Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Bài 8. Những ứng dụng của tin học

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: tailieu.vn
Người gửi: Nguyễn Văn Hải
Ngày gửi: 14h:44' 09-07-2013
Dung lượng: 898.5 KB
Số lượt tải: 38
Số lượt thích: 0 người
Chương I:
MỘT SỐ HÀM THÔNG DỤNG
GV: Lâm Ngọc Ánh
Trường CĐ KT–KT Vinatex TP.HCM
Lâm Ngọc Ánh
Nội dung
Trường CĐ KT–KT Vinatex TP.HCM
Lâm Ngọc Ánh
Giới thiệu
Khái niệm
Hàm (Funtion) là những công thức định sẵn nhằm thực hiện một yêu cầu tính toán nào đó. Kết quả trả về của một hàm có thể là một giá trị cụ thể tùy thuộc vào chức năng của hàm hoặc một thông báo lỗi.
Trường CĐ KT–KT Vinatex TP.HCM
Lâm Ngọc Ánh
Giới thiệu
Cú pháp
= Tên hàm(Danh sách đối số)
Tên hàm: Sử dụng theo quy ước của Excel
Danh sách đối số: là những giá trị truyền vào cho hàm để thực hiện một công việc nào đó. Đối số của hàm có thể là hằng số, chuỗi, địa chỉ ô, địa chỉ vùng, những hàm khác
VD: Hàm Now(), Int(B3)….
Trường CĐ KT–KT Vinatex TP.HCM
Lâm Ngọc Ánh
Giới thiệu
Lưu ý:
Tên hàm không phân biệt chữ hoa hoặc chữ thường, phải viết đúng theo cú pháp
Nếu hàm có nhiều đối số thì các đối số phải đặt cách nhau bởi phân cách(dấu phẩy hoặc dấu chấm phẩy)
Hàm không có đối số cũng phải có dấu “( )”. VD: hàm Now()
Các hàm có thể lồng nhau nhưng phải đảm bảo cú pháp của hàm
Trường CĐ KT–KT Vinatex TP.HCM
Lâm Ngọc Ánh
1. Các hàm toán và thống kê
Hàm SQRT()
Cú pháp : =SQRT(Number)
Công dụng : trả về căn bậc hai của Number.
Ví dụ : =SQRT(9) trả về giá trị 3.
HàmABS
Cú pháp : =ABS(Number)
Công dụng : trả về trị tuyệt đối của (Number).
Ví dụ : ABS(-5) trả về giá trị 5.
Trường CĐ KT–KT Vinatex TP.HCM
Lâm Ngọc Ánh
1. Các hàm toán và thống kê
Hàm SUM
Cú pháp :=SUM(number1,[number2],[number3],…)
Công dụng :Hàm tính tổng của dãy số
Ví dụ :=SUM(1,3,4,7)  15 (1+3+4+7= 15)
Hàm AVERAGE
Cú pháp: = AVERAGE(number1, number2, ...) hoặc = AVERAGE(range)
Công dụng : trả về giá trị trung bình cộng của danh sách đối số hoặc của vùng.
Ví dụ : =AVERAGE(2,8,6,4) trả về giá trị 5.

Hàm MIN
Cú pháp: = MIN(number1, number2,...)
= MIN(range)
Công dụng : trả về giá trị nhỏ nhất trong danh sách đối số hoặc trong vùng.
Ví dụ : =MIN(4,2,16,0) trả về giá trị 0
Trường CĐ KT–KT Vinatex TP.HCM
Lâm Ngọc Ánh
1. Các hàm toán và thống kê
Hàm MAX
Cú pháp: = MAX(number1, number2, ...) = MAX(range)
Công dụng : trả về giá trị lớn nhất trong danh sách đối số hoặc trong vùng.
Ví dụ : =MAX(4,2,16,0) trả về giá trị 16
Trường CĐ KT–KT Vinatex TP.HCM
Lâm Ngọc Ánh
1. Các hàm toán và thống kê
Hàm COUNT
Cú pháp: = COUNT(value1, value2…)
= COUNT(range)
Công dụng :đếm số lượng ô có chứa dữ liệu kiểu số trong vùng hoặc được liệt kê trong ngoặc(không đếm ô chuỗi và ô rỗng).
Ví dụ : = COUNT(2,”ab”,5,4) trả về giá trị là 3
Trường CĐ KT–KT Vinatex TP.HCM
Lâm Ngọc Ánh
1. Các hàm toán và thống kê
Hàm COUNTA
Cú pháp: = COUNTA(value1, value2…)
= COUNTA(range)
Công dụng :đếm số lượng ô có chứa dữ liệu (không phân biệt kiểu số hay kiểu chuỗi) trong vùng hoặc được liệt kê trong ngoặc (không đếm ô rỗng).
Trường CĐ KT–KT Vinatex TP.HCM
Lâm Ngọc Ánh
1. Các hàm toán và thống kê
Trường CĐ KT–KT Vinatex TP.HCM
Lâm Ngọc Ánh
1. Các hàm toán và thống kê
Hàm PRODUCT
Cú pháp : =PRODUCT(Number1, Number2, Number3…)
Công dụng : trả về giá trị của phép nhân các số Number1, Number2,…
Ví dụ : = PRODUCT (3,2,4) trả về giá trị 24.
Hàm SUMPRODUCT
Cú pháp : =SUMPRODUCT(array1, array2,…)
Công dụng : trả về tổng của các dãy array1, array2,…
Trong đó : array là dãy chứa dữ liệu
Ví dụ : = SUMPRODUCT ([3,2],[2,4]) trả về giá trị 14.
Hàm ROUND
Cú pháp: =ROUND(number, num_digits)
Công dụng: Hàm làm tròn number với độ chính xác đến con số num_digits.
Nếu num_digits > 0 hàm làm tròn phần thập phân,
Nếu num_digits = 0 hàm lấy phần nguyên,
Nếu num_digits < 0 hàm làm tròn phần nguyên.
Ví dụ: =ROUND(123.456789,3)  123.457
Trường CĐ KT–KT Vinatex TP.HCM
Lâm Ngọc Ánh
1. Các hàm toán và thống kê
Trường CĐ KT–KT Vinatex TP.HCM
Lâm Ngọc Ánh
1. Các hàm toán và thống kê
Hàm INT
Cú pháp : =INT(Number)
Công dụng : trả về phần nguyên của (Number).
Ví dụ : INT(5.9) trả về giá trị 5.
Hàm MOD
Cú pháp : =MOD(Number,divisor)
Công dụng: trả về giá trị phần dư của Number chia cho số bị chia divisor.
Ví dụ : mod(10,3) trả về giá trị 1.
Hàm RANK
Cú pháp: = RANK(number,ref,order)
Công dụng :Sắp xếp vị thứ của số number trong vùng tham chiếu ref, dựa vào cách sắp xếp order
Nếu order =0, hoặc bỏ trống, Excel sẽ sắp xếp theo thứ tự giảm dần (giá trị lớn nhất sẽ ở vị trí 1)
Nếu order khác 0, Excel sẽ sắp xếp theo thứ tự tăng dần (giá trị lớn nhỏ sẽ ở vị trí 1)
Trường CĐ KT–KT Vinatex TP.HCM
Lâm Ngọc Ánh
1. Các hàm toán và thống kê
Trường CĐ KT–KT Vinatex TP.HCM
Lâm Ngọc Ánh
1. Các hàm toán và thống kê
Hàm POWER
Cú pháp : = POWER(number,power)
Công dụng : trả về kết quả của lũy thừa number mũ power.
Ví dụ : =POWER(2,3)  8
Hàm COUNTBLANK
Cú pháp: = COUNTBLANK (range)
Công dụng :đếm số lượng ô rỗng trong vùng
Trường CĐ KT–KT Vinatex TP.HCM
Lâm Ngọc Ánh
1. Các hàm toán và thống kê
Hàm ROUNDUP
Tương tự hàm Round nhưng làm tròn lên
VD: =roundup(9.23,1) = 9.3
Hàm ROUNDDOWN
Tương tự hàm Round nhưng làm tròn xuống
VD: =rounddown(9.27,1) = 9.2

Trường CĐ KT–KT Vinatex TP.HCM
Lâm Ngọc Ánh
1. Các hàm toán và thống kê
Hàm SIN
Cú pháp =SIN(number)
Công dụng: Trả về sin của một góc
Hàm COS
Cú pháp =COS(number)
Công dụng: Trả về cos của một góc
Hàm TAN
Cú pháp =TAN(number)
Công dụng: Trả về tan của một góc
Trường CĐ KT–KT Vinatex TP.HCM
Lâm Ngọc Ánh
2. Một số hàm điều kiện và logic
Hàm IF
Cú pháp: = IF(logical_test,[value_if_true],[value_if_false])
Công dụng: Trả lại giá trị ghi trong value_if_true(giá trị khi đúng) nếu logical_test (biểu thức logic) là TRUE
Ngược trả về giá trị ghi trong value_if_false(giá trị khi sai) nếu logical_test (biểu thức logic) là FALSE
Hàm IF có thể lồng nhau đến 7 cấp.
Ví dụ: Nếu ô B5 có giá trị >=5 thì ô tại vị trí chèn hàm IF nhận giá trị Đạt, nếu < 5 thì Hỏng. Gõ công thức cho ô cần tính như sau: = IF(B5>=5,"Đạt“,"Hỏng")
Trường CĐ KT–KT Vinatex TP.HCM
Lâm Ngọc Ánh
2. Một số hàm điều kiện và logic
Hàm AND
Cú pháp : =AND(logical1, logical2,...)
Công dụng: dùng để liên lết điều kiện để kiểm tra đồng bộ, trong đó: logical1, logical1, ... là những biểu thức logic.
Kết quả của hàm là True (đúng) nếu tất cả các đối số là True, các trường hợp còn lại cho giá trị False (sai)
Ví dụ: =AND(3<6, 4>5) cho giá trị False.
=AND(3>2,5<8) cho giá trị True.
Trường CĐ KT–KT Vinatex TP.HCM
Lâm Ngọc Ánh
2. Một số hàm điều kiện và logic
Hàm OR
Cú pháp: =OR(logical1, logical2,...)
Công dụng: dùng để liên lết điều kiện để kiểm tra đồng bộ, trong đó: logical1, logical1, ... là những biểu thức logic.
Kết quả của hàm là False (sai) nếu tất cả các đối số là False, các trường hợp còn lại cho giá trị True (đúng)
Ví dụ: =OR(3>6, 4>5) cho giá trị False.
=OR(3>2,5<8) cho giá trị True.
Trường CĐ KT–KT Vinatex TP.HCM
Lâm Ngọc Ánh
2. Một số hàm điều kiện và logic
Hàm NOT()
Cú pháp: =NOT(logical)
Công dụng :trả về trị phủ định của biểu thức logic
Ví dụ: =NOT(3<6) cho giá trị False.
Trường CĐ KT–KT Vinatex TP.HCM
Lâm Ngọc Ánh
2. Một số hàm điều kiện và logic
Bảng tổng hợp hàm AND, OR, NOT
Trường CĐ KT–KT Vinatex TP.HCM
Lâm Ngọc Ánh
Hàm COUNTIF
Cú pháp: = COUNTIF( range,criteria)
Công dụng :đếm số lượng ô trong vùng range thỏa mãn điều kiện criteria
Ví dụ: Cho bảng tính như sau, yêu cầu đếm số mặt hàng có số lượng >=15

2. Một số hàm điều kiện và logic
Trường CĐ KT–KT Vinatex TP.HCM
Lâm Ngọc Ánh
Hàm SUMIF
Cú pháp: =SUMIF (range,criteria,[sum_range])
Công dụng: Hàm tính tổng các ô thỏa mãn điều kiện.
range: Vùng điều kiện
criteria: Điều kiện tính tổng, có thể là số, chữ hoặc biểu thức
sum_range: Vùng tính tổng
Hàm SUMIF chỉ tính tổng theo 1 điều kiện.
2. Một số hàm điều kiện và logic
Trường CĐ KT–KT Vinatex TP.HCM
Lâm Ngọc Ánh
Hàm SUMIF
Ví dụ:Tính số lượng của sản phẩm bánh
= Sumif(D2:D5,”bánh”,E2:E5)
2. Một số hàm điều kiện và logic
Trường CĐ KT–KT Vinatex TP.HCM
Lâm Ngọc Ánh
2. Một số hàm điều kiện và logic
Hàm FALSE và TRUE:
Cú pháp: FALSE() và TRUE
Công dụng: Hàm FALSE() cho giá trị FALSE; Hàm TRUE() cho giá trị TRUE.
 
Gửi ý kiến