Bài 31 Tiết 1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Dương Thị Soi
Ngày gửi: 06h:37' 24-03-2026
Dung lượng: 18.6 MB
Số lượt tải: 0
Nguồn:
Người gửi: Dương Thị Soi
Ngày gửi: 06h:37' 24-03-2026
Dung lượng: 18.6 MB
Số lượt tải: 0
Số lượt thích:
0 người
Cùng thỏ gieo hạt
Em hãy điền số thích hợp vào …
11 + 10 = 21
30 + 20 = 50
17 + 10 = 27
10 + 14 = 24
10 + 20 = 30
15 + 10 = 25
20 + 40 = 60
20 + 27 = 47
13 + 16 = 29
16 + 12 = 28
19 + 10 = 29
Thứ … ngày … tháng … năm ….
Toán
Chục
-
7
7
76 – 5 = ?
76
- 5
71
Đơn vị
6
5
1
• 7 trừ 6 bằng 1, viết 1
• Hạ 7, viết 7
Chục
-
3
Đơn vị
4
4
3
0
34 – 4 = 30
?
34
4
30
•
•
4 trừ 4 bằng 0,
viết 0
Hạ 3, viết 3
34
-4
30
1 Tính:
19
–
4
15
35
–
2
33
66
–
1
65
78
–
5
73
93
–
3
90
2 Đặt tính rồi tính.
18 – 5
18
–
5
13
46 – 4
46
–
4
42
75 – 3
99 – 9
75
99
–
9
90
–
3
72
3 Tìm chỗ đỗ cho xe ô tô.
47 − 2
73
56 − 6
78 − 5
45
50
4 Tính nhẩm (theo mẫu).
Một xe buýt chở 29 hành khách.
Đến bến đỗ có 5 hành khách
xuống xe. Hỏi trên xe buýt còn
lại bao nhiêu hành khách?
?
29
?
−
?
5
=
?
24
Ta
thực
Bàihiện
toán
hỏi
gì?
tính
gì? xe?
CóXe
bao
nhiêu
hành
khách
xuống
buýt
chở
mấyphép
hành
khách?
Em hãy điền số thích hợp vào …
11 + 10 = 21
30 + 20 = 50
17 + 10 = 27
10 + 14 = 24
10 + 20 = 30
15 + 10 = 25
20 + 40 = 60
20 + 27 = 47
13 + 16 = 29
16 + 12 = 28
19 + 10 = 29
Thứ … ngày … tháng … năm ….
Toán
Chục
-
7
7
76 – 5 = ?
76
- 5
71
Đơn vị
6
5
1
• 7 trừ 6 bằng 1, viết 1
• Hạ 7, viết 7
Chục
-
3
Đơn vị
4
4
3
0
34 – 4 = 30
?
34
4
30
•
•
4 trừ 4 bằng 0,
viết 0
Hạ 3, viết 3
34
-4
30
1 Tính:
19
–
4
15
35
–
2
33
66
–
1
65
78
–
5
73
93
–
3
90
2 Đặt tính rồi tính.
18 – 5
18
–
5
13
46 – 4
46
–
4
42
75 – 3
99 – 9
75
99
–
9
90
–
3
72
3 Tìm chỗ đỗ cho xe ô tô.
47 − 2
73
56 − 6
78 − 5
45
50
4 Tính nhẩm (theo mẫu).
Một xe buýt chở 29 hành khách.
Đến bến đỗ có 5 hành khách
xuống xe. Hỏi trên xe buýt còn
lại bao nhiêu hành khách?
?
29
?
−
?
5
=
?
24
Ta
thực
Bàihiện
toán
hỏi
gì?
tính
gì? xe?
CóXe
bao
nhiêu
hành
khách
xuống
buýt
chở
mấyphép
hành
khách?
 







Các ý kiến mới nhất