Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Tiếng Nhật Bản 7(CĐ-ĐH).

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Nguyễn Vũ Nam
Ngày gửi: 15h:39' 27-01-2024
Dung lượng: 502.5 KB
Số lượt tải: 7
Số lượt thích: 0 người
日本ご 7
TỔNG HỢP KIẾN THỨC NGỮ PHÁP TIẾNG NHẬT 7

TỔNG HỢP NGỮ PHÁP TỪ
BÀI 1 ĐẾN BÀI 3

7

1

これ/それ/あれ/どれ

7

1

わたしの本

7

2

この/その/あの/どの

7

2

~は~にあります/います

7

3

ここ/そこ/あそこ/どこ

7

3

~に~があります/います

1.
2.
3.
1.
2.
3.
1.
2.
3.

これ/それ/あれ は N です。
これ/それ/あれ は なん ですか。
N は どれ ですか。
  N1 の N2 ~ CỦA ~
だれの N ですか。
なんの N ですか。
  この/その/あの + N 
どの + N 
N1 の N2 ( N1 sự vật ; N2 danh từ chỉ vị trí)

1. N1 は  N2  に あります。  (N1 chỉ đồ vật, N2 chỉ vị
trí)
2. N1 は  N2  に います。 (N1 chỉ người động vật, N2
chỉ vị trí)
3.
は どこに あります/いますか。
1. N1
ここ/そこ/あそこ は N です。
4.
は  N2  に あります/いますか。
2. N1
ここ/そこ/あそこ は N ですか。
3.
4.
1.
2.
3.

N は ここ/そこ/あそこ  です。
N は どこ ですか。
N1 に  N2  が あります。 (N1 chỉ vị trí , N2 chỉ đồ vật)
N1  に なにが ありますか。
N1 に  N2  が ありますか。

7

3

~に~があります/います

7

3

何もありません/だれもいません

7

3

~へ行きます/来ます/かえります

1. N1 に  N2  が います。
2. N1  に だれが いますか。
3. N1 に  N2  が いますか。
4. N1  に なにが いますか。 ( dùng cho con vật)
1. 何もありません
2.   だれもいません
3. 何もいません 
1.
2.

N1 は  N2  へ 行きます/来ます/かえります。
  N1 は どこ へ 行きますか。

BÀI TẬP ĐIỀN TRỢ TỪ

日本
ご 


Bài tập điền trợ từ































日本
ご 


Bài tập điền trợ từ





























日本
ご 


Bài tập điền trợ từ
います
います
あります
あります
います
います

日本
ご 


Bài tập điền trợ từ

日本
ご 


Bài tập điền trợ từ
います
ありませ

います
いませ

きます
行きます
かえます

日本
ご 


Bài tập điền trợ từ
これは わたしの けしゴム で
す。
あれは なん ですか。
それは わたしの しゅうせいえ
き  ではありません。
それも 先生の のり です。  
 
これは だれの ペンテース で
すか。

日本
ご 


Bài tập điền trợ từ

あの のりは わたしの です。
その ノートは 先生の ですか。
この さいふは だれの ですか。
あの じょうぎは ランさんの 
ですか。
その ボールペンは ミンさんの
 ではありません。

ありがとうご
ざいます。

Địa chỉ: 131 Lương Nhữ Hộc, Khuê Trung, Cẩm Lệ, Đà
Nẵng 550000
468x90
 
Gửi ý kiến