Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức thư viện

Khắc phục hiện tượng không xuất hiện menu Bộ công cụ Violet trên PowerPoint và Word

12099162 Kính chào các thầy, cô. Khi cài đặt phần mềm , trên PowerPoint và Word sẽ mặc định xuất hiện menu Bộ công cụ Violet để thầy, cô có thể sử dụng các tính năng đặc biệt của phần mềm ngay trên PowerPoint và Word. Tuy nhiên sau khi cài đặt phần mềm , với nhiều máy tính sẽ...
Xem tiếp

Quảng cáo

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

tin hoc 10

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Viết Thượng (trang riêng)
Ngày gửi: 22h:57' 06-11-2021
Dung lượng: 2.1 MB
Số lượt tải: 9
Số lượt thích: 0 người
數目
Số mục
數/数số, sổ
Số mục, số lượng (DT, Bộ 攴 phốc)
目 mục
(DT, 5 nét, bộ mục 目)
一 nhất
số một (ST, 1 nét, bộ nhất 一)
bất nhất
Đại tiểu bất nhất
不一
大小不一
nhất ngôn
nhất nhân
一言
一人
nhất nhất
nhất tâm
一一
一心
nhất nhật
nhất nhật tại tù
一日
一日在囚
nhất thời
nhất định
一時
一定
nhất thiết
nhất thiết chúng sanh
一切
一切眾生
二 nhị
hai, số đếm (ST, 2 nét, bộ nhị 二)
bất nhị
nhập bất nhị pháp môn
不二
入不二法門
三 tam
ba, số đếm (ST, 3 nét, bộ nhất 一)
tam mộc thành sâm
三木成森
Tam Bảo
Phật Bảo, Pháp Bảo, Tăng Bảo
三寶
佛寶法寶僧寶
tam quy y
quy y Tam bảo
三歸依
歸依三寶
quy y Phật
quy y Pháp - quy y Tăng
歸依佛
歸依法-歸依僧
tam thiên đại thiên thế giới
tam thiên thế giới
三千大千世界
三千世界
tam thập thất đạo phẩm
tam thập nhị tướng
三十七道品
三十二相
四tứ
bốn, số đếm (ST, 5 nét, bộ vi 囗)
Nhị thập tứ hiếu
tứ đại giai không
二十四孝
四大皆空
五 ngũ
năm, số đếm (ST, 4 nét, bộ nhị 二)
Ngũ hành: Kim, Mộc, Thủy, Hỏa, Thổ
ngũ giới
五行金木水火土
五戒
六 lục
sáu, số đếm (ST, 4 nét, bộ bát 八)
lục bộ - lục phương
lục nhập - lục căn
六部-六方
六入-六根
七 thất
bảy, số đếm (ST, 2 nét, bộ nhất 一)
thất thất
tam thất nhật
七七
三七日
Hoa Nghiêm tối sơ tam thất nhật
A Hàm thập nhị Phương Đẳng bát
華嚴最初三七日
阿含十二方等八
nhị thập nhị niên Bát Nhã đàm
Pháp Hoa Niết Bàn cộng bát niên
二十二年般若談
法華涅槃共八年
八 bát
tám, số đếm (ST, 2 nét, bộ bát 八)
bát chánh đạo
bát đại nhân giác
八正道
八大人覺
九 cửu
chín, số đếm (ST, 2 nét, bộ ất 乙)
cửu thiên
cửu thiên huyền nữ
九天
九天玄女
cửu tử nhất sinh
cửu phẩm vãng sanh
九死一生
九品往生
thượng phẩm thượng sanh
thượng phẩm trung sanh
thượng phẩm hạ sanh
上品上生
上品中生
上品下生
trung phẩm thượng sanh
trung phẩm trung sanh
trung phẩm hạ sanh
中品上生
中品中生
中品下生
hạ phẩm thượng sanh
hạ phẩm trung sanh
hạ phẩm hạ sanh
下品上生
下品中生
下品下生
十 thập
mười, số đếm (ST, 2 nét, bộ thập 十)
thập toàn thập mĩ
thập thiện thập ác
thập nhị nhân duyên
十全十美
十善十恶
十二因緣

bá/ bách
một trăm 100 (ST, 6 nét, bộ bạch 白)
千 thiên
ngàn, số đếm (ST, 3 nét, bộ thập 十)
萬万vạn
mười ngàn, muôn 10.000, số đếm (ST, 13 nét, bộ thảo 艸,艹)
萬万vạn
mười ngàn, muôn 10.000, số đếm (ST, 13 nét, bộ thảo 艸,艹)
thiên cổ
vạn cổ
千古
萬古
bát vạn tứ thiên pháp môn
lục độ vạn hạnh
八萬四千法門
六度萬行
億/亿ức
mười vạn, 100.000 (ST, 15 nét, bộ nhân 人, 亻)
億/亿ức
mười vạn, 100.000 (ST, 15 nét, bộ nhân 人, 亻)
億=亻+意
亻nhân +意 ý
bản ý
thân khẩu ý
本意
身口意
意= 心+音
心tâm+音âm
Phật âm
pháp âm
佛音
法音
thập ức nhân khẩu
thập tam ức nhân khẩu
十億人口
十三億人口
兆 triệu
trăm vạn, 1.000.000 (ST, 6 nét, bộ nhân 人,儿)
triệu phú
Nhất triệu nhân
兆富
一兆人
秭 tỷ
một ngàn triệu, 1.000.000.000 (ST, 10 nét, bộ hòa 禾)
 
Gửi ý kiến