Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tiếng anh lớp 6 meeting people

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Quốc Toản
Ngày gửi: 02h:47' 28-07-2017
Dung lượng: 217.9 KB
Số lượt tải: 65
Số lượt thích: 0 người
Unit 1
MEETING PEOPLE
yourself
Name, nick name
Age
Address (apartment number,..)
Phone number
E-mail address

Thiết kế bài giảng tiếng anh 0911 168 598
2
State university
Name: Sun-hee Kim
Student ID.No
Name: Shinichi Yabe
Nickname: Shin
Class: English 101
Teacher: Bob Smith
***
Name: Hai Quang Nguyen
Nickname: higuy
Student ID.No
First name: Sun-hee, Shinichi,Hai
Last name: Kim, Yabe, Nguyen
speaking
Work with your partner
What ‘s your name?



listening
Thiết kế bài giảng tiếng anh 0911 168 598
5
Grammar:
I’m a student.
They’re students.
What’s his name?
His name is Ben.
**MEMO**
I am = I’m
You are = you’re
He is = he’s
She is = she’s
They are = they’re
What is = what’s
It is = it’s
(Adj sở hữu cần Noun, Đại từ sở hữu ko cần Noun)
- Đại từ hay tính từ sở hữu
(Đại từ + tobe…)
conversation
A: Hello, I’m Jennifer. What’s your name?
B: Hi. Jennifer. I’m Li-jun. Please call me Li, it’s my nickname.
A: Ok. It’s nice to meet you, Li.
B: Nice to meet you, too. What’s your last name, Jennifer?
A: It’s Banks. What’s your last name?
B: Wrong.



PAIR WORK
First name: Last name:
nickname: phone:
email:
address:
COMMUNICATION TASK: Address cards
Thiết kế bài giảng tiếng anh 0911 168 598
9
 
Gửi ý kiến

↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓