tại tiếp diễn:The Present Progressive Tense
Cách dùng
* Thì hiện tại tiếp diễn tả một hành động đang diễn ra và kéo dài tại một thời gian ở hiện tại.
Ex: The children are playing football now.
* Thì này cũng thường tiếp theo sau câu đề nghị, mệnh lệnh.
Ex: Look! the child is crying.
Be quiet! The baby is sleeping in the next room.

* Thì này còn diễn tả 1 hành động xảy ra lặp đi lặp lại dùng với phó từ ALWAYS :
Ex : He is always borrowing our books and then he doesn`t remember.
* Thì này còn được dùng để diễn tả một hành động sắp xảy ra ( ở tương lai gần)
Ex: He is coming tomrow
*Lưu ý : Không dùng thì này với các động từ chỉ nhận thức chi giác như : to be, see, hear, understand, know, like , want , glance, feel, think, smell, love. hate, realize, seem, remmber, forget,..........
Ex: I am tired now.
She wants to go for a walk at the moment.
Do you understand your lesson?
Công thức:
Khẳng định: S + be (am/ is/ are) + V_ing + O
Phủ định: S + BE + NOT + V_ing + O
Nghi vấn: BE + S+ V_ing + O
Từ nhận biết: Now, right now, at present, at the moment, Look!, Be careful! ....


3. Thì tương lai gần. The near future tense.
Cách dùng:
Khi dự đoán (predict, guess), dùng will hoặc be going to. 

(+ ): S + AM /IS/ARE + GOING TO + ÐỘNG TỪ (nguyên mẫu)...
(-): S + AM /IS/ARE + NOT + GOING TO + ÐỘNG TỪ (nguyên mẫu)...
(?): AM /IS/ARE + S + GOING TO + ÐỘNG TỪ (nguyên mẫu)... ?
*Dấu hiệu: Tomorrow, next day/week/month...., one day...., in 2022



CÔNG THỨC
Khẳng định: S + shall/ be going to + Vo.
Phủ định: S + shall not/be (not) going to + Vo/ V(inf.) + O.
Nghi vấn: Shall/ Be going to + S + V(inf.) + O?
II. Exercises:
1. Where ___________you (live)____________? I (live)______________in Hai Duong town.
2. What he (do) _________________now? He (water)_________________flowers in the garden.
3. What _______________she (do)_____________? She (be)______________a teacher.
4. Where _________________you (be) from?
5. At the moment, my sisters (play)____________volleyball and my brother (play) ________________soccer.
6. It is 9.00; my family (watch)___________________TV.
7. In the summer, I usually (go)______________to the park with my friends, and in the spring, we (have) _____________Tet Holiday; I (be)________happy because I always (visit) ______________my granparents.
8. ____________your father (go)_____________to work by bus?
9. How ___________your sister (go)___________to school?
10. What time _____________they (get up)_________________?
IV. Sắp xếp trật tự từ trong các câu sau để tạo thành câu hoàn chỉnh.
1. house/ a/ Minh/ lake/ a/ lives/ in/ near/ .
2. there/ family/ many/ in/ are/ How/ Linh’s/ people/ ?
3. hospital/ father/ in/ the/ city/ My/ a/ works/ in/.
4. lot/ a / of/ traffic/ Hanoi/ there / in / is / .
5. many/ right/ the/ museum/ Are/ flowers/ the/ there/ on/ of/?
CHÚC BẠN LÀM BÀI VUI VẺ
 
Gửi ý kiến