Tập 1 - Bài 9: Đi học vui sao - Viết: Nhớ, viết Đi học vui sao. Phân biệt s-x, dấu hỏi-dấu ngã.

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Văn Hùng
Ngày gửi: 20h:49' 29-09-2022
Dung lượng: 6.8 MB
Số lượt tải: 348
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Văn Hùng
Ngày gửi: 20h:49' 29-09-2022
Dung lượng: 6.8 MB
Số lượt tải: 348
Số lượt thích:
0 người
Tiếng Việt
Tuần 5
Chính tả: Đi học vui sao
Bộ sách Kết nối tri thức
Tiết 3: Nghe – Viết
/
Sáng nay em đi học
Bình minh nắng xôn xao
Trong lành làn gió mát
Mơn man đôi má đào.
Lạt từng trang sách mới
Chao ôi là thơm tho
Này đây là nương lúa
Dập dờn những cánh cò.
Bao nhiêu truyện cổ tích
Cũng có trong sách hay
Cô dạy múa, dạy hát
Làm đồ chơi khéo tay.
ĐI HỌC VUI SAO
- Bài viết có những chữ nào cần phải viết hoa?
Tất cả chữ cái đầu mỗi câu thơ.
/
Sáng nay em đi học
Bình minh nắng xôn xao
Trong lành làn gió mát
Mơn man đôi má đào.
Lật từng trang sách mới
Chao ôi là thơm tho
Này đây là nương lúa
Dập dờn những cánh cò.
Bao nhiêu truyện cổ tích
Cũng có trong sách hay
Cô dạy múa, dạy hát
Làm đồ chơi khéo tay.
ĐI HỌC VUI SAO
Tất cả chữ cái đầu mỗi câu thơ.
Luyện viết từ khó
= n + ăng + ( /)
Nắng
= l + an + ( )
làn
= d + âp + ( .)
dập
= kh + eo + ( /)
khéo
Viết bài
*Tư thế ngồi viết: *Lưng thẳng, không tì ngực vào bàn. *Đầu hơi cúi. *Mắt cách vở 25 – 30 cm. *Tay phải cầm bút. *Tay trái tì nhẹ lên mép vở để giữ. *Hai chân để song song thoải mái.
2. Cách cầm bút:
*Cầm bút bằng 3 ngón tay: ngón cái, ngón trỏ, ngón giữa. *Khi viết, dùng 3 ngón tay di chuyển từ trái sang phải, cán bút nghiêng về phía bên phải, cổ tay, khuỷu tay và cánh tay cử động mềm mại, thoải mái.
_Soát lỗi_
NHẬN XÉT BÀI VIẾT
* Viết đúng chính tả * Trình bày đúng, sạch đẹp
2
Luyện tập
2. Quan sát tranh, tìm và viết từ ngữ chỉ sự vật theo yêu cầu a hoăc b
*Từ ngữ chứa tiếng bắt đầu bằng s hoặc x
M: _dòng suối_
b. Từ ngữ chứa tiếng có _dấu hỏi _hoặc _dấu ngã _
M: _cối giã gạo_
2. Quan sát tranh, tìm và viết từ ngữ chỉ sự vật theo yêu cầu a hoăc b
*Từ ngữ chứa tiếng bắt đầu bằng s hoặc x
M: _dòng suối_
bờ suối, nhà sàn, xe máy, con sóc, cái xẻng, hòn sỏi, ống xả, cái sọt…..
2. Quan sát tranh, tìm và viết từ ngữ chỉ sự vật theo yêu cầu a hoăc b
b. Từ ngữ chứa tiếng có _dấu hỏi _hoặc _dấu ngã _
M: _cối giã gạo_
cái xẻng, cửa ra vào, cửa sổ, cầu thang gỗ, bạn nữ, mũ, khăn thổ cẩm,
3. Tìm thêm từ ngữ có tiếng bắt đầu bằng s,x ( hoặc chứa tiếng có dấu hỏi, dấu ngã)
Viết 2-3 câu về điều em nhớ nhất trong buổi học hôm nay.
Tuần 5
Chính tả: Đi học vui sao
Bộ sách Kết nối tri thức
Tiết 3: Nghe – Viết
/
Sáng nay em đi học
Bình minh nắng xôn xao
Trong lành làn gió mát
Mơn man đôi má đào.
Lạt từng trang sách mới
Chao ôi là thơm tho
Này đây là nương lúa
Dập dờn những cánh cò.
Bao nhiêu truyện cổ tích
Cũng có trong sách hay
Cô dạy múa, dạy hát
Làm đồ chơi khéo tay.
ĐI HỌC VUI SAO
- Bài viết có những chữ nào cần phải viết hoa?
Tất cả chữ cái đầu mỗi câu thơ.
/
Sáng nay em đi học
Bình minh nắng xôn xao
Trong lành làn gió mát
Mơn man đôi má đào.
Lật từng trang sách mới
Chao ôi là thơm tho
Này đây là nương lúa
Dập dờn những cánh cò.
Bao nhiêu truyện cổ tích
Cũng có trong sách hay
Cô dạy múa, dạy hát
Làm đồ chơi khéo tay.
ĐI HỌC VUI SAO
Tất cả chữ cái đầu mỗi câu thơ.
Luyện viết từ khó
= n + ăng + ( /)
Nắng
= l + an + ( )
làn
= d + âp + ( .)
dập
= kh + eo + ( /)
khéo
Viết bài
*Tư thế ngồi viết: *Lưng thẳng, không tì ngực vào bàn. *Đầu hơi cúi. *Mắt cách vở 25 – 30 cm. *Tay phải cầm bút. *Tay trái tì nhẹ lên mép vở để giữ. *Hai chân để song song thoải mái.
2. Cách cầm bút:
*Cầm bút bằng 3 ngón tay: ngón cái, ngón trỏ, ngón giữa. *Khi viết, dùng 3 ngón tay di chuyển từ trái sang phải, cán bút nghiêng về phía bên phải, cổ tay, khuỷu tay và cánh tay cử động mềm mại, thoải mái.
_Soát lỗi_
NHẬN XÉT BÀI VIẾT
* Viết đúng chính tả * Trình bày đúng, sạch đẹp
2
Luyện tập
2. Quan sát tranh, tìm và viết từ ngữ chỉ sự vật theo yêu cầu a hoăc b
*Từ ngữ chứa tiếng bắt đầu bằng s hoặc x
M: _dòng suối_
b. Từ ngữ chứa tiếng có _dấu hỏi _hoặc _dấu ngã _
M: _cối giã gạo_
2. Quan sát tranh, tìm và viết từ ngữ chỉ sự vật theo yêu cầu a hoăc b
*Từ ngữ chứa tiếng bắt đầu bằng s hoặc x
M: _dòng suối_
bờ suối, nhà sàn, xe máy, con sóc, cái xẻng, hòn sỏi, ống xả, cái sọt…..
2. Quan sát tranh, tìm và viết từ ngữ chỉ sự vật theo yêu cầu a hoăc b
b. Từ ngữ chứa tiếng có _dấu hỏi _hoặc _dấu ngã _
M: _cối giã gạo_
cái xẻng, cửa ra vào, cửa sổ, cầu thang gỗ, bạn nữ, mũ, khăn thổ cẩm,
3. Tìm thêm từ ngữ có tiếng bắt đầu bằng s,x ( hoặc chứa tiếng có dấu hỏi, dấu ngã)
Viết 2-3 câu về điều em nhớ nhất trong buổi học hôm nay.
 







Các ý kiến mới nhất