Tiếng Anh (CĐ-ĐH) Food and drink

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: nguyễn thị phương thảo
Ngày gửi: 09h:20' 07-08-2024
Dung lượng: 3.9 MB
Số lượt tải: 115
Nguồn:
Người gửi: nguyễn thị phương thảo
Ngày gửi: 09h:20' 07-08-2024
Dung lượng: 3.9 MB
Số lượt tải: 115
Số lượt thích:
0 người
UNIT 4: FOOD AND DRINK.
ĐỒ ĂN VÀ NƯỚC UỐNG
Teacher: NGUYỄN MINH NHỰT
Presentation: TEAM 2
MEMBERS :
1.Đàm Thị Thảo
2.Trần Thị Ánh
3.Nguyễn Thị Phương Thảo
4.Ngô Hoàng Thủy
5.Ngô Loan Trinh
6.Nguyễn Bảo Gia Linh
7.Nguyễn Thị Xuyên
8.Lê Minh Hoàng
1
1. WARM-UP KHỞI ĐỘNG
Talk about a kind of food you like.
Hãy nói về một loại đồ ăn mà bạn thích
What kind of food do you like?
I like white rice and vegetables
Do you like to eat out or eat at home?
I like to eat at home
Bạn thích đồ ăn gì?
Tôi thích cơm và rau củ.
Bạn thích ăn ở ngoài hay ăn ở nhà?
Tôi thích ăn ở nhà.
2
2. VOCABULARY : FOOD AND DRINK
TỪ VỰNG : THỨC ĂN VÀ ĐỒ UỐNG
A.
Match each food item with a picture.
Ghép mỗi món ăn với 1 bức tranh
1. _(g)_ bananas
2. _(h)_ cheese
3. _(c)_ beefsteak
4. _(a)_ chicken
5. _(k)_ carrots
6. _(j)_ potatoes
7. _(e)_ prawn
8. _(d)_ butter
9. _(f)_ fish
10. _(b)_oranges
11. _(i)_mushrooms
12. _(l)_ salmon
Quả chuối
Phô mai
Bò bít tết
Thịt gà
Củ cà rốt
Củ khoai tây
Tôm
Bơ
(e)
Cá
Quả cam
Nấm
Cá hồi
(h)
(i)
(j)
(b)
(c)
(a)
(d)
(g)
(f)
(k)
(l)
3
2. VOCABULARY : FOOD AND DRINK
TỪ VỰNG : THỨC ĂN VÀ ĐỒ UỐNG
B. Put the food items in part A into the correct groups.
Điền những đồ ăn ở mục A vào cùng một nhóm thực phẩm
1. Fish and seafood: Fish(f), salmon(l), prawn(e)
2. Meat: Chicken(a), beefsteak(c)
3. Dairy products : Butter(h), cheese(d)
4. Fruit and vegetables: Oranges(b), bananas(g), mushrooms(i),
potatoes(j), carrots(k)
1. Cá và hải sản: Cá(f), cá hồi(l), tôm(e)
2. Thịt: Thịt gà (a), Bò bít tết(c)
3. Thực phẩm từ bơ sữa : Bơ(h), phô mai(d)
4. Trái cây và rau củ: Cam(b), Chuối(g), nấm (i), khoai tây(j), cà rốt(k)
4
2. VOCABULARY : FOOD AND DRINK
TỪ VỰNG : THỨC ĂN VÀ ĐỒ UỐNG
C. Match each drink item with a picture.
Điền loại nước uống vào mỗi bức hình cho phù hợp.
1. _(e)_ lemon juice
2. _(b)_ beer
3. _(h)_ wine
4. _(a)_ soft drinks
5. _(c)_ tea
6. _(f)_ coffee
7. _(d)_ smoothies
8. _(g)_ mineral water
e
nước chanh
bia
rượu
nước ngọt
trà
cà phê
sinh tố
nước khoáng
b
a
c
h
f
d
g
5
2. VOCABULARY : FOOD AND DRINK
TỪ VỰNG : THỨC ĂN VÀ ĐỒ UỐNG
D. Work in pairs. Làm bài theo cặp đôi.
What kind of food and drink do you like? Bạn
thích loại đồ ăn và nước uống nào?
I like beefsteak and mineral water.
Tôi
thích bò bít tết và nước khoáng.
What kind of food and drink do you like? Bạn
thích loại đồ ăn và nước uống nào?
I like chicken and soft drink.
Tôi
thích thịt gà và nước ngọt.
6
3.GRAMMAR FOCUS 1: COUNTABLE AND UNCOUNTABLE NOUNS.
NGỮ PHÁP TRỌNG TÂM 1: DANH TỪ ĐẾM ĐƯỢC VÀ KHÔNG ĐẾM ĐƯỢC
7
3.GRAMMAR FOCUS 1: COUNTABLE AND UNCOUNTABLE NOUNS.
NGỮ PHÁP TRỌNG TÂM 1: DANH TỪ ĐẾM ĐƯỢC VÀ KHÔNG ĐẾM ĐƯỢC
A. Put the nouns below in the correct group.
Bạn hãy điền những danh từ phía dưới vào nhóm cùng loại.
Banana
cheese
beefsteak Carrot
potato
Butter
orange
Coffee
rice
cabbage
apple
milk
Chuối
Phô mai
Bò bít tết
Cà rốt
Khoai tây
Bơ
Cam
Cà phê
Gạo
Bắp cải
Táo
Sữa
Countable nouns
Uncountable nouns
Banana, carrot, potato, orange,
cabbage, apple
Cheese, beefsteak, butter, coffee,
rice, milk
Danh từ đếm được
Danh từ không đếm được
Chuối, cà rốt, khoai tây, cam, bắp
cải, quả táo
Phô mai, bò bít tết, bơ, cà phê, gạo,
sữa
8
3.GRAMMAR FOCUS 1: COUNTABLE AND UNCOUNTABLE NOUNS.
NGỮ PHÁP TRỌNG TÂM 1: DANH TỪ ĐẾM ĐƯỢC VÀ KHÔNG ĐẾM ĐƯỢC
9
3.GRAMMAR FOCUS 1: COUNTABLE AND UNCOUNTABLE NOUNS.
NGỮ PHÁP TRỌNG TÂM 1: DANH TỪ ĐẾM ĐƯỢC VÀ KHÔNG ĐẾM ĐƯỢC
B. Complete the questions with How much or How many.
Hoàn thành những câu hỏi sử dụng How much hoặc Howmany.
1. _How much_ sugar do you need for a cup of coffee?
2. _How many_ people are there in your family?
3. _How many_ tables do you see in the class?
4. _How much_ money do you spend a week?
5. _How many_ tomatoes do you put in the fridge?
6. _How much_ water is there in the bottle?
7. _How much_ butter is there in the jar?
8. _How many_ lights are there in your living room?
1. Bạn cần bao nhiêu đường cho một ly cà phê?
2. Có bao nhiêu thành viên trong gia đình của bạn?
3. Bạn thấy có bao nhiêu cái bàn trong lớp học?
4. Bạn chi bao nhiêu tiền cho một tuần?
5. Bạn bỏ bao nhiêu trái cà chua vào tủ lạnh?
6. Có bao nhiêu nước ở trong bình?
7. Có bao nhiêu bơ trong lọ?
8. Có bao nhiêu cái đèn trong phòng khách của bạn?
10
3.GRAMMAR FOCUS 1: COUNTABLE AND UNCOUNTABLE NOUNS.
NGỮ PHÁP TRỌNG TÂM 1: DANH TỪ ĐẾM ĐƯỢC VÀ KHÔNG ĐẾM ĐƯỢC
C. Work in pairs. Ask and answer the question in Exercise B.
Làm việc theo cặp đôi. Hỏi và trả lời câu hỏi trong bài tập mục B.
1.How much sugar do you need for a cup of coffee?
Bạn cần bao nhiêu đường cho 1 tách cà phê?
Not much. Just a spoonful of sugar.
Không nhiều lắm. Chỉ 1 muỗng đầy.
2. How many people are there in your family? Có
bao bao nhiêu thành viên trong gia đình bạn?
There are four peoples.
3. How many tables do you see in the class?
There are 35 tables.
Bạn nhìn thấy bao nhiêu cái bàn trong lớp học?
4. How much money do you spend a week?
Bạn chi bao nhiêu tiền một tuần?
Có 4 người.
35 cái bàn.
Có
Not much. Just about 200,000 vnđ
Không nhiều lắm.Chỉ tầm 200,000 đ
11
C. Work in pairs. Ask and answer the question in Exercise B.
Làm việc theo cặp đôi. Hỏi và trả lời câu hỏi trong bài tập mục B.
5. How many tomatoes do you put in the fridge? Bạn
bỏ vô bao nhiêu quả cà chua vào tủ lạnh?
6. How much water is there in the bottle?
Có bao nhiêu nước trong bình?
7. How much butter is there in the jar?
Có bao nhiêu bơ trong lọ?
8. How many lights are there in your living room? Có
bao nhiêu đèn trong phòng khách của bạn?
There are 10 tomatoes.
Có 10 quả.
Not much. Just about 1 liter.
Không nhiều lắm. Chỉ khoảng 1 lít nước.
There are 250 gram butters.
Có 250 gam bơ.
There are 4 lights.
Có 4 cái đèn.
12
5. SPEAKING NÓI
A. Read the shopping list. Ask and answer questions about things in the market.
Hãy đọc danh sách mua sắm. Hỏi và trả lời các câu hỏi về những đồ ở chợ
Things to buy
bread
eggs
milk
butter
apples
cookies
potatoes
carrots
strawberries
tomatoes
apple juice
cakes
cheddar cheese
tea
Nhữn đồ cần mua
- bánh mì
- quả trứng
- sữa
- bơ
- quả táo
- bánh quy
- củ khoai tây
- củ cà rốt
- dâu tây
- cà chua
- nước ép táo
- bánh ngọt
- phô mai cheddar
- trà
13
5. SPEAKING NÓI
B. Complete the questions using much or many.
Hoàn thành những câu hỏi sử dụng much hoặc many
1. How many people are there in the room?
2. How much gas is there in the car?
3. How much money do you have in your pocket?
4. How many eggs do we have?
5. How much milk is there in the refrigerator?
6. How many apples do you want?
1. Có bao nhiêu người trong phòng?
2. Có bao nhiêu xăng trong xe hơi?
3. Trong túi của bạn có bao nhiêu tiền?
4. Chúng ta có bao nhiêu quả trứng?
5. Có bao nhiêu sữa trong tủ lạnh?
6. Bạn muốn bao nhiêu quả táo?
C. Choose an answer for each question in Exercise B.
Chọn một câu trả lời cho mỗi câu hỏi ở bài tập B
a. A kilo, please.
b. There are two cartons.
c. There are only two left.
d. Only five dollars.
e. Twenty. Nine men and eleven women.
f. The tank is full.
14
C. Choose an answer for each question in Exercise B.
Chọn một câu trả lời cho mỗi câu hỏi ở bài tập B
1. How many people are there in the room?
(e). Twenty. Nine men and eleven women.
2. How much gas is there in the car?
(f). The tank is full.
3. How much money do you have in your pocket?
(d). Only five dollars.
4. How many eggs do we have?
(c). There are only two left.
5. How much milk is there in the refrigerator?
(b). There are two cartons.
6. How many apples do you want?
(a). A kilo, please.
1. Có bao nhiêu người trong phòng?
(e). Hai mươi. 9 nam và 11 nữ.
2. Có bao nhiêu xăng trong xe?
(f). Còn đầy bình.
3. Trong túi của bạn có bao nhiêu tiền?
(d). Chỉ có 5 đô la.
4. Chúng ta có bao nhiêu quả trứng?
(c). Còn lại 2 quả trứng.
5. Có bao nhiêu sữa trong tủ lạnh?
(b). Có 2 thùng.
6. Bạn muốn bao nhiêu quả táo?
(a). Vui lòng cho tôi 1 kg.
15
D. Find mistakes in the following sentences and correct them.
Tìm lỗi sai trong các câu sau và sửa lại cho đúng
1. How much potatoes do you want?
How many potatoes do you want?
2. I don't like an ice cream.
I don't like ice cream.
3. Can I have a bread, please?
Can I have any bread, please?
4. I'm hungry. I like a sandwich.
I'm hungry. I would like a sandwich
5. There isn't many milk left.
There isn't any milk left.
6. I'd like some fruits, please.
I'd like some fruit, please.
7. How many money do you have?
How much money do you have?
8. We have lot of homework today.
We have a lot of homework today.
16
E. Work with your partner. Make a shopping list each. Buy the
things you need in the market. Take turns to be the seller.
Làm việc với cộng sự của bạn. Lập danh sách mua sắm. Mua
những đồ bạn cần ở chợ. Thay phiên nhau đóng vai người bán.
Can I help you?
Yes, please. I'd like a banaba cake.
Here you are. Anything else?
Yes. Can I have some oranges.
How much is that?
That's 35,000 VND please.
Can I help you?
Yes, please. I'd like some apples.
Here you are. Anything else?
Yes. Can I have an Orange juice?
How much is that?
That's 30,000 VND please.
17
6. READING ĐỌC
Main courses
Menu (Thực đơn)
Cheese burger
VND 60,000
Double cheese burger
Chicken curry with rice
Seafood salad
Egg salad
Fish and mushroom pie
VND 65,000
VND 50,000
VND 55,000
VND 40,000
VND 60,000
Ice cream
Banana cake
Fruit cake
VND 25,000
VND 15,000
VND 20,000
Apple
Orange
Banana
Pear
Mixed fruits
VND 25,000
VND 20,000
VND 15,000
VND 20,000
VND 40,000
Orange juice
Apple juice
Tea
Coffee
Water
VND 30,000
VND 35,000
VND 25,000
VND 20,000
VND 10,000
Desserts
Fruit
Drinks
Món chính
Bánh mì kẹp phô mai
Bánh mì kẹp phô mai đôi
Cơm cà ri gà
Xa lát hải sản
Xa lát trứng
Chả cá nấm
Món tráng miệng
Kem
Bánh chuối
Bánh trái cây
Trái cây
Táo
Cam
Chuối
Lê
Trái cây thập cẩm
Thức uống
Nước ép cam
Nước ép táo
Trà
Cà phê
Nước khoáng
18
6. READING ĐỌC
A. Put these words in the correct groups below.
Điền những từ dưới vào nhóm cùng loại
Fruit cake
Lemon tea
Chocolate cake Fish pie
custard
Bánh trái cây
Fruit juice
Cheese burger Black coffee
Trà chanh
Bánh sô cô la Bánh cá
Bánh trứng
Chicken salad Ice cream
Xa lát gà
Fried chicken
Mineral water
Kem
Nước hoa quả Gà rán
Bánh mì kẹp phô mai Cà phê phin
Nước khoáng
Main courses (món chính): Fish pie, Cheese burger, Chicken salad, Fried
chicken.
Desserts (món tráng miệng): Fruit cake, Chocolate cake, custard, Ice cream.
Drinks (đồ uống): Lemon tea, Fruit juice, Black coffee, Mineral water.
19
6. READING ĐỌC
B. Read the menu and decide if the sentences below are T (TRUE) or F(FALSE).
Đọc thực đơn và cho biết các câu dưới đúng hay sai. Đúng ghi T hoặc sai ghi F.
1. You can eat salad in this restaurant. (T)
2. This restaurant sells seafood. (T)
3. There are three different types of cake (T)
4. They don't have desserts in this restaurant. (F)
5. The water is free in this restaurant. (F)
1. Bạn có thể ăn xa lát ở nhà hàng này.
2. Nhà hàng này bán hải sản.
3. Có 3 loại bánh khác nhau.
4. Họ không có món tráng miệng trong nhà hàng.
5. Nước khoáng được miễn phí trong nhà hàng
này.
20
7. GRAMMAR FOCUS 2: SHOULD / SHOULDN'T
Trọng tâm ngữ pháp: Should/ Shouldn't
A. Read the conversation below and answer the questions.
Đọc đoạn hội thoại dưới và trả lời các câu hỏi
Frank:
Susan:
Frank:
Susan:
Frank:
Susan:
Frank:
Susan:
Frank:
Susan:
Frank:
Susan:
Hi Susan!
Hi Frank!
What are you eating?
I'm eating fried chicken with some potato chips.
Oh, no. You shouldn't eat too much fast food. It's really bad for your health.
But I'm hungry!
No, Susan! You should eat healthy food, like fish and vegetables.
Yes, OK. You're right.
And I also see some coke. You shouldn't drink it too much. It makes you gain weight.
Well, so what should I drink now?
You should drink more mineral water. Lemon juice or orange juice is also quite good.
Yes, I see. Thanks, Frank.
21
A. Read the conversation below and answer the questions.
Đọc đoạn hội thoại dưới và trả lời các câu hỏi
Frank: Xin chào Susan!
Susan: Xin chào Frank!
Frank: Bạn đang ăn món gì đó?
Susan: Mình đang ăn gà rán kèm 1 ít khoai tây chiên.
Frank: Ồ không. Bạn không nên ăn quá nhiều đồ ăn nhanh. Điều này thực sự không tốt cho
sức khỏe của bạn.
Susan: Nhưng mà tớ đói!
Frank: Không nên, Susan! Bạn nên ăn đồ ăn tốt cho sức khỏe, chẳng hạn như cá và rau củ.
Susan: Phải rồi, tớ đồng ý. Bạn nói đúng đó.
Frank: Và tớ cũng nhìn thấy cả nước cô ca. Bạn không nên uống nó quá nhiều. Nó sẽ làm
cho bạn bị tăng cân đó.
Susan: Tốt thôi, vậy tớ nên uống gì bây giờ?
Frank: Bạn nên uống nhiều nước khoáng. Nước ép chanh hoặc nước ép cam cũng khá là
tốt.
Susan: Đồng ý, mình hiểu rồi. Cảm ơn Frank.
22
A. Read the conversation below and answer the questions.
Đọc đoạn hội thoại dưới và trả lời các câu hỏi
1. What shouldn't Susan eat and drink?
She shouldn't eat fast food and drink coke too much
2. What should she eat and drink?
She should eat healthy food, like fish and vegetables. She should
drink more mineral water, lemon juice or orange juice.
1. Susan không nên ăn và uống gì?
Cô ấy không nên ăn đồ ăn nhanh và uống nước cô ca quá nhiều.
2. Cô ấy nên ăn và uống gì?
Cô ấy nên ăn đồ ăn tốt cho sức khỏe, chẳng hạn như cá và rau củ .
Cô ấy nên uống nhiều nước khoáng, nước ép chanh hoặc nước ép
cam.
23
SHOULD/ SHOULDN'T
We use should / shouldn't to give advice, or say something is a good or bad
idea.
Chúng ta nên sử dụng should/ shouldn't khi cho lời khuyên, hoặc nói về những
sáng kiến tốt hoặc xấu.
Should is followed by the base form of the verb. The form of should is the same
for all persons.
Should được sử dụng theo sau là động từ nguyên mẫu. Dạng động từ nguyên
mẫu được sử dụng giống nhau cho tất cả mọi người.
Affirmative Khẳng đinh
Negative Phủ định
You should drink more water.
Bạn nên uống nhiều nước hơn.
You shouldn't stay up late.
Bạn không nên thức khuya
Interrogative Nghi vấn
Should I stop now ? Tôi có nên dừng lại bây giờ không ?
Yes, you should./ No, you shouldn't.
Vâng, bạn nên ./ Không, bạn không nên.
24
B. Match the problems with the advice.
Ghép các vấn đề với lời khuyên phù hợp.
1. I am thirsty now.
(d.) You should find something to drink.
2. I can't do this exercise.
(a.) You should ask Peter for help.
3. I feel so sleepy.
(b.) You should go to bed early.
4. John fails the exam.
(c.) He should study harder.
5. Mary wants to lose weight.
(e.) She should eat more fruits and vegetables.
1.
Tôi khát nước.
(d.) Bạn nên tìm thứ gì đó để uống.
2. Tôi không thể làm bài tập này.
(a.) Bạn nên nhờ Peter giúp.
3. Tôi cảm thấy rất buồn ngủ.
(b.) Bạn nên đi ngủ sớm.
4. John bị thi trượt.
(c.) Anh ấy nên học tập chăm chỉ hơn.
5. Mary muốn giảm cân.
(e.) Cô ấy nên ăn nhiều trái cây và rau củ.
25
26
ĐỒ ĂN VÀ NƯỚC UỐNG
Teacher: NGUYỄN MINH NHỰT
Presentation: TEAM 2
MEMBERS :
1.Đàm Thị Thảo
2.Trần Thị Ánh
3.Nguyễn Thị Phương Thảo
4.Ngô Hoàng Thủy
5.Ngô Loan Trinh
6.Nguyễn Bảo Gia Linh
7.Nguyễn Thị Xuyên
8.Lê Minh Hoàng
1
1. WARM-UP KHỞI ĐỘNG
Talk about a kind of food you like.
Hãy nói về một loại đồ ăn mà bạn thích
What kind of food do you like?
I like white rice and vegetables
Do you like to eat out or eat at home?
I like to eat at home
Bạn thích đồ ăn gì?
Tôi thích cơm và rau củ.
Bạn thích ăn ở ngoài hay ăn ở nhà?
Tôi thích ăn ở nhà.
2
2. VOCABULARY : FOOD AND DRINK
TỪ VỰNG : THỨC ĂN VÀ ĐỒ UỐNG
A.
Match each food item with a picture.
Ghép mỗi món ăn với 1 bức tranh
1. _(g)_ bananas
2. _(h)_ cheese
3. _(c)_ beefsteak
4. _(a)_ chicken
5. _(k)_ carrots
6. _(j)_ potatoes
7. _(e)_ prawn
8. _(d)_ butter
9. _(f)_ fish
10. _(b)_oranges
11. _(i)_mushrooms
12. _(l)_ salmon
Quả chuối
Phô mai
Bò bít tết
Thịt gà
Củ cà rốt
Củ khoai tây
Tôm
Bơ
(e)
Cá
Quả cam
Nấm
Cá hồi
(h)
(i)
(j)
(b)
(c)
(a)
(d)
(g)
(f)
(k)
(l)
3
2. VOCABULARY : FOOD AND DRINK
TỪ VỰNG : THỨC ĂN VÀ ĐỒ UỐNG
B. Put the food items in part A into the correct groups.
Điền những đồ ăn ở mục A vào cùng một nhóm thực phẩm
1. Fish and seafood: Fish(f), salmon(l), prawn(e)
2. Meat: Chicken(a), beefsteak(c)
3. Dairy products : Butter(h), cheese(d)
4. Fruit and vegetables: Oranges(b), bananas(g), mushrooms(i),
potatoes(j), carrots(k)
1. Cá và hải sản: Cá(f), cá hồi(l), tôm(e)
2. Thịt: Thịt gà (a), Bò bít tết(c)
3. Thực phẩm từ bơ sữa : Bơ(h), phô mai(d)
4. Trái cây và rau củ: Cam(b), Chuối(g), nấm (i), khoai tây(j), cà rốt(k)
4
2. VOCABULARY : FOOD AND DRINK
TỪ VỰNG : THỨC ĂN VÀ ĐỒ UỐNG
C. Match each drink item with a picture.
Điền loại nước uống vào mỗi bức hình cho phù hợp.
1. _(e)_ lemon juice
2. _(b)_ beer
3. _(h)_ wine
4. _(a)_ soft drinks
5. _(c)_ tea
6. _(f)_ coffee
7. _(d)_ smoothies
8. _(g)_ mineral water
e
nước chanh
bia
rượu
nước ngọt
trà
cà phê
sinh tố
nước khoáng
b
a
c
h
f
d
g
5
2. VOCABULARY : FOOD AND DRINK
TỪ VỰNG : THỨC ĂN VÀ ĐỒ UỐNG
D. Work in pairs. Làm bài theo cặp đôi.
What kind of food and drink do you like? Bạn
thích loại đồ ăn và nước uống nào?
I like beefsteak and mineral water.
Tôi
thích bò bít tết và nước khoáng.
What kind of food and drink do you like? Bạn
thích loại đồ ăn và nước uống nào?
I like chicken and soft drink.
Tôi
thích thịt gà và nước ngọt.
6
3.GRAMMAR FOCUS 1: COUNTABLE AND UNCOUNTABLE NOUNS.
NGỮ PHÁP TRỌNG TÂM 1: DANH TỪ ĐẾM ĐƯỢC VÀ KHÔNG ĐẾM ĐƯỢC
7
3.GRAMMAR FOCUS 1: COUNTABLE AND UNCOUNTABLE NOUNS.
NGỮ PHÁP TRỌNG TÂM 1: DANH TỪ ĐẾM ĐƯỢC VÀ KHÔNG ĐẾM ĐƯỢC
A. Put the nouns below in the correct group.
Bạn hãy điền những danh từ phía dưới vào nhóm cùng loại.
Banana
cheese
beefsteak Carrot
potato
Butter
orange
Coffee
rice
cabbage
apple
milk
Chuối
Phô mai
Bò bít tết
Cà rốt
Khoai tây
Bơ
Cam
Cà phê
Gạo
Bắp cải
Táo
Sữa
Countable nouns
Uncountable nouns
Banana, carrot, potato, orange,
cabbage, apple
Cheese, beefsteak, butter, coffee,
rice, milk
Danh từ đếm được
Danh từ không đếm được
Chuối, cà rốt, khoai tây, cam, bắp
cải, quả táo
Phô mai, bò bít tết, bơ, cà phê, gạo,
sữa
8
3.GRAMMAR FOCUS 1: COUNTABLE AND UNCOUNTABLE NOUNS.
NGỮ PHÁP TRỌNG TÂM 1: DANH TỪ ĐẾM ĐƯỢC VÀ KHÔNG ĐẾM ĐƯỢC
9
3.GRAMMAR FOCUS 1: COUNTABLE AND UNCOUNTABLE NOUNS.
NGỮ PHÁP TRỌNG TÂM 1: DANH TỪ ĐẾM ĐƯỢC VÀ KHÔNG ĐẾM ĐƯỢC
B. Complete the questions with How much or How many.
Hoàn thành những câu hỏi sử dụng How much hoặc Howmany.
1. _How much_ sugar do you need for a cup of coffee?
2. _How many_ people are there in your family?
3. _How many_ tables do you see in the class?
4. _How much_ money do you spend a week?
5. _How many_ tomatoes do you put in the fridge?
6. _How much_ water is there in the bottle?
7. _How much_ butter is there in the jar?
8. _How many_ lights are there in your living room?
1. Bạn cần bao nhiêu đường cho một ly cà phê?
2. Có bao nhiêu thành viên trong gia đình của bạn?
3. Bạn thấy có bao nhiêu cái bàn trong lớp học?
4. Bạn chi bao nhiêu tiền cho một tuần?
5. Bạn bỏ bao nhiêu trái cà chua vào tủ lạnh?
6. Có bao nhiêu nước ở trong bình?
7. Có bao nhiêu bơ trong lọ?
8. Có bao nhiêu cái đèn trong phòng khách của bạn?
10
3.GRAMMAR FOCUS 1: COUNTABLE AND UNCOUNTABLE NOUNS.
NGỮ PHÁP TRỌNG TÂM 1: DANH TỪ ĐẾM ĐƯỢC VÀ KHÔNG ĐẾM ĐƯỢC
C. Work in pairs. Ask and answer the question in Exercise B.
Làm việc theo cặp đôi. Hỏi và trả lời câu hỏi trong bài tập mục B.
1.How much sugar do you need for a cup of coffee?
Bạn cần bao nhiêu đường cho 1 tách cà phê?
Not much. Just a spoonful of sugar.
Không nhiều lắm. Chỉ 1 muỗng đầy.
2. How many people are there in your family? Có
bao bao nhiêu thành viên trong gia đình bạn?
There are four peoples.
3. How many tables do you see in the class?
There are 35 tables.
Bạn nhìn thấy bao nhiêu cái bàn trong lớp học?
4. How much money do you spend a week?
Bạn chi bao nhiêu tiền một tuần?
Có 4 người.
35 cái bàn.
Có
Not much. Just about 200,000 vnđ
Không nhiều lắm.Chỉ tầm 200,000 đ
11
C. Work in pairs. Ask and answer the question in Exercise B.
Làm việc theo cặp đôi. Hỏi và trả lời câu hỏi trong bài tập mục B.
5. How many tomatoes do you put in the fridge? Bạn
bỏ vô bao nhiêu quả cà chua vào tủ lạnh?
6. How much water is there in the bottle?
Có bao nhiêu nước trong bình?
7. How much butter is there in the jar?
Có bao nhiêu bơ trong lọ?
8. How many lights are there in your living room? Có
bao nhiêu đèn trong phòng khách của bạn?
There are 10 tomatoes.
Có 10 quả.
Not much. Just about 1 liter.
Không nhiều lắm. Chỉ khoảng 1 lít nước.
There are 250 gram butters.
Có 250 gam bơ.
There are 4 lights.
Có 4 cái đèn.
12
5. SPEAKING NÓI
A. Read the shopping list. Ask and answer questions about things in the market.
Hãy đọc danh sách mua sắm. Hỏi và trả lời các câu hỏi về những đồ ở chợ
Things to buy
bread
eggs
milk
butter
apples
cookies
potatoes
carrots
strawberries
tomatoes
apple juice
cakes
cheddar cheese
tea
Nhữn đồ cần mua
- bánh mì
- quả trứng
- sữa
- bơ
- quả táo
- bánh quy
- củ khoai tây
- củ cà rốt
- dâu tây
- cà chua
- nước ép táo
- bánh ngọt
- phô mai cheddar
- trà
13
5. SPEAKING NÓI
B. Complete the questions using much or many.
Hoàn thành những câu hỏi sử dụng much hoặc many
1. How many people are there in the room?
2. How much gas is there in the car?
3. How much money do you have in your pocket?
4. How many eggs do we have?
5. How much milk is there in the refrigerator?
6. How many apples do you want?
1. Có bao nhiêu người trong phòng?
2. Có bao nhiêu xăng trong xe hơi?
3. Trong túi của bạn có bao nhiêu tiền?
4. Chúng ta có bao nhiêu quả trứng?
5. Có bao nhiêu sữa trong tủ lạnh?
6. Bạn muốn bao nhiêu quả táo?
C. Choose an answer for each question in Exercise B.
Chọn một câu trả lời cho mỗi câu hỏi ở bài tập B
a. A kilo, please.
b. There are two cartons.
c. There are only two left.
d. Only five dollars.
e. Twenty. Nine men and eleven women.
f. The tank is full.
14
C. Choose an answer for each question in Exercise B.
Chọn một câu trả lời cho mỗi câu hỏi ở bài tập B
1. How many people are there in the room?
(e). Twenty. Nine men and eleven women.
2. How much gas is there in the car?
(f). The tank is full.
3. How much money do you have in your pocket?
(d). Only five dollars.
4. How many eggs do we have?
(c). There are only two left.
5. How much milk is there in the refrigerator?
(b). There are two cartons.
6. How many apples do you want?
(a). A kilo, please.
1. Có bao nhiêu người trong phòng?
(e). Hai mươi. 9 nam và 11 nữ.
2. Có bao nhiêu xăng trong xe?
(f). Còn đầy bình.
3. Trong túi của bạn có bao nhiêu tiền?
(d). Chỉ có 5 đô la.
4. Chúng ta có bao nhiêu quả trứng?
(c). Còn lại 2 quả trứng.
5. Có bao nhiêu sữa trong tủ lạnh?
(b). Có 2 thùng.
6. Bạn muốn bao nhiêu quả táo?
(a). Vui lòng cho tôi 1 kg.
15
D. Find mistakes in the following sentences and correct them.
Tìm lỗi sai trong các câu sau và sửa lại cho đúng
1. How much potatoes do you want?
How many potatoes do you want?
2. I don't like an ice cream.
I don't like ice cream.
3. Can I have a bread, please?
Can I have any bread, please?
4. I'm hungry. I like a sandwich.
I'm hungry. I would like a sandwich
5. There isn't many milk left.
There isn't any milk left.
6. I'd like some fruits, please.
I'd like some fruit, please.
7. How many money do you have?
How much money do you have?
8. We have lot of homework today.
We have a lot of homework today.
16
E. Work with your partner. Make a shopping list each. Buy the
things you need in the market. Take turns to be the seller.
Làm việc với cộng sự của bạn. Lập danh sách mua sắm. Mua
những đồ bạn cần ở chợ. Thay phiên nhau đóng vai người bán.
Can I help you?
Yes, please. I'd like a banaba cake.
Here you are. Anything else?
Yes. Can I have some oranges.
How much is that?
That's 35,000 VND please.
Can I help you?
Yes, please. I'd like some apples.
Here you are. Anything else?
Yes. Can I have an Orange juice?
How much is that?
That's 30,000 VND please.
17
6. READING ĐỌC
Main courses
Menu (Thực đơn)
Cheese burger
VND 60,000
Double cheese burger
Chicken curry with rice
Seafood salad
Egg salad
Fish and mushroom pie
VND 65,000
VND 50,000
VND 55,000
VND 40,000
VND 60,000
Ice cream
Banana cake
Fruit cake
VND 25,000
VND 15,000
VND 20,000
Apple
Orange
Banana
Pear
Mixed fruits
VND 25,000
VND 20,000
VND 15,000
VND 20,000
VND 40,000
Orange juice
Apple juice
Tea
Coffee
Water
VND 30,000
VND 35,000
VND 25,000
VND 20,000
VND 10,000
Desserts
Fruit
Drinks
Món chính
Bánh mì kẹp phô mai
Bánh mì kẹp phô mai đôi
Cơm cà ri gà
Xa lát hải sản
Xa lát trứng
Chả cá nấm
Món tráng miệng
Kem
Bánh chuối
Bánh trái cây
Trái cây
Táo
Cam
Chuối
Lê
Trái cây thập cẩm
Thức uống
Nước ép cam
Nước ép táo
Trà
Cà phê
Nước khoáng
18
6. READING ĐỌC
A. Put these words in the correct groups below.
Điền những từ dưới vào nhóm cùng loại
Fruit cake
Lemon tea
Chocolate cake Fish pie
custard
Bánh trái cây
Fruit juice
Cheese burger Black coffee
Trà chanh
Bánh sô cô la Bánh cá
Bánh trứng
Chicken salad Ice cream
Xa lát gà
Fried chicken
Mineral water
Kem
Nước hoa quả Gà rán
Bánh mì kẹp phô mai Cà phê phin
Nước khoáng
Main courses (món chính): Fish pie, Cheese burger, Chicken salad, Fried
chicken.
Desserts (món tráng miệng): Fruit cake, Chocolate cake, custard, Ice cream.
Drinks (đồ uống): Lemon tea, Fruit juice, Black coffee, Mineral water.
19
6. READING ĐỌC
B. Read the menu and decide if the sentences below are T (TRUE) or F(FALSE).
Đọc thực đơn và cho biết các câu dưới đúng hay sai. Đúng ghi T hoặc sai ghi F.
1. You can eat salad in this restaurant. (T)
2. This restaurant sells seafood. (T)
3. There are three different types of cake (T)
4. They don't have desserts in this restaurant. (F)
5. The water is free in this restaurant. (F)
1. Bạn có thể ăn xa lát ở nhà hàng này.
2. Nhà hàng này bán hải sản.
3. Có 3 loại bánh khác nhau.
4. Họ không có món tráng miệng trong nhà hàng.
5. Nước khoáng được miễn phí trong nhà hàng
này.
20
7. GRAMMAR FOCUS 2: SHOULD / SHOULDN'T
Trọng tâm ngữ pháp: Should/ Shouldn't
A. Read the conversation below and answer the questions.
Đọc đoạn hội thoại dưới và trả lời các câu hỏi
Frank:
Susan:
Frank:
Susan:
Frank:
Susan:
Frank:
Susan:
Frank:
Susan:
Frank:
Susan:
Hi Susan!
Hi Frank!
What are you eating?
I'm eating fried chicken with some potato chips.
Oh, no. You shouldn't eat too much fast food. It's really bad for your health.
But I'm hungry!
No, Susan! You should eat healthy food, like fish and vegetables.
Yes, OK. You're right.
And I also see some coke. You shouldn't drink it too much. It makes you gain weight.
Well, so what should I drink now?
You should drink more mineral water. Lemon juice or orange juice is also quite good.
Yes, I see. Thanks, Frank.
21
A. Read the conversation below and answer the questions.
Đọc đoạn hội thoại dưới và trả lời các câu hỏi
Frank: Xin chào Susan!
Susan: Xin chào Frank!
Frank: Bạn đang ăn món gì đó?
Susan: Mình đang ăn gà rán kèm 1 ít khoai tây chiên.
Frank: Ồ không. Bạn không nên ăn quá nhiều đồ ăn nhanh. Điều này thực sự không tốt cho
sức khỏe của bạn.
Susan: Nhưng mà tớ đói!
Frank: Không nên, Susan! Bạn nên ăn đồ ăn tốt cho sức khỏe, chẳng hạn như cá và rau củ.
Susan: Phải rồi, tớ đồng ý. Bạn nói đúng đó.
Frank: Và tớ cũng nhìn thấy cả nước cô ca. Bạn không nên uống nó quá nhiều. Nó sẽ làm
cho bạn bị tăng cân đó.
Susan: Tốt thôi, vậy tớ nên uống gì bây giờ?
Frank: Bạn nên uống nhiều nước khoáng. Nước ép chanh hoặc nước ép cam cũng khá là
tốt.
Susan: Đồng ý, mình hiểu rồi. Cảm ơn Frank.
22
A. Read the conversation below and answer the questions.
Đọc đoạn hội thoại dưới và trả lời các câu hỏi
1. What shouldn't Susan eat and drink?
She shouldn't eat fast food and drink coke too much
2. What should she eat and drink?
She should eat healthy food, like fish and vegetables. She should
drink more mineral water, lemon juice or orange juice.
1. Susan không nên ăn và uống gì?
Cô ấy không nên ăn đồ ăn nhanh và uống nước cô ca quá nhiều.
2. Cô ấy nên ăn và uống gì?
Cô ấy nên ăn đồ ăn tốt cho sức khỏe, chẳng hạn như cá và rau củ .
Cô ấy nên uống nhiều nước khoáng, nước ép chanh hoặc nước ép
cam.
23
SHOULD/ SHOULDN'T
We use should / shouldn't to give advice, or say something is a good or bad
idea.
Chúng ta nên sử dụng should/ shouldn't khi cho lời khuyên, hoặc nói về những
sáng kiến tốt hoặc xấu.
Should is followed by the base form of the verb. The form of should is the same
for all persons.
Should được sử dụng theo sau là động từ nguyên mẫu. Dạng động từ nguyên
mẫu được sử dụng giống nhau cho tất cả mọi người.
Affirmative Khẳng đinh
Negative Phủ định
You should drink more water.
Bạn nên uống nhiều nước hơn.
You shouldn't stay up late.
Bạn không nên thức khuya
Interrogative Nghi vấn
Should I stop now ? Tôi có nên dừng lại bây giờ không ?
Yes, you should./ No, you shouldn't.
Vâng, bạn nên ./ Không, bạn không nên.
24
B. Match the problems with the advice.
Ghép các vấn đề với lời khuyên phù hợp.
1. I am thirsty now.
(d.) You should find something to drink.
2. I can't do this exercise.
(a.) You should ask Peter for help.
3. I feel so sleepy.
(b.) You should go to bed early.
4. John fails the exam.
(c.) He should study harder.
5. Mary wants to lose weight.
(e.) She should eat more fruits and vegetables.
1.
Tôi khát nước.
(d.) Bạn nên tìm thứ gì đó để uống.
2. Tôi không thể làm bài tập này.
(a.) Bạn nên nhờ Peter giúp.
3. Tôi cảm thấy rất buồn ngủ.
(b.) Bạn nên đi ngủ sớm.
4. John bị thi trượt.
(c.) Anh ấy nên học tập chăm chỉ hơn.
5. Mary muốn giảm cân.
(e.) Cô ấy nên ăn nhiều trái cây và rau củ.
25
26
 








Các ý kiến mới nhất