Bài 15. Tiêu hoá

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Sưu tầm
Người gửi: Phan Thanh Quyền (trang riêng)
Ngày gửi: 15h:37' 19-04-2008
Dung lượng: Bytes
Số lượt tải: 109
Nguồn: Sưu tầm
Người gửi: Phan Thanh Quyền (trang riêng)
Ngày gửi: 15h:37' 19-04-2008
Dung lượng: Bytes
Số lượt tải: 109
Số lượt thích:
0 người
B. ChuyÓn ho¸ vËt chÊt vµ n¨ng lîng ë ®éng vËt
Câu 1: Động vật khác thực vật ở đặc điểm
a. không có khả năng tự tổng hợp các chất hữu cơ
b. không có quá trình hô hấp
c. không có khả năng tổng hợp chất hữu cơ từ những chất vô cơ đơn giản
d. không có quá trình đồng hoá và dị hoá
c
Câu 2: Động vật không có khả năng tổng hợp các chất hữu cơ từ những chất vô cơ đơn giản vì động vật không có
a. ty thể.
b. lạp thể.
c. ribôxôm.
d. xenlulôzơ.
b
Các chất hữu cơ trong cơ thể động vật được lấy từ đâu, nhờ quá trình nào?
Tinh bột
Pr
Lipit
Quá trình tiêu hoá
TB
Thức ăn
aa
Glixêxin, axitbéo
Glucô
Từ sơ đồ trên, hãy cho biết tiêu hoá là gì?
I. Khái niệm tiêu hoá
- Biến đổi các hợp chất hữu cơ phức tạp (TĂ)? các hợp chất hữu cơ đơn giản, dễ hấp thụ cung cấp cho các TB.
- Tiêu hoá nội bào: Xảy ra trong tế bào.
- Tiêu hoá ngoại bào: Xảy ra ngoài tế bào, trong cơ quan tiêu hoá.
Có 2 hình thức tiêu hoá:
Quan sát sơ đồ và cho biết hình thức tiêu hoá ở trùng đế giày khác gì cơ bản so với tiêu hoá ở người? Có mấy hình thức tiêu hoá? Phân biệt chúng?
II. Tiêu hoá ở các nhóm động vật
Quan sát sơ đồ + nghiên cứu SGK + thảo luận nhóm và hoàn thành PHT sau:
II. Tiêu hoá ở các nhóm động vật
ĐV đơn bào
Ruột khoang (Thuỷ tức)
giun → thó
Lấy TĂ b?ng thực bào
TĂ
TĂ
Nội bào
Ngoại bào (chủ yếu)
- Nội bào
Ngoại bào
§«i khi tiêu hoá nội bào.
Lizôxôm
Enzim
Chất dd
TB tuyến
dd
+ TĂ
TH dở dang
TH nội bào
dd
ống tiêu hoá
TH Cơ học
hoá học(E)
dd
Enzim
TĂ
III. Tiêu hoá ở động vật ăn thịt và ăn tạp
Những bộ phận nào trong ống tiêu hoá tham gia biến đổi thức ăn ở Đv ăn thịt và ăn tạp?
Khoang miệng.
Dạ dày.
Ruột.
Ở khoang miệng, xảy ra quá trình biến đổi thức ăn như thế nào?
+ Biến đổi cơ học: nhờ rang.
+ Biến đổi hoá học: nhờ Enzim từ tuyến nước bọt
1. Ở khoang miệng:
-
Răng cửa
Răng
nanh
Răng hàm
Răng nanh
Răng hàm
Răng cửa
Hãy nêu rõ những đặc điểm của bộ hàm của ĐV ăn thịt, của ĐV ăn tạp Sự sai khác giữa quá trình biến đổi thức ăn ở khoang miệng ở 2 nhóm ĐV đó?
2. Ở dạ dày và ruột
Quá trinhF:He tieu hoa o nguoi.mpg tiêu hoá
Quan sát quá trình biến đổi thức ăn ở người + N/C SGK + thảo luận nhóm và cho biết:
- Sự biến đổi thức ăn ở dạ dày và ruột diễn ra như thế nào?
- Từ đặc điểm về thức ăn của nhóm Đv ăn thịt và Đv ăn tạp Độ dài ruột của chúng có gì khác nhau? Giải thích.
a. Ở dạ dày:
Biến đổi cơ học: Nhờ cơ thành dạ dày.
- Biến đổi hoá học : Nhờ Enzim và HCL tiết ra từ tuyến vị.
b. Ở ruột:
Biến đổi hoá học : Nhờ enzim từ dịch tuỵ, dịch mật, dịch ruột ? chất dinh dưỡng dễ hấp th? (a.a, glixờrin-a.bộo, du?ng don, nuclờụtit).
- Hấp thu chất dinh dưỡng.
Quá trinhF:He tieu hoa o nguoi.mpg tiêu hoá
3. Sự hấp thụ các chất dinh dưỡng
THHT
Quan sát sơ đồ + n/c SGK + kiến thức lớp 10 về TĐc qua màng TB và cho biết:
Đặc điểm cấu tạo của ruột thích nghi với chức năng hấp thụ chất dinh dưỡng?
Sự hấp thu chất dinh dưỡng thực hiện theo cơ chế nào?
Con đường vận chuyển các chất tới các TB?
THHT
+ Có nhiều nếp gấp niêm mạc ruột.
+ Trên đó có các lông ruột
+ Trên lông ruột có các lông cực nhỏ
Tăng diện tích bề mặt hấp thụ các chất dinh dưỡng.
a. Bề mặt hấp thụ của ruột
b. Cơ chế hấp thụ
- Khuyếch tán (Glixêrin, axit béo, các vitamin tan
trong dầu)
- Vận chuyển chủ động (Gluco, aa.…)
→ chất dinh dưỡng được hấp thụ theo đường máu và bạch huyết về tim → phân phối tới các TB.
phimF:He tieu hoa o nguoi.mpg
+ Biến đổi cơ học: nhờ rang.
+ Biến đổi hoá học: nhờ Enzim từ tuyến nước bọt
Biến đổi cơ học: Nhờ cơ thành dạ dày.
- Biến đổi hoá học : Nhờ Enzim và HCL tiết ra từ tuyến vị.
Biến đổi hoá học : Nhờ enzim từ dịch tuỵ, dịch mật, dịch ruột ? chất dd.
- Hấp thu chất dinh dưỡng.
Từ kiến thức đã học, hãy hoàn Thành PHT sau:
- Phân biệt tiêu hoá với chuyển hoá vật chất và năng lượng ở tế bào?
- Mối liên quan giữa tiêu hoá với chuyển hoá nội bào?
- Xảy ra ở ống tiêu hoá
- Biến đổi TĂ → chất đơn giản.
Xảy ra trong TB.
Tổng hợp chất hữu cơ đặc trưng của TB.
- Phân giải chất hữu cơ đặc trưng của TB→ ATP.
Pr
Tinh bột
Lipit
Quá trình tiêu hoá (Biến đổi trung gian)
Glucô
Thức ăn
aa
Glixerin - axit béo
TẾ BÀO
ChuyÓn hoá nội bào
Máu và hệ bạch huyết
Tim
1
2
3
4
5
6
7
Trò chơi ô chữ
Câu 1: Động vật khác thực vật ở đặc điểm
a. không có khả năng tự tổng hợp các chất hữu cơ
b. không có quá trình hô hấp
c. không có khả năng tổng hợp chất hữu cơ từ những chất vô cơ đơn giản
d. không có quá trình đồng hoá và dị hoá
c
Câu 2: Động vật không có khả năng tổng hợp các chất hữu cơ từ những chất vô cơ đơn giản vì động vật không có
a. ty thể.
b. lạp thể.
c. ribôxôm.
d. xenlulôzơ.
b
Các chất hữu cơ trong cơ thể động vật được lấy từ đâu, nhờ quá trình nào?
Tinh bột
Pr
Lipit
Quá trình tiêu hoá
TB
Thức ăn
aa
Glixêxin, axitbéo
Glucô
Từ sơ đồ trên, hãy cho biết tiêu hoá là gì?
I. Khái niệm tiêu hoá
- Biến đổi các hợp chất hữu cơ phức tạp (TĂ)? các hợp chất hữu cơ đơn giản, dễ hấp thụ cung cấp cho các TB.
- Tiêu hoá nội bào: Xảy ra trong tế bào.
- Tiêu hoá ngoại bào: Xảy ra ngoài tế bào, trong cơ quan tiêu hoá.
Có 2 hình thức tiêu hoá:
Quan sát sơ đồ và cho biết hình thức tiêu hoá ở trùng đế giày khác gì cơ bản so với tiêu hoá ở người? Có mấy hình thức tiêu hoá? Phân biệt chúng?
II. Tiêu hoá ở các nhóm động vật
Quan sát sơ đồ + nghiên cứu SGK + thảo luận nhóm và hoàn thành PHT sau:
II. Tiêu hoá ở các nhóm động vật
ĐV đơn bào
Ruột khoang (Thuỷ tức)
giun → thó
Lấy TĂ b?ng thực bào
TĂ
TĂ
Nội bào
Ngoại bào (chủ yếu)
- Nội bào
Ngoại bào
§«i khi tiêu hoá nội bào.
Lizôxôm
Enzim
Chất dd
TB tuyến
dd
+ TĂ
TH dở dang
TH nội bào
dd
ống tiêu hoá
TH Cơ học
hoá học(E)
dd
Enzim
TĂ
III. Tiêu hoá ở động vật ăn thịt và ăn tạp
Những bộ phận nào trong ống tiêu hoá tham gia biến đổi thức ăn ở Đv ăn thịt và ăn tạp?
Khoang miệng.
Dạ dày.
Ruột.
Ở khoang miệng, xảy ra quá trình biến đổi thức ăn như thế nào?
+ Biến đổi cơ học: nhờ rang.
+ Biến đổi hoá học: nhờ Enzim từ tuyến nước bọt
1. Ở khoang miệng:
-
Răng cửa
Răng
nanh
Răng hàm
Răng nanh
Răng hàm
Răng cửa
Hãy nêu rõ những đặc điểm của bộ hàm của ĐV ăn thịt, của ĐV ăn tạp Sự sai khác giữa quá trình biến đổi thức ăn ở khoang miệng ở 2 nhóm ĐV đó?
2. Ở dạ dày và ruột
Quá trinhF:He tieu hoa o nguoi.mpg tiêu hoá
Quan sát quá trình biến đổi thức ăn ở người + N/C SGK + thảo luận nhóm và cho biết:
- Sự biến đổi thức ăn ở dạ dày và ruột diễn ra như thế nào?
- Từ đặc điểm về thức ăn của nhóm Đv ăn thịt và Đv ăn tạp Độ dài ruột của chúng có gì khác nhau? Giải thích.
a. Ở dạ dày:
Biến đổi cơ học: Nhờ cơ thành dạ dày.
- Biến đổi hoá học : Nhờ Enzim và HCL tiết ra từ tuyến vị.
b. Ở ruột:
Biến đổi hoá học : Nhờ enzim từ dịch tuỵ, dịch mật, dịch ruột ? chất dinh dưỡng dễ hấp th? (a.a, glixờrin-a.bộo, du?ng don, nuclờụtit).
- Hấp thu chất dinh dưỡng.
Quá trinhF:He tieu hoa o nguoi.mpg tiêu hoá
3. Sự hấp thụ các chất dinh dưỡng
THHT
Quan sát sơ đồ + n/c SGK + kiến thức lớp 10 về TĐc qua màng TB và cho biết:
Đặc điểm cấu tạo của ruột thích nghi với chức năng hấp thụ chất dinh dưỡng?
Sự hấp thu chất dinh dưỡng thực hiện theo cơ chế nào?
Con đường vận chuyển các chất tới các TB?
THHT
+ Có nhiều nếp gấp niêm mạc ruột.
+ Trên đó có các lông ruột
+ Trên lông ruột có các lông cực nhỏ
Tăng diện tích bề mặt hấp thụ các chất dinh dưỡng.
a. Bề mặt hấp thụ của ruột
b. Cơ chế hấp thụ
- Khuyếch tán (Glixêrin, axit béo, các vitamin tan
trong dầu)
- Vận chuyển chủ động (Gluco, aa.…)
→ chất dinh dưỡng được hấp thụ theo đường máu và bạch huyết về tim → phân phối tới các TB.
phimF:He tieu hoa o nguoi.mpg
+ Biến đổi cơ học: nhờ rang.
+ Biến đổi hoá học: nhờ Enzim từ tuyến nước bọt
Biến đổi cơ học: Nhờ cơ thành dạ dày.
- Biến đổi hoá học : Nhờ Enzim và HCL tiết ra từ tuyến vị.
Biến đổi hoá học : Nhờ enzim từ dịch tuỵ, dịch mật, dịch ruột ? chất dd.
- Hấp thu chất dinh dưỡng.
Từ kiến thức đã học, hãy hoàn Thành PHT sau:
- Phân biệt tiêu hoá với chuyển hoá vật chất và năng lượng ở tế bào?
- Mối liên quan giữa tiêu hoá với chuyển hoá nội bào?
- Xảy ra ở ống tiêu hoá
- Biến đổi TĂ → chất đơn giản.
Xảy ra trong TB.
Tổng hợp chất hữu cơ đặc trưng của TB.
- Phân giải chất hữu cơ đặc trưng của TB→ ATP.
Pr
Tinh bột
Lipit
Quá trình tiêu hoá (Biến đổi trung gian)
Glucô
Thức ăn
aa
Glixerin - axit béo
TẾ BÀO
ChuyÓn hoá nội bào
Máu và hệ bạch huyết
Tim
1
2
3
4
5
6
7
Trò chơi ô chữ
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓







Các ý kiến mới nhất