Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Bài 16. Ví dụ làm việc với tệp

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Hữu Chương
Ngày gửi: 08h:03' 21-10-2014
Dung lượng: 707.5 KB
Số lượt tải: 693
Số lượt thích: 0 người

TIẾT 39
Bài giảng
BÀI 16: VÍ DỤ LÀM VIỆC VỚI TỆP
TRƯỜNG THPT YÊN DŨNG SỐ 2
Giáo viên: Hà Ngọc Thương
Câu 1:
. Viết khai báo biến tệp với tên biến tệp là ‘f’.
. Gắn tên tệp ‘ViDu.txt’ cho biến tệp f.
. Mở tệp để đọc dữ liệu.
. Đọc dữ liệu từ tệp ‘ViDu.txt’ vào 2 biến x, y.
. Đóng tệp.

ĐÁP ÁN:
Var f: text;
Assign(f,’ViDu.txt’);
Reset(f);
Readln(f, x, y);
Close(f);
Câu 2:
. Viết khai báo biến tệp với tên biến tệp là ‘f’.
. Gắn tên tệp ‘Ketqua.txt’ cho biến tệp f.
. Mở tệp để ghi dữ liệu.
. Ghi dữ liệu là s1, s2 vào tệp ‘Ketqua.txt’.
. Đóng tệp.
ĐÁP ÁN:
Var f: text;
Assign(f,’Ketqua.txt’);
Rewrite(f);
Writeln(f, s1, s2);
Close(f);
VÍ DỤ 1:
Trại của thầy HT có toạ độ (0,0). Trại của các GVCN có toạ độ nguyên (x,y) được ghi trong tệp văn bản ‘TRAI.TXT’ (chứa liên tiếp các cặp số nguyên, các số cách nhau bởi dấu cách và không kết thúc bằng kí tự xuống dòng). Yêu cầu đọc các cặp toạ độ từ tệp ‘TRAI.TXT’, tính rồi đưa ra màn hình khoảng cách giữa trại của mỗi GVCN và trại của thầy HT.
* Input:
+ Tọa độ trại Hiệu trưởng O(0,0)
+ Tệp TRAI.TXT chứa các cặp số nguyên (x,y) liên tiếp.
* Output:
Khoảng cách giữa trại mỗi lớp và trại thầy hiệu trưởng
Xác định bài toán
Tệp ‘Trai.txt’
B1. Nếu hết tệp TRAI.TXT thì kết thúc thuật toán;
B2. Đọc giá trị x, y từ tệp TRAI.TXT;
B3. Tính và in khoảng cách d;
B4. Quay lại B1.
Xây dựng thuật toán ?
- Khai báo biến tệp f để đọc dữ liệu từ tệp.
- Khai báo biến d, x, y.
Gắn biến tệp f với tệp ‘TRAI.TXT’
Mở tệp để đọc dữ liệu.
- Lặp lại nếu chưa hết tệp:
1. Đọc giá trị x, y từ biến tệp f
2. Tính d
3. In d ra màn hình
- Đóng tệp.
Trình tự các bước thực hiện.
Progam Khoang_cach;
Var d: real; f :text; x, y: integer;
Begin
Assign(f, ‘TRAI.TXT’);
Reset(f);
While not eof(f) do
Begin
Read(f,x,y);
D:= sqrt(x*x+y*y);
Write(‘Khoang cach: ‘,d:10:2);
End;
Close(f);
End.
{Gắn tệp ‘TRAI.TXT’ với biến tệp f}
{Mở tệp ‘TRAI.TXT’ để đọc dữ liệu}
{Kiểm tra con trỏ tệp đã chỉ cuối tệp chưa}
{Đọc dữ liệu từ tệp, gán giá trị
cho 2 biến x, y}
{Đóng tệp}
DEMO
Thực hiện
VÍ DỤ 2:
Trại của thầy HT có toạ độ (0,0). Trại của các GVCN có toạ độ nguyên (x,y) được ghi trong tệp văn bản ‘TRAI.TXT’ (chứa liên tiếp các cặp số nguyên, các số cách nhau bởi dấu cách và không kết thúc bằng kí tự xuống dòng). Yêu cầu đọc các cặp toạ độ từ tệp ‘TRAI.TXT’, tính ghi vào tệp ‘KHOANG CACH’ khoảng cách giữa trại của mỗi GVCN và trại của thầy HT, mỗi khoảng cách trên một dòng.
* Input:
+ Tọa độ trại Hiệu trưởng O(0,0)
+ Tệp TRAI.TXT chứa các cặp số nguyên (x,y) liên tiếp.
* Output:
+ Tệp ‘KHOANGCACH.TXT’ chứa các khoảng cách giữa các trại Giáo viên với trại Hiệu trưởng, mỗi khoảng cách trên một dòng.
Xác định bài toán
- Khai báo biến tệp f1, f2 để đọc, ghi dữ liệu từ tệp.
- Khai báo biến d, x, y.
Gắn biến tệp f1 với tệp ‘TRAI.TXT’
Mở tệp ‘TRAI.TXT’ để đọc dữ liệu.
- Gắn biến tệp f2 với tệp ‘KHOANGCACH.TXT’
Mở tệp ‘KHOANGCACH.TXT’ để ghi dữ liệu.
- Lặp lại nếu chưa hết tệp:
1. Đọc giá trị x, y từ biến tệp f1
2. Tính d
3. Ghi giá trị d vào biến tệp f2
- Đóng tệp.
Trình tự các bước thực hiện.
Program VD2;
Var f1,f2 : text; x ,y : integer; d:real;
Begin
assign(f1, ‘c: rai.txt’);
reset(f1);
assign(f2, ‘c:khoangcach.txt’);
rewrite(f2);
while not eof(f1) do
begin
readln(f1,x,y);
d:= sqrt(x*x+y*y);
writeln(f2,d:9:3);
end;
close(f1); close(f2); readln
End.
Thực hiện
VÍ DỤ 3:
Cho một dãy số nguyên, mỗi số trên một dòng được ghi trong tệp ‘SONGUYEN.TXT’. Viết chương trình tạo tệp ‘SOCHAN.TXT’ chứa các số chẵn có trong tệp ‘SONGUYEN.TXT’, mỗi số cách nhau một dấu cách.
* Input:
+ Tệp SONGUYEN.TXT chứa một dãy số nguyên, mỗi số trên một dòng.
* Output:
+ Tệp ‘SOCHAN.TXT’ chứa các số chẵn, mỗi số cách nhau một dấu cách.
Xác định bài toán
- Khai báo biến tệp f1, f2 để đọc, ghi dữ liệu từ tệp.
- Khai báo biến x.
Gắn biến tệp f1 với tệp ‘SONGUYEN.TXT’
Mở tệp ‘SONGUYEN.TXT’ để đọc dữ liệu.
- Gắn biến tệp f2 với tệp ‘SOCHAN.TXT’
Mở tệp ‘SOCHAN.TXT’ để ghi dữ liệu.
- Lặp lại nếu chưa hết tệp:
1. Đọc giá trị x từ biến tệp f1
2. Nếu x chẵn ghi giá trị x vào biến tệp f2
- Đóng tệp.
Trình tự các bước thực hiện.
Program VD3;
Var f1,f2 : text;
x : integer;
Begin
assign(f1, ‘c:songuyen.txt’);
reset(f1);
assign(f2, ‘c:sochan.txt’);
rewrite(f2);
while not eof(f1) do
begin
readln(f1,x);
if x mod 2 = 0 then write(f2,x,’ ‘);
end;
close(f1); close(f2); readln
End.


Thực hiện
Bài tập về nhà:
Cho một dãy số nguyên, mỗi số trên một dòng được ghi trong tệp ‘SONGUYEN.TXT’. Viết chương trình tạo tệp ‘SONGUYENTO.TXT’ chứa các số nguyên tố có trong tệp ‘SONGUYEN.TXT’, mỗi số cách nhau một dấu cách.
Xin cảm ơn các thầy cô
cùng các em!
 
Gửi ý kiến