Bài 6. Giải bài toán trên máy tính

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lan Anh
Ngày gửi: 17h:50' 14-06-2014
Dung lượng: 606.5 KB
Số lượt tải: 463
Nguồn:
Người gửi: Lan Anh
Ngày gửi: 17h:50' 14-06-2014
Dung lượng: 606.5 KB
Số lượt tải: 463
Số lượt thích:
0 người
Tiết 17
Chương I:
Trường THPT Hòa Hưng
MỘT SỐ KHÁI NiỆM CƠ BẢN CỦA TIN HỌC
Bài 6. Giải bài toán trên máy tính
Bài toán đặt vấn đề
Với các giá trị:
M = 25; N = 5.
M = 88; N = 121.
M = 997; N = 29.
M = 2006; N=1998.
Tìm ước số chung lớn nhất (UCLN) của hai số nguyên dương M và N.
Hãy chỉ ra nh?ng ưu điểm của việc giải bài toán bằng máy tính so với cách giải toán thông thường?
Bài 6. Giải bài toán trên máy tính
Bước 2: Lựa chọn hoặc thiết kế thuật toán.
Bước 1: Xác định bài toán.
Bước 3: Viết chương trình.
Bước 4: Hiệu chỉnh.
Bước 5: Viết tài liệu.
Các bước giải bài toán trên máy tính
Các bước thực hiện
Bước 1: Xác định bài toán
Xác định hai thành phần
INPUT, OUTPUT.
INPUT: M , N là hai số nguyên dương.
OUTPUT: UCLN(M, N).
Ví dụ:
Bước 2: Lựa chọn hoặc thiết kế thuật toán
Nếu M = N
- Đúng ? ưCLN = M (hoặc N) ? Kết thúc;
- Sai ? Xét: nếu M > N
- Đúng ? M = M - N;
- Sai ? N = N - M;
Quá trình này được lặp lại cho đến khi M = N.
a. Lựa chọn thuật toán
Lựa chọn một thuật toán tối ưu.
Ví dụ:
b. Diễn tả thuật toán
Theo hai cách:
Cách 1: Liệt kê các bước.
Cách 2: Vẽ sơ đồ khối.
Cách 1: Liệt kê các bước
B1: Nhập M, N;
B2: Nếu M = N lấy ưCLN = M (hoặc N), chuyển đến B5;
B3: Nếu M >N thì M ? M - N rồi quay lại B2;
B4: N ? N - M rồi quay B2;
B5: Đưa ra kết quả ưCLN; Kết thúc.
Đ
Đ
S
S
Cách 2: Diễn tả thuật toán bằng sơ đồ khối
5
10
10
10
5
5
15
25
3
2
1
Lượt
Nhập M ,N
M =N ?
M > N ?
N ?N - M
M ?M - N
Đưa ra M ; Kết thúc
M= 25, N = 10
25 = 10 ?
25 >10
M ?25 - 10
15 = 10 ?
15 >10
M ?15 - 10
5 = 10 ?
5 > 10 ?
N = 10 - 5
5 = 5 ?
ƯSLN (25,10) = 5
M
N
Bước 3: Viết chương trỡnh
? Sử dụng ngôn ngữ lập trỡnh để diễn đạt đúng
thuật toán.
Là tổng hợp giữa việc:
? Lựa chọn cách tổ chức dữ liệu.
Bước 4: Hiệu chỉnh
TEST:
M = 8; N = 8 ? ưCLN = 8
M = 25; N = 10 ? ưCLN = 5
M = 88; N = 121 ? ưCLN = 11
M = 17; N = 13 ? ưCLN = 1
Thử chương trình bằng cách thực hiện nó với một số bộ INPUT tiêu biểu (TEST) để kiểm tra kết quả, nếu có sai sót thì hiệu chỉnh lại.
Bước 5: Viết tài liệu
Mô tả chi tiết về bài toán, thuật toán, chương trình và kết quả thử nghiệm, hướng dẫn cách sử dụng. Từ tài liệu này, người sử dụng đề xuất các khả năng hoàn thiện thêm.
Bước 2: Lựa chọn hoặc thiết kế thuật toán.
Bước 1: Xác định bài toán.
Bước 3: Viết chương trình.
Bước 4: Hiệu chỉnh.
Bước 5: Viết tài liệu.
Các bước giải bài toán trên máy tính
CỦNG CỐ BÀI
www.themegallery.com
BÀI HỌC ĐẾN ĐÂY KẾT THÚC.
Bài 2: Cho N và dãy số a1, a2, …, aN. Hãy tìm thuật toán cho biết có bao nhiêu số hạng trong dãy có giá trị bằng 0.
( Xác định Input, Output và tìm thuật toán giải bài toán bằng cách liệt kê hoặc bằng sơ đồ khối.)
Bài tập
Chương I:
Trường THPT Hòa Hưng
MỘT SỐ KHÁI NiỆM CƠ BẢN CỦA TIN HỌC
Bài 6. Giải bài toán trên máy tính
Bài toán đặt vấn đề
Với các giá trị:
M = 25; N = 5.
M = 88; N = 121.
M = 997; N = 29.
M = 2006; N=1998.
Tìm ước số chung lớn nhất (UCLN) của hai số nguyên dương M và N.
Hãy chỉ ra nh?ng ưu điểm của việc giải bài toán bằng máy tính so với cách giải toán thông thường?
Bài 6. Giải bài toán trên máy tính
Bước 2: Lựa chọn hoặc thiết kế thuật toán.
Bước 1: Xác định bài toán.
Bước 3: Viết chương trình.
Bước 4: Hiệu chỉnh.
Bước 5: Viết tài liệu.
Các bước giải bài toán trên máy tính
Các bước thực hiện
Bước 1: Xác định bài toán
Xác định hai thành phần
INPUT, OUTPUT.
INPUT: M , N là hai số nguyên dương.
OUTPUT: UCLN(M, N).
Ví dụ:
Bước 2: Lựa chọn hoặc thiết kế thuật toán
Nếu M = N
- Đúng ? ưCLN = M (hoặc N) ? Kết thúc;
- Sai ? Xét: nếu M > N
- Đúng ? M = M - N;
- Sai ? N = N - M;
Quá trình này được lặp lại cho đến khi M = N.
a. Lựa chọn thuật toán
Lựa chọn một thuật toán tối ưu.
Ví dụ:
b. Diễn tả thuật toán
Theo hai cách:
Cách 1: Liệt kê các bước.
Cách 2: Vẽ sơ đồ khối.
Cách 1: Liệt kê các bước
B1: Nhập M, N;
B2: Nếu M = N lấy ưCLN = M (hoặc N), chuyển đến B5;
B3: Nếu M >N thì M ? M - N rồi quay lại B2;
B4: N ? N - M rồi quay B2;
B5: Đưa ra kết quả ưCLN; Kết thúc.
Đ
Đ
S
S
Cách 2: Diễn tả thuật toán bằng sơ đồ khối
5
10
10
10
5
5
15
25
3
2
1
Lượt
Nhập M ,N
M =N ?
M > N ?
N ?N - M
M ?M - N
Đưa ra M ; Kết thúc
M= 25, N = 10
25 = 10 ?
25 >10
M ?25 - 10
15 = 10 ?
15 >10
M ?15 - 10
5 = 10 ?
5 > 10 ?
N = 10 - 5
5 = 5 ?
ƯSLN (25,10) = 5
M
N
Bước 3: Viết chương trỡnh
? Sử dụng ngôn ngữ lập trỡnh để diễn đạt đúng
thuật toán.
Là tổng hợp giữa việc:
? Lựa chọn cách tổ chức dữ liệu.
Bước 4: Hiệu chỉnh
TEST:
M = 8; N = 8 ? ưCLN = 8
M = 25; N = 10 ? ưCLN = 5
M = 88; N = 121 ? ưCLN = 11
M = 17; N = 13 ? ưCLN = 1
Thử chương trình bằng cách thực hiện nó với một số bộ INPUT tiêu biểu (TEST) để kiểm tra kết quả, nếu có sai sót thì hiệu chỉnh lại.
Bước 5: Viết tài liệu
Mô tả chi tiết về bài toán, thuật toán, chương trình và kết quả thử nghiệm, hướng dẫn cách sử dụng. Từ tài liệu này, người sử dụng đề xuất các khả năng hoàn thiện thêm.
Bước 2: Lựa chọn hoặc thiết kế thuật toán.
Bước 1: Xác định bài toán.
Bước 3: Viết chương trình.
Bước 4: Hiệu chỉnh.
Bước 5: Viết tài liệu.
Các bước giải bài toán trên máy tính
CỦNG CỐ BÀI
www.themegallery.com
BÀI HỌC ĐẾN ĐÂY KẾT THÚC.
Bài 2: Cho N và dãy số a1, a2, …, aN. Hãy tìm thuật toán cho biết có bao nhiêu số hạng trong dãy có giá trị bằng 0.
( Xác định Input, Output và tìm thuật toán giải bài toán bằng cách liệt kê hoặc bằng sơ đồ khối.)
Bài tập
 







Các ý kiến mới nhất