Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

tieng anh thcs

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Mạnh Tuyền
Ngày gửi: 22h:20' 26-03-2014
Dung lượng: 30.3 KB
Số lượt tải: 20
Số lượt thích: 0 người
Tổng hợp Kiến thức tiếng anh THCS

A - Tenses ( Các thì )
I. Thì hiện tại đơn giản ( The present simple )
1. Diễn tả hành động lặp đi lập lại chở thành thói quen.
Diễn tả một sự thật hiển nhiên.
2. Hình thức của động từ
a. Động từ ( To be ): Thì, là, ở: Có 3 dạng: am, is, are
( + ) I - am ( - ) I am not ( ? ) Are you…..?
+ Yes, I am
+ No, I am not

( + ) She - is ( - ) She is not/isn`t ( ? ) Is she…….?
He - is + Yes, she is
It - is + No, she isn`t
1 tên riêng ( Lan ) - is

( + ) You - are ( - ) You are not/aren`t ( ? ) Are you/they…..?
We - are + Yes, they are
They - are + No, they aren`t
2 tên riêng - are

VD1: ( + ) I am a student.
( - ) I am not a student
( ? ) Are you a student?
+ Yes, I am
+ No, I am not
VD2: ( +) She is a student.
( - )She isn`t a student
( ? ) Is she a student?
+ Yes, she is
+ No, she isn`t
VD3: Lan is a student.

VD4: ( + ) They are students.
( - ) They aren`t students
( ? ) Are they student?
+ Yes, they are
+ No, they aren`t
b. Động từ thường ( V )
S + V- nguyên với S: I, You, We, They, 2 tên riêng
VD: I play soccer
They play soccer
Huy and Hung play soccer
S + V-s/es với S: She, He, It, 1 tên riêng

VD: She plays soccer.
He gets up at 6.
* Các động từ kết thúc bằng o, x, ch, sh, z ta phải thêm "es" đối với các ngôi số ít.
VD: go => goes : Đi She goes to school every day.
do => does : Làm
watch => watches: Xem He always watches TV.
wash => washes: Rửa, gội….
3. Các trạng từ đi kèm:
- 5 trạng từ chỉ tần xuất:
+ Always: Luôn luôn
+ Usually: Luôn
+ Opfen: Thường
+ Sometimes: thỉnh thoảng
+ Never: Không bao giờ
- Frequently: Thường
- Constantly: Thỉnh thoảng
- Occasionally: Thỉnh thoảng
- Seldom. Rarely: Hiếm
- Every day/ week/month/year..: Hằng….
II- Thì hiện tại tiếp diễn ( The present continuos tense )
1.Diễn tả hành động đang diễn ra tại thời điểm nói
2. Hình thức của động từ:
S + be + V-ing Be: am, is, are
Vd: I am doing my home work.
Lan is skipping.
- Thể phủ định: Thêm "not" vào sau động từ "to be".
Vd: I am not doing my home work.
- Thể nghi vấn: Đảo động từ "to be" lên đầu câu.
3. Các trạng từ chỉ thời gian:
- Now: bây giờ
- At the moment
- At present
* Quy tắc thêm đuôi "-ing".
- Nếu tận cùng của động từ là "e" ta bỏ "e" trước khi thêm đuôi "-ing".
Vd: come => coming
- Nếu động từ có 1 đến 2 âm tiết kết thúc là một nguyên âm, ở giữa là hai phụ âm, trọng âm rơi vào hai âm tiết cuối thì ta nhân đôi phụ âm cuối. " + ing".
Vd: begin => beginning
- Nếu động từ có tận cùng là một phụ âm, trước đó là một nguyên âm duy nhất=> gấp đôi phụ âm cuối trước khi thêm đuôi " ing "
Vd:
 
Gửi ý kiến

↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng ZIP và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓