Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Tiếng Trung Quốc LỚP 6 (CĐ-ĐH).

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Thị Ngọc Hoa
Ngày gửi: 21h:42' 04-02-2023
Dung lượng: 30.6 MB
Số lượt tải: 23
Số lượt thích: 0 người
1

第十九课 : 怎么走
教师 : 黎氏玉花
新苹郡范玉石初中学校

检查旧课



看一看 , 猜一猜

2

1.

2.

3.


4.

5.








3

新课
第十九课 : 怎么走

生词
2.
3.
4.
5.
6.

1. 到 /dào/
怎么走 /zĕn me zŏu/
玩儿 /wánr/
自行车 /zì xíng chē/
汽车 /qì chē/
车站 / chē zhàn/

4

7. 累 /lèi/
8. 见面 /jiàn miàn

5

6

7

8

9

10

范句
在 + 地方 + 动词
1. 老师在学校上课。
2. 我爸爸在学校工作。
3. 他在河内学习。

11

1. 她妹妹 ........... 学校学习。
A. 在

B. 也

12

C. 都

2. 老师在学校 ........... 。
A. 去玩儿

B. 工作

3. 我们在 ........... 见面。

C. 课文
5. 妈妈 ..... 家休息。

A. 也 B. 是 C. 在
A. 工作
B. 上课
C. 车站
4. 同学们在本子里 ........... 汉字。
A. 写

B. 说

C. 读

一、听后判断对错

会话一

1. 今天是星期日。

13




2. 他们到水上公园玩儿。
3. 他们骑自行车去玩儿。

4. 他们早上七点见
面。
5. 他们在车站见面。




根据会话 , 回答问题

14

1. 他们到哪儿玩儿?

1. 水上公园

2. 他们骑自行车去
吗?
3. 他们几点见面?

2. 不

4. 他们在哪儿见面?

4. 车站

3. 早上六点

用适当的词语填空

15

1. 明天星期六 , 我们到哪儿
.......... 玩儿?
到 水上公园 , 怎么样?
2. ..........
3. 好啊 , 咱们骑自行车去.......... 吧。
4. 骑自行车太累了 , 我们坐.......... 汽车去吧。
在 ....... 车站
5. 也好。那明天早上六点 , 我们
见面。

16

17
468x90
 
Gửi ý kiến