Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Tiếp tuyến các Côníc- hh12

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: PC
Người gửi: Phạm Quốc Khánh (trang riêng)
Ngày gửi: 15h:32' 28-02-2008
Dung lượng: 715.5 KB
Số lượt tải: 30
Số lượt thích: 0 người
TiẾT 31-32
Giáo viên :
Phạm Quốc Khánh
1. Tiếp tuyến của Elíp
M


. Phương trình tiếp tuyến
tại điểm M( x0 ; y0)
Gọi là phương pháp tọa độ phân đôi
() :
. Điều kiện tiếp xúc của () với (E)
(E) :
() :
Ax + By + C = 0
(A2 + B2 ≠ 0) tiếp xúc với
(E)
Khi và chỉ khi :
Ax + By + C = 0
a2A2 + b2B2 = C2
. Áp dụng :
a) Lập pptt () với (E) :
Tại A
b) Lập pptt () với (E) đi qua B(5 ; 2)
****************************************
. Giải :
a) Lập pptt ()

pptt () :

b) Lập pptt ()
(Dùng phương pháp tọa độ phân đôi )

() qua B có dạng :
() : A(x – x0) + B(y – y0) = 0

() : Ax + By – 5A – 2B = 0
Điều kiện tiếp xúc () với (E) :
25.A2 + 9.B2 = (5A + 2B)2

50B2 – 20BA = 0


Chọn A = 1 ; B = 4

(2) : x + 4y – 13 = 0
2. Tiếp tuyến của Hypebol
M


. Phương trình tiếp tuyến
tại điểm M( x0 ; y0)
Gọi là phương pháp tọa độ phân đôi
() :
. Điều kiện tiếp xúc của () với (H)
(H) :
() :
Ax + By + C = 0
(A2 + B2 ≠ 0) tiếp xúc với
(H)
Khi và chỉ khi :
Ax + By + C = 0
a2A2  b2B2 = C2
M
. Áp dụng :
a) Lập pptt () với (H) :
Đi qua M
b) Lập pptt () với (H) biết () // x – y + 1 = 0
****************************************
. Giải :
a) Lập pptt ()

pptt () :

b) Lập pptt ()
(Dùng phương pháp tọa độ phân đôi )
() song song với x – y + 1 = 0 có dạng :
() : x – y + C = 0

Điều kiện tiếp xúc () với (H) :
1.16 – 1.4 = (C)2

C2 = 12


Có 2 tt là :
(1; 2) : x – y
3. Tiếp tuyến của Parabol
M


. Phương trình tiếp tuyến
tại điểm M( x0 ; y0)
Gọi là phương pháp tọa độ phân đôi
() :
. Điều kiện tiếp xúc của () với (P)
(P) :
() :
Ax + By + C = 0
(A2 + B2 ≠ 0) tiếp xúc với
(P)
Khi và chỉ khi :
Ax + By + C = 0
pB2 = - 2 AC
Đối với x2 = 2py thì đktx là pA2 = - 2BC
. Áp dụng :
a) Viết pptt () với (P) :
Tại M
b) Lập pptt () với (P) : y2 = 4x biết ()  2x – y + 5 = 0
****************************************
. Giải :
a) Lập pptt ()

pptt () :

b) Lập pptt ()
(Dùng phương pháp tọa độ phân đôi )
() vuông góc với 2x – y + 5 = 0 có dạng :
() : x + 2y + C = 0

Điều kiện tiếp xúc () với (P) :
2.(2)2 = 2.1.C

C = 4

Có tt là :
() : x + 2 y + 4 = 0
4. Bài tập về nhà :
1 ; 2 ; 3 ; 4 ; 5 ; 7 ; 8 ; 9 trang 49 – 50 sgk
5. Bài tập bổ trợ :
Hãy chỉ đáp án đúng : tiếp tuyến của các đường sau tại M ( 1 ; 0)
(E) : 2x2 + y2 = 2
A
B
C
D
x = 1
y = 1
x = y
y = 0
(H) : x2 - 2y2 = 1
L
K
M
N
x = 1
y = 1
y = x
y = 0
(P) : y2 = 2(x – 1)
U
V
P
Q
x = 1
x = 0
y = x
y = 1
Chào
Kính
468x90
 
Gửi ý kiến