Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Bài 5. Các thao tác cơ bản trên bảng

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Thùy (trang riêng)
Ngày gửi: 07h:42' 12-08-2012
Dung lượng: 2.8 MB
Số lượt tải: 725
Số lượt thích: 1 người (Nguyễn Thị Thùy)
CHàO MừNG CáC THầY CÔ Về Dự GIờ
CÁC THAO TÁC CƠ BẢN TRÊN BẢNG
Bài 5
Câu hỏi kiểm tra

Chế độ thiết kế của bảng cho phép thực hiện những công việc gì ?
-Tạo trường mới gồm tên trường, kiểu dữ liệu, mô tả trường và các tính chất của trường.
Tạo khóa chính cho bảng
Thay đổi cấu trúc bảng (gồm: Thay đổi tên trường, kiểu dữ liệu, tính chất, vị trí trường, thêm trường, xóa trường,…)

Sau khi tạo cấu trúc các bảng, hãy cho biết bước tiếp theo thực hiện công việc gì?
Quan sát và so sánh
Nhập thêm các bản ghi mới
Quan sát và so sánh
Chỉnh sửa bản ghi
Quan sát và so sánh
Xóa bản ghi
§5. CÁC THAO TÁC CƠ BẢN TRÊN BẢNG
MICROSOFT ACCESS
Thêm bản ghi mới
Xóa bản ghi
Chỉnh sửa
Cập nhật dữ liệu
§5. CÁC THAO TÁC CƠ BẢN TRÊN BẢNG
Quan sát và so sánh
Sắp xếp dữ liệu
§5. CÁC THAO TÁC CƠ BẢN TRÊN BẢNG
Quan sát và so sánh
Lọc dữ liệu
§5. CÁC THAO TÁC CƠ BẢN TRÊN BẢNG
Tìm kiếm
In dữ liệu
§5. CÁC THAO TÁC CƠ BẢN TRÊN BẢNG
Nội dung bài học
1. Cập nhật dữ liệu
2. Sắp xếp và lọc
3. Tìm kiếm đơn giản
4. In dữ liệu
MICROSOFT ACCESS
Thực hiện ở chế độ trang dữ liệu
1. CẬP NHẬT DỮ LIỆU
 Cập nhật dữ liệu là thay đổi dữ liệu trong các bảng
Gồm:
 Thêm bản ghi mới
 Chỉnh sửa
 Xóa bản ghi
Chế độ trang dữ liệu của bảng
1. CẬP NHẬT DỮ LIỆU
a) Thêm bản ghi mới
Sử dụng một trong các cách sau:
Cách 1: Chọn Insert  New Record.
Cách 3: Nháy chuột trực tiếp vào bản ghi trống ở cuối bảng
? Nh?p d? li?u tuong ?ng vo m?i tru?ng.
Cách 2: Nháy nút trên thanh công cụ
`
1. CẬP NHẬT DỮ LIỆU
b) Chỉnh sửa
Thanh công cụ trang dữ liệu bảng (Table Datasheet)
Chỉnh sửa giá trị một trường của một bản ghi:
1. Nháy chuột vào ô chứa dữ liệu cần thay đổi.
2. Dùng các phím BackSpace, Delete để xóa.
3. Nhập dữ liệu mới.
1. CẬP NHẬT DỮ LIỆU
c) Xóa bản ghi
Thanh công cụ trang dữ liệu bảng (Table Datasheet)
B1: Chọn bản ghi cần xóa.
B2: Nháy nút hoặc nhấn phím Delete hoặc chọn Edit  Delete Record
B3: Chọn Yes nếu muốn xóa
Hộp thoại khẳng định xóa
c) Xóa bản ghi
1. CẬP NHẬT DỮ LIỆU
 Xóa nhiều bản ghi cũng tương tự nhưng phải chọn nhiều bản ghi: nhấn ô đầu tiên kéo để chọn, hay nhấn giữ phím Shift.
Luu ý:
Khi dó b? xúa thỡ b?n ghi khụng th? khụi ph?c l?i du?c.
2. SẮP XẾP VÀ LỌC
a) Sắp xếp
 Access có các công cụ cho phép sắp xếp các bản ghi theo thứ tự khác với thứ tự chúng được nhập.
Các bước thực hiện:
B1: Chọn trường cần sắp xếp
B2: Dùng các nút lệnh để sắp xếp tăng dần
để sắp xếp giảm dần
B3: Lưu lại kết quả sắp xếp.
2. SẮP XẾP VÀ LỌC
a) Sắp xếp
 Ví dụ
 Để sắp xếp các bản ghi theo tên tăng dần (theo thứ tự của bảng chữ cái)
1. Chọn trường Ten;
2. Nháy nút .
Bảng HOC_SINH sắp xếp theo tên
2. SẮP XẾP VÀ LỌC
a) Sắp xếp
 Ví dụ
 Để sắp xếp các bản ghi theo thứ tự giảm dần của điểm môn Tin học:
1. Chọn trường Tin;
2. Nháy nút
2. SẮP XẾP VÀ LỌC
b) Lọc
 Lọc là một công cụ của hệ QTCSDL cho phép tìm ra những bản ghi thỏa mãn một số điều kiện nào đó phục vụ tìm kiếm.
 Có 2 cách lọc:
b) Lọc
Cách thực hiện:
2. SẮP XẾP VÀ LỌC
2. SẮP XẾP VÀ LỌC
 Ví dụ 1: Tìm tất cả những học sinh tên “Hằng”
 Ví dụ 2: Tìm tất cả những học sinh “Nữ”ở tổ 2”
 Ví dụ 3: Tìm tất cả những học sinh “Nữ”có điểm Tin từ 8 trở lên
3. TÌM KIẾM ĐƠN GIẢN
 Chức năng tìm kiếm và thay thế trong Access tương tự trong Word.
B1: Thực hiện theo một trong các cách sau:
 Cách 1: Chọn Edit Find…
 Cách 2: Nháy nút .
 Cách 3: Nhấn tổ hợp phím Ctrl+F
a) Tìm kiếm
3. TÌM KIẾM ĐƠN GIẢN
Trong hộp thoại Find and Replace khai báo:
 Trong ô Find What gõ cụm từ cần tìm.
 Trong ô Look In: chọn tên bảng.
 Trong ô Match, chọn cách thức tìm kiếm.
 Nháy nút Find Next để đến vị trí tiếp theo thỏa mãn điều kiện tìm kiếm.
3. TÌM KIẾM ĐƠN GIẢN
b) Thay thế
 Tương tự lệnh Find nhưng phải gõ cụm từ thay thế vào ô Replace With.
Ví dụ về tìm kiếm và thay thế
4. IN DỮ LIỆU
 Có thể in dữ liệu từ bảng, có thể thực hiện sắp xếp, lọc trước khi in.
 Thiết đặt trang in và xem trước khi in:
1. Thiết đặt trang in: File Page setup
2. Xem trước khi in: hoặc File Print Preview
3. In dữ liệu hoặc File/Print
5. CỦNG CỐ
Câu 1: Nút lệnh dùng để làm gì?
A. Xóa một bản ghi.
B. Lọc dữ liệu theo mẫu.
C. Thêm bản ghi mới.
D. Thêm trường mới.
Bắt đầu
00
01
02
03
04
05
06
07
08
09
10
5. CỦNG CỐ
Câu 2: Để thêm một bản ghi mới ta thực hiện thao tác nào sau đây?
A. Chọn Insert  New Record  nhập dữ liệu tương ứng vào mỗi trường.
B. Nháy nút trên thanh công cụ  nhập dữ liệu tương ứng vào mỗi trường.
C. Nháy chuột trực tiếp vào bản ghi ở đầu bảng  nhập dữ liệu tương ứng vào mỗi trường.
D. Tất cả đều đúng.
Bắt đầu
00
01
02
03
04
05
06
07
08
09
10
5. CỦNG CỐ
Câu 3: Nút lệnh dùng dể làm gì?
A. Lọc theo ô dữ liệu đang chọn.
B. Lọc theo mẫu.
C. Đặt / hủy lọc
D. Thêm bản ghi mới.
00
01
02
03
04
05
06
07
08
09
10
Bắt đầu
5. CỦNG CỐ
Câu 4: Cập nhật dữ liệu cho bảng gồm những thao tác nào?
A. Thêm/ Xóa bản ghi, lọc.
B. Lọc, thêm bản ghi, chỉnh sửa.
C. Chỉnh sửa, thêm/xóa bản ghi.
D. Tất cả đều sai.
00
01
02
03
04
05
06
07
08
09
10
Bắt đầu
5. CỦNG CỐ
Câu 5: Các thao tác để lọc theo ô dữ liệu đang chọn:
A. Chọn ô dữ liệu để lọc  nháy nút .
B. Chọn ô dữ liệu để lọc  nháy nút .
C. Nháy nút  nhập điều kiện lọc.
D. Chọn ô dữ liệu để lọc  nháy nút .
Bắt đầu
00
01
02
03
04
05
06
07
08
09
10
Câu 6: Sử dụng những cách lọc nào để thực hiện:
a. Tìm tất cả những học sinh “Nữ” có điểm các môn từ 6.5 trở lên
b. Tìm tất cả những học sinh “Nam” là đoàn viên
c. Tìm tất cả những học sinh có điểm một trong 2 môn Toán, Văn là 10
Bài học đã kết thúc
 
Gửi ý kiến