Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Bài 1. Tiêu chuẩn trình bày bản vẽ kĩ thuật

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Lan Hương
Ngày gửi: 20h:39' 15-10-2021
Dung lượng: 1.2 MB
Số lượt tải: 142
Số lượt thích: 0 người
1
Phần một:
VẼ KĨ THUẬT
Chương I:VẼ KỸ THUẬT CƠ SỞ
Bài 1
TIÊU CHUẨN TRÌNH BÀY BẢN VẼ KĨ THUẬT
I. KHỔ GIẤY
A0 (1189 X 841); A4 (297x 210)
297
210
II. T? L?:
Vật thật
Bản vẽ
Tỉ lệ =
Kt hình vẽ
Kt Vật thật
IV. CH? Vi?T:
V
h
v
1. Khổ chữ (h): là chiều cao chữ (mm)
H
IV. CH? Vi?T:
750
2. Kiểu chữ: Chữ in hoa hoặc in thường, viết đứng hoặc nghiêng.
III. NÉT VẼ
1. Các loại nét vẽ:
2. Chiều rộng của nét vẽ:
Thường lấy nét liền đậm là 0,5mm và các nét còn lại là 0,25mm.
.
.
.
.
.
V. GHI KÍCH THƯỚC
1. Đường gióng kích thước:
Là nét liền mảnh
- Kẻ vuông góc với phần cần ghi kích thước.
- Vượt quá đường kích thước 2-4 mm
A
B
V. GHI KÍCH THƯỚC
1. Đường gióng :
Là nét liền mảnh
- Kẻ vuông góc với phần cần ghi kích thước.
- Vượt quá đường kích thước 2-4 mm
A
B
2. Đường kích thước:
Vẽ bằng nét liền mảnh.
Song song phần cần ghi kích thước.
- Có mũi tên ở 2 đầu.
V. GHI KÍCH THƯỚC
1. Đường gióng :
Là nét liền mảnh
- Kẻ vuông góc với phần cần ghi kích thước.
- Vượt quá đường kích thước 2-4 mm
A
B
2. Đường kích thước:
Vẽ bằng nét liền mảnh.
Song song phần cần ghi kích thước.
- Có mũi tên ở 2 đầu.
3. Chữ số kích thước:
- Chỉ kích thước thực của vật.
- Độ dài đơn vị là mm.
- Kích thước góc : đơn vị là độ, phút, giây.
40
4. Kí hiệu Ø, R: đặt trước đường kính, bán kính
4. Kí hiệu Ø, R:
Trước con số kích thước đường kính của đường tròn ghi kí hiệu ø và bán kính của cung tròn ghi kí hiệu R.
Vị trí ghi Chữ số kích thước
CỦNG CỐ:
Nhận xét một số kích thước ghi ở hình 1.8, cách ghi nào sai ?
S
Đ
Đ
S
S
Đ
S
V. GHI KÍCH THƯỚC
1. Đường gióng :
Là nét liền mảnh
- Kẻ vuông góc với phần cần ghi kích thước.
- Vượt quá đường kích thước 2-4 mm
A
B
2. Đường kích thước:
Vẽ bằng nét liền mảnh.
Song song phần cần ghi kích thước.
- Có mũi tên ở 2 đầu.
3. Chữ số kích thước:
- Chỉ kích thước thực của vật.
- Độ dài đơn vị là mm.
- Kích thước góc : đơn vị là độ, phút, giây.
40
4. Kí hiệu Ø, R: đặt trước đường kính, bán kính
468x90
 
Gửi ý kiến