Tin7 CĐ5Bài14 Thuật toán tìm kiếm tuần tự

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Võ Nhật Trường
Người gửi: Võ Nhật Trường (trang riêng)
Ngày gửi: 14h:05' 15-03-2026
Dung lượng: 4.2 MB
Số lượt tải: 50
Nguồn: Võ Nhật Trường
Người gửi: Võ Nhật Trường (trang riêng)
Ngày gửi: 14h:05' 15-03-2026
Dung lượng: 4.2 MB
Số lượt tải: 50
Số lượt thích:
0 người
ề
CĐ
Về kiến thức:
-Giải thích được thuật
toán tìm kiếm tuần tự.
-Biểu diễn và mô
phỏng được hoạt động
của thuật toán tìm
kiếm tuần tự trên một
bộ dữ liệu vào có kích
thước nhỏ.
Tin 7
Về năng lực:
2.1. Năng lực chung
-Năng lực tự chủ, tự học: Học sinh chủ động và tích cực thực hiện
nhiệm vụ học tập; vận dụng được những kiến thức, kĩ năng đã học để
hoàn thành nhiệm vụ.
-Năng lực giao tiếp và hợp tác: HS có khả năng hoạt động nhóm để
hoàn thành các nhiệm vụ học tập.
-Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo: HS đưa ra thêm một số ví dụ
về các tìm kiếm tuần tự.
2.2. Năng lực Tin học
-Tư duy phân tích, thiết kế
-Nhận biết các hoạt động sử dụng tìm kiếm tuần tự.
-Viết được thuật toán dưới dạng liệt kê hoặc sơ đồ khối.
-Lập được bảng mô phỏng thuật toán.
Tin 7
ề
CĐ
NỘI
DUNG
TRỌNG
TÂM
1 Thuật toán tìm kiếm tuần tự.
KHÁM
PHÁ
ề
CĐ
Tin 7
Gia đình bạn An bán giống cây trồng cho bà con nông dân trong
vùng. Hôm nay có một khách hàng gọi điện đến mua cây giống và
nhờ mẹ An chở cây giống đến nhà. Thông tin khách hàng được mẹ
An ghi trong cuốn sổ lưu danh sách khách hàng gồm họ tên, địa
chỉ, số điện thoại. Em hãy cùng An giúp mẹ tìm địa chỉ từ danh
sách khách hàng để chuyển cây giống nhé.
HOẠT ĐỘNG
1. Thuật toán tìm kiếm tuần
tự.
ề
CĐ
Tin 7
1. Thuật toán tìm kiếm tuần tự.
*Công việc mà An cần làm có thể nêu thành bài toán tìm kiếm như
sau:
• Đầu vào: danh sách khách hàng: họ tên khách hàng cần tìm.
• Đầu ra: địa chỉ của khách hàng cần tìm.
*An thực hiện tìm kiếm lần lượt từ đầu đến cuối danh sách khách
hàng.
→Cách tìm kiếm này gọi là tìm kiếm tuần tự.
1. Thuật toán tìm kiếm tuần tự.
Với mỗi họ tên khách hàng trong danh sách, An kiểm tra xem có đúng
họ tên khách hàng mà mẹ yêu cầu không.
- Nếu đúng thì ghi ra địa chỉ và kết thúc công việc.
- Nếu không đúng thì chuyển đến họ tên khách hàng tiếp theo.
- Nếu tìm hết danh sách mà vẫn không thấy thì thông báo là không tìm
thấy và kết thúc.
*Như vậy, chừng nào chưa tìm thấy và chưa tìm hết thì còn tìm tiếp.
→ Đây chính là cấu trúc lặp.
Hai điều kiện cần kiểm tra để dừng vòng lặp là:
• Điều kiện thứ nhất: kiểm tra họ tên khách hàng có đúng là họ tên
cần tìm không.
• Điều kiện thứ hai: kiểm tra đã hết danh sách chưa.
1. Thuật toán tìm kiếm tuần tự.
Các
bước
thực hiện tìm
kiếm địa chỉ
khách hàng
của An được
mô tả ở sơ đồ
khối
trong
Hình 14.1.
Nghiên cứu và thảo luận
Lần Tên khách
lặp
hàng
1 Nguyễn An
2 Trần Bình
3 Hoàng Mai
4 Thanh Trúc
5 Nguyễn Hoà
Tìm địa chỉ
Có đúng khách hàng Có đúng là đã hết
cần tìm không?
danh sách không?
?
?
Sai
Sai
Sai
Sai
Sai
Sai
Đúng
Địa chỉ
Xóm
2,
Lục
Xuân, Hoà Hưng.
ề
CĐ
Tin 7
1. Thuật toán tìm kiếm tuần tự.
Thuật toán
Nghiên cứu và thảo luận
Thuật toán tìm kiếm tuần tự thực hiện tìm
Em hãy trình bày về
lần lượt từ đầu đến cuối danh sách, chừng
?
thuật toán tìm kiếm
nào chưa tìm thấy và chưa tìm hết thì còn
tuần tự?
tìm tiếp.
1. Thuật toán tìm kiếm tuần tự.
Thuật toán
Nghiên cứu và thảo luận
Mô tả thuật toán tìm kiếm tuần tự bằng ngôn ngữ tự nhiên:
-Bước 1. Xét vị trí đầu tiên của danh sách.
Em
hãy -Bước 2. Nếu giá trị của phần tử ở vị trí đang xét bằng
mô tả thuật giá trị cần tìm thì chuyển sang Bước 4, nếu không thì
toán tìm chuyển đến vị trí tiếp theo.
kiếm tuần -Bước 3. Kiểm tra đã hết danh
sách chưa. Nếu đã hết
?
tự
bằng danh sách thì chuyển sang Bước 5, nếu chưa thì lặp lại
ngôn ngữ từ Bước 2.
tự nhiên? -Bước 4. Trả lời “Tìm thấy” và chỉ ra vị trí phần tử tìm
được; Kết thúc.
-Bước 5. Trả lời “Không tìm thấy”; Kết thúc.
LUYỆN TẬP
Bài tập
Thuật toán tìm kiếm tuần tự thực hiện công việc gì?
Lưu trữ dữ liệu.
Sắp xếp dữ liệu theo chiều tăng dần.
Xử lí dữ liệu.
Tìm kiếm dữ liệu cho trước trong một danh
sách đã cho.
Bài tập
Thuật toán tìm kiếm tuần tự thực hiện công việc như thế
nào?
Sắp xếp lại dữ liệu theo thứ tự bảng chữ cái.
Xem xét mục dữ liệu đầu tiên, sau đó xem xét từng mục dữ liệu
tiếp theo cho đến khi tìm thấy mục dữ liệu được yêu cầu hoặc đến
khi hết danh sách.
Chia nhỏ dữ liệu thành từng phần để tìm kiếm.
Bắt đầu tìm từ vị trí bất kì trong danh sách.
Bài tập
Thuật toán tìm kiếm tuần tự yêu cầu danh sách tìm kiếm
phải được sắp xếp?
Đúng.
Sai.
Cả A và B đều đúng.
Đáp án khác.
Bài tập
Mô tả thuật toán tìm kiếm tuần tự bằng ngôn ngữ tự
nhiên gồm có mấy bước?
2
3
4
5
Bài tập
Thuật toán tìm kiếm tuần tự một số trong dãy số A dừng
khi nào?
Nếu tìm thấy giá trị cần tìm trong dãy A.
Nếu tìm đến giá trị cuối trong dãy số mà không tìm thấy
giá trị cần tìm.
Nếu tìm thấy giá trị cần tìm trong dãy A hoặc nếu tìm đến
giá trị cuối trong dãy số mà không tìm thấy giá trị cần tìm.
Đáp án khác.
Bài tập
Đâu là phát biểu đúng khi nói đến thuật toán tìm kiếm
tuần tự?
Thực hiện tìm lần lượt từ đầu đến cuối danh sách.
Khi chưa tìm thấy và chưa tìm hết thì còn tìm tiếp.
Cả A, B đúng.
Cả A, B sai.
Bài tập
Để tìm kiếm một số trong dãy số bằng thuật toán tìm
kiếm tuần tự, ta thực hiện:
Lấy ngẫu nhiên một số trong dãy số để so sánh với số cần
tìm.
So sánh lần lượt từ số đầu tiên trong dãy số với số cần
tìm.
Sắp xếp dãy số theo thức tự tăng dần.
So sánh số cần tìm với số ở giữa dãy số.
Bài tập
Bước 1 trong mô tả thuật toán tìm kiếm tuần tự bằng
ngôn ngữ tự nhiên là gì?
Kiểm tra đã hết danh sách chưa.
Xét vị trí đầu tiên của danh sách.
Trả lời “không tìm thấy” và kết thúc.
Trả lời “Tìm thấy” và chỉ ra vị trí phần tử tìm
được; Kết thúc.
Bài tập
Trong mô tả thuật toán tìm kiếm tuần tự bằng ngôn ngữ
tự nhiên thì bước “Trả lời Tìm thấy và chỉ ra vị trí phần
tử tìm được; Kết thúc” là bước thứ mấy của thuật toán?
Bước 2.
Bước 3.
Bước 4.
Bước 5.
Bài tập
Điều gì xảy ra khi thuật toán tìm kiếm tuần tự không tìm
thấy giá trị cần tìm trong danh sách?
Tiếp tục tìm kiếm và không bao giờ kết thúc.
Thông báo tìm thấy.
Thông báo tìm thấy và kết thúc.
Thông báo không tìm thấy và kết thúc.
Bài tập
Chọn câu diễn đạt đúng hoạt động của thuật toán tìm
kiếm tuần tự?
Tìm trên danh sách đã sắp xếp, bắt đầu từ đầu danh sách,
chừng nào chưa tìm thấy hoặc chưa tìm hết thì còn tìm tiếp.
Tìm trên danh sách đã sắp xếp, bắt đầu từ giữa danh sách,
chừng nào chưa tìm thấy hoặc chưa tìm hết thì còn tìm tiếp.
Tìm trên danh sách bất kì, bắt đầu từ giữa danh sách, chừng
nào chưa tìm thấy hoặc chưa tìm hết thì còn tìm tiếp.
Tìm trên danh sách bất kì, bắt đầu từ đầu danh sách, chừng
nào chưa tìm thấy hoặc chưa tìm hết thì còn tìm tiếp.
Bài tập
Thuật toán tìm kiếm tuần tự cần bao nhiêu bước để tìm
thấy số 7 trong danh sách [1, 4, 8, 7, 10, 28]?
2
3
4
5
Bài tập
Thuật toán tìm kiếm tuần tự cần bao nhiêu bước để tìm
thấy số 25 trong danh sách [3, 5, 12, 7, 11, 25]?
5
6
7
8
Bài tập
Thực hiện thuật toán tìm kiếm tuần tự để tìm số 10 trong
danh sách [2, 6, 8, 4, 10, 12]. Đầu ra của thuật toán là?
Thông báo “Không tìm thấy”.
Thông báo “Tìm thấy".
Thông báo “Tìm thấy”, giá trị cần tìm tại vị trí thứ 5 của
danh sách.
Thông báo “Tìm thấy”, giá trị cần tìm tại vị trí
thứ 6 của danh sách.
Bài tập
Cho sơ đồ
khối
như
hình, đầu ra
của
thuật
toán là gì?
Số lượng tên học sinh.
Tên học sinh bị trùng.
Có tìm thấy tên học
sinh cần tìm không.
Danh sách tên học
sinh.
Bài tập
Cho sơ đồ
khối
như
hình, thông
tin đầu vào
của
thuật
toán là gì?
Số lượng tên học sinh.
Tên học sinh bị trùng.
Có tìm thấy tên học
sinh cần tìm không.
Danh sách tên học
sinh.
Bài tập
Cho sơ đồ
khối như hình.
Sơ đồ khối
trên dùng để
mô tả thuật
toán gì?
Thuật toán tìm kiếm
tên khác hàng.
Thuật toán tìm kiếm
địa chỉ khách hàng.
Thuật toán tìm kiếm
tên học sinh.
Thuật toán tìm kiếm
địa chỉ học sinh.
Bài tập
Trong
tìm
kiếm tuần tự
thì có mấy
điều kiện cần
kiểm tra để
dừng
vòng
lặp?
1
2
3
Không
Bài
tập
Xét thuật toán tìm kiếm tuần tự sau:
B1. Nhập N, các số hạng a1, a2, …, an và khóa k; B2. i ← 1;
B3. Nếu ai = k thì thông báo chỉ số i rồi kết thúc; B4. i ← i + 1;
B5. Nếu i > N thì thông báo dãy A không có số hạng nào có giá trị
bằng k, rồi kết thúc;
B6. Quay lại bước 3.
Hãy cho biết thao tác ở bước 4 trong thuật toán trên được thực
hiện tối đa bao nhiêu lần?
0
1
n
Không xác định được.
Bài tập
Trong thuật toán tìm kiếm tuần tự với số phần tử N=8; số cần
tìm K=6 và dãy A như hình. Khi thuật toán kết thúc thì biến
đếm i nhận giá trị là bao nhiêu?
3
4
5
6
Bài tập
Có 6 thẻ số, mỗi thẻ được ghi số ở một mặt và mặt còn lại
không ghi gì. Đặt úp các thẻ số trên mặt bàn và xếp thành một
dãy như hình. Em hãy cho biết để thực hiện tìm một số bất kì
trong dãy số ghi trên các thẻ ở hình trên bằng cách?
Lật một
nhiên.
thẻ
Lật thẻ đầu tiên.
ngẫu
Lần lượt lật các thẻ số
lên cho đến khi tìm được
số cần tìm.
Lật thẻ cuối cùng.
Bài tập
Trong các đặc điểm sau, đặc điểm nào là của thuật toán
tìm kiếm tuần tự:?
Thực hiện tìm kiếm từ đầu đến cuối mảng.
Chạy nhanh hơn tìm kiếm nhị phân.
Cần mảng đã được sắp xếp.
Cần chia mảng thành các phần.
Bài tập
Trong trường hợp tìm kiếm tuần tự trên mảng có 100
phần tử, số phép so sánh tối đa là bao nhiêu? Chọn đáp
án đúng nhất trong các đáp án sau?
50
100
10
1
PHIẾU SỐ 5 CD5B14(B, V, H, H). Xác định các ý kiến
sau là đúng hay sai?
a./ Thuật toán tìm kiếm tuần tự thực hiện công việc chia
nhỏ dữ liệu thành từng phần để tìm kiếm.
b./ Thuật toán tìm kiếm tuần tự cần 6 bước để tìm thấy
số 25 trong danh sách [3, 5, 12, 7, 11, 25].
c./ Thuật toán tìm kiếm tuần tự: Tìm trên danh sách bất
kì, bắt đầu từ giữa danh sách, chừng nào chưa tìm thấy
hoặc chưa tìm hết thì còn tìm tiếp.
d./ Thuật toán tìm kiếm tuần tự: Tìm trên danh sách bất
kì, bắt đầu từ đầu danh sách, chừng nào chưa tìm thấy
hoặc chưa tìm hết thì còn tìm tiếp.
Đ/S
S
?
?
Đ
S
?
Đ
?
ề
CĐ
Tin 7
LUYỆN TẬP
Em hãy ghép mỗi nội dung ở cột A với những nội dung phù hợp ở
cột B để xác định chính xác đầu vào và đầu ra của thuật toán tìm
kiếm tuần tự.
A
B
Ghép:
a) Danh sách bất kì.
1- A?
1) Đầu vào
b) Thông báo tìm thấy và chỉ ra vị trí cần tìm. 1- C?
c) Giá trị cần tìm.
2- B?
2) Đầu ra
d) Thông báo không tìm thấy.
2- D?
Em hãy điền các từ/cụm từ: đã hết, “Không tìm thấy”, bằng, vị
trí đầu tiên, “Tìm thấy” vào chỗ chấm (...) được đánh số trong
các câu sau để được mô tả chính xác về thuật toán tìm kiếm tuần
tự.
?
Bước 1. Xét phần tử ...(1).... của danh sách.
1- vị trí đầu
? tiên
Bước 2. Nếu giá trị của phần tử ở vị trí đang xét 2- bằng ?
.......(2)..... giá trị cần tìm thì chuyển sang Bước 3- đã hết
?
4, nếu không thì chuyển đến vị trí tiếp theo.
4- “Tìm thấy”
Bước 3. Kiểm tra đã hết danh sách chưa.
Nếu ..........(3).......... danh sách thì chuyển sang
?
Bước 5, nếu chưa thì lặp lại từ Bước 2.
5- “Không tìm
Bước 4. Trả lời ..........(4).......... và chỉ ra vị trí
thấy”
phần tử tìm được; Kết thúc.
Lần
lặp
1
2
3
4
5
6
7
8
9
Tên nước
Bolivia
Albannia
Scotland
Canada
Vietnam
Iceland
Portugal
Greenland
Germany
Có đúng tên nước
cần tìm không?
Sai
?
Sai
Sai
Sai
Sai
Đúng
Có đúng là đã hết
danh sách không?
Sai
?
Sai
Sai
Sai
Sai
Đầu ra
Vị trí số 6
Tin 7
ề
CĐ
VẬN DỤNG
Cho danh sách học sinh
như hình. Em hãy nêu thuật
toán tìm kiếm tuần tự và
tạo bảng liệt kê các bước
thực hiện thuật toán tìm
kiếm tuần tự để tìm học
sinh đầu tiên sinh vào tháng
Một.
TT
1
2
3
4
5
Họ tên
Nguyễn Châu Anh
Nguyễn Phương Chi
Hà Minh Đức
Văn Minh Hằng
Lê Đức Huy
Ngày sinh
14/12/2010
09/02/2010
05/01/2010
26/10/2010
18/01/2010
-B1. Xét vị trí đầu tiên của danh
sách.
-B2. Nếu giá trị của phần tử ở vị
trí đang xét bằng giá trị cần tìm
thì chuyển sang Bước 4, nếu
không thì chuyển đến vị trí tiếp
theo.
-B3. Kiểm tra đã hết danh sách
chưa. Nếu đã hết danh sách thì
chuyển sang Bước 5. Nếu chưa
thì lập lại từ Bước 2.
-B4. Trả lời "Tìm thấy" và chỉ ra
vị trí phần tử tìm được; Kết thúc.
-B5. Trả lời "không tìm thấy";
Kết thúc.
T
T
1
2
3
4
5
Họ tên
Ngày
sinh
Đúng Đúng
HS cần là hết
tìm? DS?
Nguyễn
14/12/2010 Sai Sai
Châu Anh
Nguyễn
09/02/2010 Sai Sai
Phương Chi
Hà Minh
05/01/2010 Đúng
Đức
Văn Minh
26/10/2010
Hằng
Lê Đức Huy 18/01/2010
VẬN DỤNG
Thực hành: Em hãy tìm kiếm thông tin trên Internet để lập bảng
danh sách khoảng 4 mặt hàng và đơn giá của mỗi mặt hàng. Sau đó
thực hiện thuật toán tìm kiếm tuần tự để tìm kiếm một mặt hàng mà
em thích nhất và cho biết đơn giá của mặt hàng đó
Gợi ý thực hành:
Tìm kiếm thông
tin trên Internet,
lập bảng danh
sách khoảng 4
mặt hàng và đơn
giá của mỗi mặt
hàng.
VẬN
DỤNG
ề
CĐ
Tin 7
VẬN DỤNG
Em hãy lập danh sách những cuốn sách em có. Sau đó sử dụng thuật
toán tìm kiếm tuần tự để tìm một cuốn sách trong danh sách đó.
ề
CĐ
Tin 7
CĐ
Về kiến thức:
-Giải thích được thuật
toán tìm kiếm tuần tự.
-Biểu diễn và mô
phỏng được hoạt động
của thuật toán tìm
kiếm tuần tự trên một
bộ dữ liệu vào có kích
thước nhỏ.
Tin 7
Về năng lực:
2.1. Năng lực chung
-Năng lực tự chủ, tự học: Học sinh chủ động và tích cực thực hiện
nhiệm vụ học tập; vận dụng được những kiến thức, kĩ năng đã học để
hoàn thành nhiệm vụ.
-Năng lực giao tiếp và hợp tác: HS có khả năng hoạt động nhóm để
hoàn thành các nhiệm vụ học tập.
-Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo: HS đưa ra thêm một số ví dụ
về các tìm kiếm tuần tự.
2.2. Năng lực Tin học
-Tư duy phân tích, thiết kế
-Nhận biết các hoạt động sử dụng tìm kiếm tuần tự.
-Viết được thuật toán dưới dạng liệt kê hoặc sơ đồ khối.
-Lập được bảng mô phỏng thuật toán.
Tin 7
ề
CĐ
NỘI
DUNG
TRỌNG
TÂM
1 Thuật toán tìm kiếm tuần tự.
KHÁM
PHÁ
ề
CĐ
Tin 7
Gia đình bạn An bán giống cây trồng cho bà con nông dân trong
vùng. Hôm nay có một khách hàng gọi điện đến mua cây giống và
nhờ mẹ An chở cây giống đến nhà. Thông tin khách hàng được mẹ
An ghi trong cuốn sổ lưu danh sách khách hàng gồm họ tên, địa
chỉ, số điện thoại. Em hãy cùng An giúp mẹ tìm địa chỉ từ danh
sách khách hàng để chuyển cây giống nhé.
HOẠT ĐỘNG
1. Thuật toán tìm kiếm tuần
tự.
ề
CĐ
Tin 7
1. Thuật toán tìm kiếm tuần tự.
*Công việc mà An cần làm có thể nêu thành bài toán tìm kiếm như
sau:
• Đầu vào: danh sách khách hàng: họ tên khách hàng cần tìm.
• Đầu ra: địa chỉ của khách hàng cần tìm.
*An thực hiện tìm kiếm lần lượt từ đầu đến cuối danh sách khách
hàng.
→Cách tìm kiếm này gọi là tìm kiếm tuần tự.
1. Thuật toán tìm kiếm tuần tự.
Với mỗi họ tên khách hàng trong danh sách, An kiểm tra xem có đúng
họ tên khách hàng mà mẹ yêu cầu không.
- Nếu đúng thì ghi ra địa chỉ và kết thúc công việc.
- Nếu không đúng thì chuyển đến họ tên khách hàng tiếp theo.
- Nếu tìm hết danh sách mà vẫn không thấy thì thông báo là không tìm
thấy và kết thúc.
*Như vậy, chừng nào chưa tìm thấy và chưa tìm hết thì còn tìm tiếp.
→ Đây chính là cấu trúc lặp.
Hai điều kiện cần kiểm tra để dừng vòng lặp là:
• Điều kiện thứ nhất: kiểm tra họ tên khách hàng có đúng là họ tên
cần tìm không.
• Điều kiện thứ hai: kiểm tra đã hết danh sách chưa.
1. Thuật toán tìm kiếm tuần tự.
Các
bước
thực hiện tìm
kiếm địa chỉ
khách hàng
của An được
mô tả ở sơ đồ
khối
trong
Hình 14.1.
Nghiên cứu và thảo luận
Lần Tên khách
lặp
hàng
1 Nguyễn An
2 Trần Bình
3 Hoàng Mai
4 Thanh Trúc
5 Nguyễn Hoà
Tìm địa chỉ
Có đúng khách hàng Có đúng là đã hết
cần tìm không?
danh sách không?
?
?
Sai
Sai
Sai
Sai
Sai
Sai
Đúng
Địa chỉ
Xóm
2,
Lục
Xuân, Hoà Hưng.
ề
CĐ
Tin 7
1. Thuật toán tìm kiếm tuần tự.
Thuật toán
Nghiên cứu và thảo luận
Thuật toán tìm kiếm tuần tự thực hiện tìm
Em hãy trình bày về
lần lượt từ đầu đến cuối danh sách, chừng
?
thuật toán tìm kiếm
nào chưa tìm thấy và chưa tìm hết thì còn
tuần tự?
tìm tiếp.
1. Thuật toán tìm kiếm tuần tự.
Thuật toán
Nghiên cứu và thảo luận
Mô tả thuật toán tìm kiếm tuần tự bằng ngôn ngữ tự nhiên:
-Bước 1. Xét vị trí đầu tiên của danh sách.
Em
hãy -Bước 2. Nếu giá trị của phần tử ở vị trí đang xét bằng
mô tả thuật giá trị cần tìm thì chuyển sang Bước 4, nếu không thì
toán tìm chuyển đến vị trí tiếp theo.
kiếm tuần -Bước 3. Kiểm tra đã hết danh
sách chưa. Nếu đã hết
?
tự
bằng danh sách thì chuyển sang Bước 5, nếu chưa thì lặp lại
ngôn ngữ từ Bước 2.
tự nhiên? -Bước 4. Trả lời “Tìm thấy” và chỉ ra vị trí phần tử tìm
được; Kết thúc.
-Bước 5. Trả lời “Không tìm thấy”; Kết thúc.
LUYỆN TẬP
Bài tập
Thuật toán tìm kiếm tuần tự thực hiện công việc gì?
Lưu trữ dữ liệu.
Sắp xếp dữ liệu theo chiều tăng dần.
Xử lí dữ liệu.
Tìm kiếm dữ liệu cho trước trong một danh
sách đã cho.
Bài tập
Thuật toán tìm kiếm tuần tự thực hiện công việc như thế
nào?
Sắp xếp lại dữ liệu theo thứ tự bảng chữ cái.
Xem xét mục dữ liệu đầu tiên, sau đó xem xét từng mục dữ liệu
tiếp theo cho đến khi tìm thấy mục dữ liệu được yêu cầu hoặc đến
khi hết danh sách.
Chia nhỏ dữ liệu thành từng phần để tìm kiếm.
Bắt đầu tìm từ vị trí bất kì trong danh sách.
Bài tập
Thuật toán tìm kiếm tuần tự yêu cầu danh sách tìm kiếm
phải được sắp xếp?
Đúng.
Sai.
Cả A và B đều đúng.
Đáp án khác.
Bài tập
Mô tả thuật toán tìm kiếm tuần tự bằng ngôn ngữ tự
nhiên gồm có mấy bước?
2
3
4
5
Bài tập
Thuật toán tìm kiếm tuần tự một số trong dãy số A dừng
khi nào?
Nếu tìm thấy giá trị cần tìm trong dãy A.
Nếu tìm đến giá trị cuối trong dãy số mà không tìm thấy
giá trị cần tìm.
Nếu tìm thấy giá trị cần tìm trong dãy A hoặc nếu tìm đến
giá trị cuối trong dãy số mà không tìm thấy giá trị cần tìm.
Đáp án khác.
Bài tập
Đâu là phát biểu đúng khi nói đến thuật toán tìm kiếm
tuần tự?
Thực hiện tìm lần lượt từ đầu đến cuối danh sách.
Khi chưa tìm thấy và chưa tìm hết thì còn tìm tiếp.
Cả A, B đúng.
Cả A, B sai.
Bài tập
Để tìm kiếm một số trong dãy số bằng thuật toán tìm
kiếm tuần tự, ta thực hiện:
Lấy ngẫu nhiên một số trong dãy số để so sánh với số cần
tìm.
So sánh lần lượt từ số đầu tiên trong dãy số với số cần
tìm.
Sắp xếp dãy số theo thức tự tăng dần.
So sánh số cần tìm với số ở giữa dãy số.
Bài tập
Bước 1 trong mô tả thuật toán tìm kiếm tuần tự bằng
ngôn ngữ tự nhiên là gì?
Kiểm tra đã hết danh sách chưa.
Xét vị trí đầu tiên của danh sách.
Trả lời “không tìm thấy” và kết thúc.
Trả lời “Tìm thấy” và chỉ ra vị trí phần tử tìm
được; Kết thúc.
Bài tập
Trong mô tả thuật toán tìm kiếm tuần tự bằng ngôn ngữ
tự nhiên thì bước “Trả lời Tìm thấy và chỉ ra vị trí phần
tử tìm được; Kết thúc” là bước thứ mấy của thuật toán?
Bước 2.
Bước 3.
Bước 4.
Bước 5.
Bài tập
Điều gì xảy ra khi thuật toán tìm kiếm tuần tự không tìm
thấy giá trị cần tìm trong danh sách?
Tiếp tục tìm kiếm và không bao giờ kết thúc.
Thông báo tìm thấy.
Thông báo tìm thấy và kết thúc.
Thông báo không tìm thấy và kết thúc.
Bài tập
Chọn câu diễn đạt đúng hoạt động của thuật toán tìm
kiếm tuần tự?
Tìm trên danh sách đã sắp xếp, bắt đầu từ đầu danh sách,
chừng nào chưa tìm thấy hoặc chưa tìm hết thì còn tìm tiếp.
Tìm trên danh sách đã sắp xếp, bắt đầu từ giữa danh sách,
chừng nào chưa tìm thấy hoặc chưa tìm hết thì còn tìm tiếp.
Tìm trên danh sách bất kì, bắt đầu từ giữa danh sách, chừng
nào chưa tìm thấy hoặc chưa tìm hết thì còn tìm tiếp.
Tìm trên danh sách bất kì, bắt đầu từ đầu danh sách, chừng
nào chưa tìm thấy hoặc chưa tìm hết thì còn tìm tiếp.
Bài tập
Thuật toán tìm kiếm tuần tự cần bao nhiêu bước để tìm
thấy số 7 trong danh sách [1, 4, 8, 7, 10, 28]?
2
3
4
5
Bài tập
Thuật toán tìm kiếm tuần tự cần bao nhiêu bước để tìm
thấy số 25 trong danh sách [3, 5, 12, 7, 11, 25]?
5
6
7
8
Bài tập
Thực hiện thuật toán tìm kiếm tuần tự để tìm số 10 trong
danh sách [2, 6, 8, 4, 10, 12]. Đầu ra của thuật toán là?
Thông báo “Không tìm thấy”.
Thông báo “Tìm thấy".
Thông báo “Tìm thấy”, giá trị cần tìm tại vị trí thứ 5 của
danh sách.
Thông báo “Tìm thấy”, giá trị cần tìm tại vị trí
thứ 6 của danh sách.
Bài tập
Cho sơ đồ
khối
như
hình, đầu ra
của
thuật
toán là gì?
Số lượng tên học sinh.
Tên học sinh bị trùng.
Có tìm thấy tên học
sinh cần tìm không.
Danh sách tên học
sinh.
Bài tập
Cho sơ đồ
khối
như
hình, thông
tin đầu vào
của
thuật
toán là gì?
Số lượng tên học sinh.
Tên học sinh bị trùng.
Có tìm thấy tên học
sinh cần tìm không.
Danh sách tên học
sinh.
Bài tập
Cho sơ đồ
khối như hình.
Sơ đồ khối
trên dùng để
mô tả thuật
toán gì?
Thuật toán tìm kiếm
tên khác hàng.
Thuật toán tìm kiếm
địa chỉ khách hàng.
Thuật toán tìm kiếm
tên học sinh.
Thuật toán tìm kiếm
địa chỉ học sinh.
Bài tập
Trong
tìm
kiếm tuần tự
thì có mấy
điều kiện cần
kiểm tra để
dừng
vòng
lặp?
1
2
3
Không
Bài
tập
Xét thuật toán tìm kiếm tuần tự sau:
B1. Nhập N, các số hạng a1, a2, …, an và khóa k; B2. i ← 1;
B3. Nếu ai = k thì thông báo chỉ số i rồi kết thúc; B4. i ← i + 1;
B5. Nếu i > N thì thông báo dãy A không có số hạng nào có giá trị
bằng k, rồi kết thúc;
B6. Quay lại bước 3.
Hãy cho biết thao tác ở bước 4 trong thuật toán trên được thực
hiện tối đa bao nhiêu lần?
0
1
n
Không xác định được.
Bài tập
Trong thuật toán tìm kiếm tuần tự với số phần tử N=8; số cần
tìm K=6 và dãy A như hình. Khi thuật toán kết thúc thì biến
đếm i nhận giá trị là bao nhiêu?
3
4
5
6
Bài tập
Có 6 thẻ số, mỗi thẻ được ghi số ở một mặt và mặt còn lại
không ghi gì. Đặt úp các thẻ số trên mặt bàn và xếp thành một
dãy như hình. Em hãy cho biết để thực hiện tìm một số bất kì
trong dãy số ghi trên các thẻ ở hình trên bằng cách?
Lật một
nhiên.
thẻ
Lật thẻ đầu tiên.
ngẫu
Lần lượt lật các thẻ số
lên cho đến khi tìm được
số cần tìm.
Lật thẻ cuối cùng.
Bài tập
Trong các đặc điểm sau, đặc điểm nào là của thuật toán
tìm kiếm tuần tự:?
Thực hiện tìm kiếm từ đầu đến cuối mảng.
Chạy nhanh hơn tìm kiếm nhị phân.
Cần mảng đã được sắp xếp.
Cần chia mảng thành các phần.
Bài tập
Trong trường hợp tìm kiếm tuần tự trên mảng có 100
phần tử, số phép so sánh tối đa là bao nhiêu? Chọn đáp
án đúng nhất trong các đáp án sau?
50
100
10
1
PHIẾU SỐ 5 CD5B14(B, V, H, H). Xác định các ý kiến
sau là đúng hay sai?
a./ Thuật toán tìm kiếm tuần tự thực hiện công việc chia
nhỏ dữ liệu thành từng phần để tìm kiếm.
b./ Thuật toán tìm kiếm tuần tự cần 6 bước để tìm thấy
số 25 trong danh sách [3, 5, 12, 7, 11, 25].
c./ Thuật toán tìm kiếm tuần tự: Tìm trên danh sách bất
kì, bắt đầu từ giữa danh sách, chừng nào chưa tìm thấy
hoặc chưa tìm hết thì còn tìm tiếp.
d./ Thuật toán tìm kiếm tuần tự: Tìm trên danh sách bất
kì, bắt đầu từ đầu danh sách, chừng nào chưa tìm thấy
hoặc chưa tìm hết thì còn tìm tiếp.
Đ/S
S
?
?
Đ
S
?
Đ
?
ề
CĐ
Tin 7
LUYỆN TẬP
Em hãy ghép mỗi nội dung ở cột A với những nội dung phù hợp ở
cột B để xác định chính xác đầu vào và đầu ra của thuật toán tìm
kiếm tuần tự.
A
B
Ghép:
a) Danh sách bất kì.
1- A?
1) Đầu vào
b) Thông báo tìm thấy và chỉ ra vị trí cần tìm. 1- C?
c) Giá trị cần tìm.
2- B?
2) Đầu ra
d) Thông báo không tìm thấy.
2- D?
Em hãy điền các từ/cụm từ: đã hết, “Không tìm thấy”, bằng, vị
trí đầu tiên, “Tìm thấy” vào chỗ chấm (...) được đánh số trong
các câu sau để được mô tả chính xác về thuật toán tìm kiếm tuần
tự.
?
Bước 1. Xét phần tử ...(1).... của danh sách.
1- vị trí đầu
? tiên
Bước 2. Nếu giá trị của phần tử ở vị trí đang xét 2- bằng ?
.......(2)..... giá trị cần tìm thì chuyển sang Bước 3- đã hết
?
4, nếu không thì chuyển đến vị trí tiếp theo.
4- “Tìm thấy”
Bước 3. Kiểm tra đã hết danh sách chưa.
Nếu ..........(3).......... danh sách thì chuyển sang
?
Bước 5, nếu chưa thì lặp lại từ Bước 2.
5- “Không tìm
Bước 4. Trả lời ..........(4).......... và chỉ ra vị trí
thấy”
phần tử tìm được; Kết thúc.
Lần
lặp
1
2
3
4
5
6
7
8
9
Tên nước
Bolivia
Albannia
Scotland
Canada
Vietnam
Iceland
Portugal
Greenland
Germany
Có đúng tên nước
cần tìm không?
Sai
?
Sai
Sai
Sai
Sai
Đúng
Có đúng là đã hết
danh sách không?
Sai
?
Sai
Sai
Sai
Sai
Đầu ra
Vị trí số 6
Tin 7
ề
CĐ
VẬN DỤNG
Cho danh sách học sinh
như hình. Em hãy nêu thuật
toán tìm kiếm tuần tự và
tạo bảng liệt kê các bước
thực hiện thuật toán tìm
kiếm tuần tự để tìm học
sinh đầu tiên sinh vào tháng
Một.
TT
1
2
3
4
5
Họ tên
Nguyễn Châu Anh
Nguyễn Phương Chi
Hà Minh Đức
Văn Minh Hằng
Lê Đức Huy
Ngày sinh
14/12/2010
09/02/2010
05/01/2010
26/10/2010
18/01/2010
-B1. Xét vị trí đầu tiên của danh
sách.
-B2. Nếu giá trị của phần tử ở vị
trí đang xét bằng giá trị cần tìm
thì chuyển sang Bước 4, nếu
không thì chuyển đến vị trí tiếp
theo.
-B3. Kiểm tra đã hết danh sách
chưa. Nếu đã hết danh sách thì
chuyển sang Bước 5. Nếu chưa
thì lập lại từ Bước 2.
-B4. Trả lời "Tìm thấy" và chỉ ra
vị trí phần tử tìm được; Kết thúc.
-B5. Trả lời "không tìm thấy";
Kết thúc.
T
T
1
2
3
4
5
Họ tên
Ngày
sinh
Đúng Đúng
HS cần là hết
tìm? DS?
Nguyễn
14/12/2010 Sai Sai
Châu Anh
Nguyễn
09/02/2010 Sai Sai
Phương Chi
Hà Minh
05/01/2010 Đúng
Đức
Văn Minh
26/10/2010
Hằng
Lê Đức Huy 18/01/2010
VẬN DỤNG
Thực hành: Em hãy tìm kiếm thông tin trên Internet để lập bảng
danh sách khoảng 4 mặt hàng và đơn giá của mỗi mặt hàng. Sau đó
thực hiện thuật toán tìm kiếm tuần tự để tìm kiếm một mặt hàng mà
em thích nhất và cho biết đơn giá của mặt hàng đó
Gợi ý thực hành:
Tìm kiếm thông
tin trên Internet,
lập bảng danh
sách khoảng 4
mặt hàng và đơn
giá của mỗi mặt
hàng.
VẬN
DỤNG
ề
CĐ
Tin 7
VẬN DỤNG
Em hãy lập danh sách những cuốn sách em có. Sau đó sử dụng thuật
toán tìm kiếm tuần tự để tìm một cuốn sách trong danh sách đó.
ề
CĐ
Tin 7
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng 7Z và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓







Các ý kiến mới nhất