Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 2. Time and daily routines, lesson 2

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Cao Văn Duyến
Ngày gửi: 06h:40' 22-09-2024
Dung lượng: 25.5 MB
Số lượt tải: 128
Số lượt thích: 0 người
2
T ime and daily routines
Lesson 2

I. OBJECTIVES.
By the end of the lesson, pupils will be able to:
1. Language knowledge & skills:
- understand and correctly repeat the sentences in two communicative contexts focusing on
asking and answering questions about the characters' daily routines.
- correctly say the phrases and use:
What time do you _____?
I _____ at _____.
To ask and answer questions about daily
routines.
enhance the correct use of What time do you _____? - I _____ at ______. to ask and answer
about someone's daily routines.
2. Competences.
- Communication and collaboration: work in pairs and groups to complete the learning tasks
- Self-control & independent learning: perform listening tasks
3. Attributes.
- Show their responsibility by noticing the time and follow the timetable on time.

Warm-up & review

1
Look, listen and
repeat.

vocabul
ary

g et up

h ave breakfast

g o to school

g o to bed

What time do you
get up?

I get up at
5 o'clock.

2
Listen, point and say.

What time do you
get up?

I get up at
5 o'clock.

4
Listen and number.

3

4

2

1

Fun corner &
wrap-up

10

50

20

40

30

10
30

20

Spin

30

40

20
50

10

30
10

20

Answer

Stop
Spin

get up

30

40

20
50

10

30
10

20

Answer

Stop
Spin

have breakfast

30

40

20
50

10

30
10

20

Answer

Stop
Spin

go to school

30

40

20
50

10

30
10

20

Answer

Stop
Spin

go to bed

30

40

Answer

20
50

10

30
10

20

Stop
Spin

A: What time do you get up?
B: I get up at five o'clock.

30

40

Answer

20
50

10

30
10

20

Stop
Spin

A: What time do you have breakfast?
B: I have breakfast at six fifteen.

30

40

Answer

20
50

10

30
10

20

Stop
Spin

A: What time do you go to school?
B: I go to school at one fifteen.

30

40

Answer

20
50

10

30
10

20

Stop
Spin

A: What time do you go to bed?
B: I go to bed at nine o'clock.

30

40

20
50

10

30
10

20

Exit
 
Gửi ý kiến