Tiếng Việt 1: "Tiếng Việt 1: Ôn tập ( chủ đề 4)

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Thị Tám
Ngày gửi: 17h:24' 29-03-2024
Dung lượng: 4.1 MB
Số lượt tải: 0
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Thị Tám
Ngày gửi: 17h:24' 29-03-2024
Dung lượng: 4.1 MB
Số lượt tải: 0
Số lượt thích:
0 người
Giáo viên thực hiện: Hoàng Thị Tám
Tìm từ ngữ có tiếng chứa vần oanh, uyt, iêu, iêm
uyt
iêu
iêm
oanh
- iêu: diều, biểu, hiểu, tiểu,
chiều, điếu.
- uyt: xuỵt, tuýt còi, huýt
sáo….
- iêm: Tiêm phòng, chiêm bao,
hồng
xiêm….
- oanh: doanh trại,mới toanh,
loanh quanh….
Tìm lời khuyên phù hợp với mỗi bài mà em đã học
Tên bài đọc
Lời khuyên
Rửa tay trước khi ăn
Không mở cửa cho người lạ khi ở
nhà một mình.
Lời chào
Cần phải rửa tay sạch trước khi ăn
để phòng bệnh.
Khi mẹ vắng nhà
Nhớ chào hỏi khi gặp gỡ.
Nếu không may bị lạc
Khi đi đường, cần phải tuân thủ sự
điều khiển của đèn giao thông.
Đèn giao thông
Khi đi chơi chỗ đông người, phải
chú ý đề phòng bị lạc.
Chọn việc làm ở B phù hợp với tình huống ở A
B
A
Gặp gỡ ai đó lần đầu và em
muốn người đó biết về em
Được ai đó giúp đỡ
Có lỗi với người khác
cảm ơn
xin lỗi
giới thiệu
Muốn người khác cho phép
làm gì đó
chúc mừng
Khi bạn bè hoặc người thân
có niềm vui
Xin phép
Kể với bạn về một tình huống em đã nói lời cảm ơn hoặc
xin lỗi
Viết một câu về điều em nên làm hoặc không nên làm
Em nên rửa tay bằng xà phòng.
Em nên đi bộ trên vỉa hè.
Em không nên tự ý đi ra khỏi lớp.
Em không nên nói dối.
Đọc mở rộng
a. Tìm một cuốn sách
viết về những điều em
cần biết trong cuộc sống.
b. Nói với bạn về điều
em học được từ những
nội dung đã đọc.
Dặn dò:
- Xem lại bài từ trang 64 đến
trang 83.
- Hoàn thành vở bài tập.
- Chuẩn bị bài mới: Kiến và
chim bồ câu (trang 84, 85).
Tìm từ ngữ có tiếng chứa vần oanh, uyt, iêu, iêm
uyt
iêu
iêm
oanh
- iêu: diều, biểu, hiểu, tiểu,
chiều, điếu.
- uyt: xuỵt, tuýt còi, huýt
sáo….
- iêm: Tiêm phòng, chiêm bao,
hồng
xiêm….
- oanh: doanh trại,mới toanh,
loanh quanh….
Tìm lời khuyên phù hợp với mỗi bài mà em đã học
Tên bài đọc
Lời khuyên
Rửa tay trước khi ăn
Không mở cửa cho người lạ khi ở
nhà một mình.
Lời chào
Cần phải rửa tay sạch trước khi ăn
để phòng bệnh.
Khi mẹ vắng nhà
Nhớ chào hỏi khi gặp gỡ.
Nếu không may bị lạc
Khi đi đường, cần phải tuân thủ sự
điều khiển của đèn giao thông.
Đèn giao thông
Khi đi chơi chỗ đông người, phải
chú ý đề phòng bị lạc.
Chọn việc làm ở B phù hợp với tình huống ở A
B
A
Gặp gỡ ai đó lần đầu và em
muốn người đó biết về em
Được ai đó giúp đỡ
Có lỗi với người khác
cảm ơn
xin lỗi
giới thiệu
Muốn người khác cho phép
làm gì đó
chúc mừng
Khi bạn bè hoặc người thân
có niềm vui
Xin phép
Kể với bạn về một tình huống em đã nói lời cảm ơn hoặc
xin lỗi
Viết một câu về điều em nên làm hoặc không nên làm
Em nên rửa tay bằng xà phòng.
Em nên đi bộ trên vỉa hè.
Em không nên tự ý đi ra khỏi lớp.
Em không nên nói dối.
Đọc mở rộng
a. Tìm một cuốn sách
viết về những điều em
cần biết trong cuộc sống.
b. Nói với bạn về điều
em học được từ những
nội dung đã đọc.
Dặn dò:
- Xem lại bài từ trang 64 đến
trang 83.
- Hoàn thành vở bài tập.
- Chuẩn bị bài mới: Kiến và
chim bồ câu (trang 84, 85).
 







Các ý kiến mới nhất